Đề KSCL Toán 10 năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
ĐỀ THI MÔN: TOÁN – KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
Đề thi gồm: 06 trang.
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:..............................................................................
001
SBD:.......
Câu 1.
Tập xác định của hàm số y
A. 1; .
B.
x1
là
x 1
.
C.
D. 1; .
\ 1 .
Gọi M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Câu 2.
1
A. MA MB 0 .
B. MA AB .
C. MAMB.
D. AB 2MB .
2
Câu 3.Cho parabol P : y x2 4 x 3 và đường thẳng d : y mx 3 . Tìm tất cả các giá trị thực của m để
d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
A. m 7 .
B. m 1
.
C. m7 .
Câu 4.Cho hàm số y x x . Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm
Phương trình đường thẳng AB là
3x 3
3x 3
A. y .
B. y
.
4 4
4
4
x
Câu 5.
Đồ thị của hàm số y 2 là hình nào?
2
A.
.
C. y
4x 4
.
3 3
B.
9
.
2
D. m 1,
m 7
.
A và B hoành độ lần lượt là 2 và 1 .
4x 4
D. y .
3 3
.
C.
.
D.
.
Cho hai tập hợp CRA 9;8 và CRB ; 7 8; . Chọn khẳng định đúng.
Câu 6.
A. A B R .
B. A B 9; 7 .
C. A B .
D. A B 8 .
1
Câu 7.Một chiếc cổng hình parabol dạng y x2 có chiều rộng d 8m. Hãy tính chiều cao h của cổng.
2
(Xem hình minh họa bên) cạnh
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
A. h 9m.
B. h 7m.
C. h 8m.
8
Câu 8.
Cho giá trị gần đúng của
là 0, 47. Sai số tuyệt đối của số 0, 47 là:
17
A. 0, 003.
B. 0, 002.
C. 0, 001.
D. h 5m.
D. 0, 004.
Câu 9.
Cho hai tập A 1;3 ; B a; a 3 . Với giá trị nào của a thì A B
a 3
A.
.
a 4
a3
B.
.
a 4
a 3
C.
.
a 4
a3
D.
.
a 4
Cho hàm số y ax2 bx c có bảng biến thiên dưới đây. Đáp án nào sau đây là đúng?
Câu 10.
x
–∞
+∞
-1
+∞
+∞
y
-3
A. y x2 2 x 2 .
y x2 B.
2 x 2 .
C.y x2 3x 2 .
2 x 2 .
y x2D.
Parabol y ax2 bx 2 đi qua hai điểm M 1;5 và N 2;8 có phương trình là
Câu 11.
A. y x2 x 2 .
B. y 2 x2 x 2 .
C. y 2 x2 2 x 2 .
D. y x2 2 x.
Câu 12.
Hàm số y x2 4 x11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 2; .
B. ; .
C. 2; .
D. ; 2 .
Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi
Câu 13.
đó
A. B \A C .
B. A B C .
C. A \B C .
D. A B C .
Câu nào sau đây không
là mệnh đề?
Câu 14.
A. 4 5 1.
B. x 2 .
C. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
D. 3 1 .
Câu 15.
Cho tam giác ABC và đường thẳng d . Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức OAOB 2OC 0 . Tìm
điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v MA MB 2MC có độ dài nhỏ nhất.
A. Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d .
B.Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d .
C. Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d .
D.Điểm M là giao điểm của AB và d .
Câu 16.
Cho A a; b; c , B b; c; d và C a; b; d; e . Hãy chọn khẳng định đúng
A. A B C A B A C .
B. A B C A B C .
C. A B C A B C .
D. A B C A B A C .
Câu 17.
Cho hàm số y ax2 bx c. Có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi mệnh đề nào là đúng?
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
A. a 0, b 0, c 0 .
C. a 0, b 0, c 0 .
Cho X x
Câu 18.
B. a 0, b 0, c 0 .
D. a 0, b 0, c 0 .
2 x2 5 x 3 0 , khẳng định nào sau đây đúng:
3
B. X 1; .
2
Câu 19. Cho các số thực a, b thỏa mãn
A. X 1.
3
C. X .
D. X 0 .
2
ab 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a2 b2 2a 2b
1.
b2 a2 b
a
A. 3 .
B. 1 .
C. 1 .
D. 3 .
Câu 20.
Cho hai tập A x / x 3 4 2 x và B x / 5x – 3 4 x –1 . Hỏi các số tự nhiên thuộc cả
hai tập A và B là những số nào?
A. 0 .
B. Không có.
C. 1 .
D. 0 và 1 .
Câu 21.
Cho hình chữ nhật ABCD có AB12cm, BC 5cm . Độ dài của véctơ AC là:
A. 8 .
B. 6 .
C. 13 .
D. 4 .
Câu 22.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
P
y f x 4 x2 4mx m2 2m trên đoạn 2; 0 bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S.
3
A. T .
2
3
B. T .
2
1
C. T .
2
9
D. T .
2
x2 1
là
x 1
B. 1; .
C.
D.
Tập xác định của hàm số y
Câu 23.
A.
\ 1 .
.
\ 1 .
Câu 24.
Trong các hàm số sau đây: y x , y x2 4 x , y x4 2 x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D.0.
Câu 25.
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó, AB DC BC AD bằng véctơ nào sau đây?
A. 0 .
B. AC .
C. BD.
D. 2DC .
Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
Câu 26.
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 3/6 - Mã đề thi 001
A. y 3 3x .
B. y 5 x 3 .
C. y 3 2 x.
D. y x 3 .
Câu 27.
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m sao cho parabol P : y x2 4 x m cắt Ox tại hai
điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA3OB. Tính tổng T các phần tử của S.
3
A. T .
B. T 15.
2
Câu 28.
Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?
A. 2 .
B. 4 .
C. T 3.
D. T 9.
C. 3 .
D. 1 .
Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y ax b đi qua các điểm A 2; 1 , B 1; 2
Câu 29.
A. a 2
và b 1 .
C. a 1 và b1.
B. a 2 và b1 .
D. a 1 và b 1 .
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3 MP . Điểm P được xác định đúng trong hình
Câu 30.
vẽ nào sau đây:
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D.Hình 4.
Câu 31.
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây
là đẳng thức sai?
A. OB DO .
B. OAOC .
C. CB DA.
D. AB DC .
Câu 32.
Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh bằng a và góc A bằng 60 . Kết luận nào sau đây đúng
?
a 3
a 2
.
C. OA
.
2
2
Câu 33.
Số tập con của tập hợp có n (n 1; n ) phần tử là:
A. OA a .
B. OA
A. 2n2 .
B. 2n 1 .
C. 2n1 .
D. OA OB .
D. 2n .
Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính AB AC AD ?
Câu 34.
A. 2a 2 .
B. a 2 .
C. 2a .
D. 3a .
2
Câu 35.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề x , x x 5 0 là:
A. x R, x2 x 5 0 .
B. x R, x2 x 5 0 .
C. x R, x2 x 5 0 .
D. x R, x2 x 5 0 .
Câu 36.
Cho tam giác ABC. Vectơ AB được phân tích theo hai vectơ AC và BC bằng
A. AC BC .
B. AC BC .
C. AC 2BC .
D. AC BC .
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Câu 37.
Trang 4/6 - Mã đề thi 001
A. y 1 x .
B. y x 1 .
C. y x 1 .
D. y x .
Câu 38.
Cho ABC với G là trọng tâm. Đặt CA a , CB b . Khi đó, AG được biểu diễn theo hai vectơ
a và b là
2
1
A. AG a b .
3
3
2
1
C.AG a b.
3
3
2
1
AG B.
a b.
3
3
1
2
AG D.
a b.
3
3
Tìm tập xác định của hàm số y
Câu 39.
x 2
\ 2 .
x2 1
D. D 1; .
Câu 40.
Cho số a 1754731, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin. Hãy viết chuẩn số gần
đúng của a .
A. 17547.102 .
B. 1754.103 .
C. 17548.102 .
D. 1755.102 .
Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp
Câu 41.
loại hạnh kiểm tốt, 10 em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học sinh xếp loại
học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?
A. 10 .
B. 35 .
C. 25 .
D. 45 .
A. D .
B. D
x2 2 x 1
C. D \ 2 .
Câu 42.
Cho A ; 2 ; B 3; và C 0; 4 . Khi đó tập A B C là:
A. 3; 4 .
; 2 3; .
B.
C. 3; 4 .
D.; 2 3; .
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai
Câu 43.
A. BA AC BC .
B. AB BC AC .
C. CA AB BC .
D. AB AC CB .
Câu 44.
Số gần đúng của a 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
A. 2,58 .
B. 2,577 .
C. 2,57 .
D. 2,576 .
Cho hai tập A 0;5 ; B 2a;3 a 1 , a 1 . Với giá trị nào của a thì A B
Câu 45.
A.
1
5
a .
3
2
C.
1
5
a .
3
2
5
a
2
B.
.
a 1
3
5
a 2
D.
.
a 1
3
Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 46.
A. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
B.Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ 3 bằng nhau.
C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
D.Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
Cách viết nào sau đây là đúng:
Câu 47.
A. a a; b .
B. a a; b .
C. a a; b .
D. a a; b .
Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a . Độ dài AB BC bằng
Câu 48.
A. a .
B. a
3
.
2
C. 2a .
D. a 3 .
4
2
Câu 49.
Cho hai hàm số f x x 2 x 2 và gx x x 1 . Khi đó:
Trang 5/6 - Mã đề thi 001
A. f x và gx cùng chẵn.
B. f x lẻ, gx chẵn.
C. f x và gx cùng lẻ.
D. f x chẵn, gx lẻ.
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O . Gọi H ,G lần lượt là trực tâm và trọng tâm của
Câu 50.
tam giác. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. 3OH OG
B. OH 3OG
C. OH 2OG
------------- HẾT -------------
D. OH 4OG
Trang 6/6 - Mã đề thi 001
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ [KSCL L1-T10 222]
-----------------------Mã đề [001]
1 2 3 4
D C D C
26 27 28 29
C D A D
5
C
30
A
6
D
31
B
7
C
32
B
8
C
33
D
9
A
34
A
10
A
35
B
11
B
36
B
12
C
37
A
13
D
38
B
14
B
39
B
15
A
40
A
16
A
41
C
17
A
42
A
18
B
43
C
19
D
44
C
20
D
45
A
21
C
46
D
22
B
47
B
23
D
48
A
24
C
49
B
25
A
50
B
Mã đề [002]
1 2 3 4
B C A B
26 27 28 29
A A A C
5
B
30
D
6
A
31
D
7
B
32
B
8
D
33
C
9
D
34
A
10
A
35
B
11
D
36
A
12
A
37
B
13
D
38
C
14
C
39
B
15
C
40
B
16
B
41
C
17
B
42
D
18
B
43
D
19
A
44
C
20
A
45
C
21
B
46
D
22
B
47
C
23
A
48
A
24
A
49
C
25
D
50
D
Mã đề [003]
1 2 3 4
D D B D
26 27 28 29
C A B A
5
B
30
C
6
B
31
A
7
D
32
C
8
D
33
C
9
D
34
B
10
C
35
A
11
B
36
C
12
C
37
A
13
B
38
D
14
C
39
D
15
A
40
D
16
C
41
C
17
A
42
D
18
A
43
A
19
A
44
D
20
A
45
A
21
A
46
B
22
C
47
D
23
D
48
B
24
C
49
C
25
C
50
B
Mã đề [004]
1 2 3 4
D D A B
26 27 28 29
D C B C
5
A
30
D
6
A
31
B
7
D
32
D
8
C
33
C
9
C
34
A
10
A
35
C
11
A
36
B
12
A
37
A
13
A
38
C
14
A
39
B
15
B
40
A
16
B
41
A
17
A
42
C
18
A
43
C
19
B
44
A
20
C
45
A
21
D
46
B
22
A
47
A
23
C
48
B
24
D
49
C
25
B
50
C
Mã đề [005]
1 2 3 4
D B D B
26 27 28 29
B D C A
5
C
30
B
6
B
31
A
7
D
32
B
8
C
33
B
9
D
34
D
10
A
35
B
11
C
36
C
12
A
37
D
13
A
38
D
14
A
39
D
15
D
40
C
16
B
41
A
17
A
42
D
18
D
43
A
19
A
44
B
20
B
45
B
21
D
46
A
22
A
47
D
23
B
48
D
24
A
49
B
25
B
50
A
Mã đề [006]
1 2 3 4
D D A B
26 27 28 29
A A C D
5
A
30
C
6
D
31
B
7
A
32
C
8
C
33
C
9
B
34
B
10
C
35
C
11
D
36
B
12
D
37
B
13
A
38
A
14
D
39
C
15
C
40
D
16
C
41
B
17
A
42
C
18
D
43
B
19
B
44
D
20
A
45
D
21
C
46
D
22
C
47
B
23
A
48
D
24
D
49
D
25
D
50
A
Mã đề [007]
1 2 3 4
A A A D
26 27 28 29
B B B B
5
C
30
C
6
A
31
C
7
B
32
B
8
D
33
D
9
B
34
C
10
B
35
A
11
B
36
A
12
D
37
C
13
C
38
B
14
A
39
B
15
D
40
A
16
B
41
A
17
B
42
B
18
B
43
C
19
C
44
D
20
C
45
D
21
A
46
D
22
B
47
B
23
C
48
A
24
A
49
A
25
A
50
A
Mã đề [008]
1 2 3 4
C D D D
26 27 28 29
A C C B
5
B
30
C
6
A
31
C
7
A
32
C
8
D
33
B
9
A
34
C
10
C
35
A
11
D
36
D
12
A
37
C
13
C
38
B
14
D
39
A
15
A
40
D
16
D
41
B
17
C
42
A
18
D
43
A
19
C
44
C
20
A
45
B
21
A
46
B
22
B
47
B
23
D
48
D
24
C
49
D
25
A
50
A
KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
ĐỀ THI MÔN: TOÁN – KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
Đề thi gồm: 06 trang.
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:..............................................................................
001
SBD:.......
Câu 1.
Tập xác định của hàm số y
A. 1; .
B.
x1
là
x 1
.
C.
D. 1; .
\ 1 .
Gọi M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Câu 2.
1
A. MA MB 0 .
B. MA AB .
C. MAMB.
D. AB 2MB .
2
Câu 3.Cho parabol P : y x2 4 x 3 và đường thẳng d : y mx 3 . Tìm tất cả các giá trị thực của m để
d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
A. m 7 .
B. m 1
.
C. m7 .
Câu 4.Cho hàm số y x x . Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm
Phương trình đường thẳng AB là
3x 3
3x 3
A. y .
B. y
.
4 4
4
4
x
Câu 5.
Đồ thị của hàm số y 2 là hình nào?
2
A.
.
C. y
4x 4
.
3 3
B.
9
.
2
D. m 1,
m 7
.
A và B hoành độ lần lượt là 2 và 1 .
4x 4
D. y .
3 3
.
C.
.
D.
.
Cho hai tập hợp CRA 9;8 và CRB ; 7 8; . Chọn khẳng định đúng.
Câu 6.
A. A B R .
B. A B 9; 7 .
C. A B .
D. A B 8 .
1
Câu 7.Một chiếc cổng hình parabol dạng y x2 có chiều rộng d 8m. Hãy tính chiều cao h của cổng.
2
(Xem hình minh họa bên) cạnh
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
A. h 9m.
B. h 7m.
C. h 8m.
8
Câu 8.
Cho giá trị gần đúng của
là 0, 47. Sai số tuyệt đối của số 0, 47 là:
17
A. 0, 003.
B. 0, 002.
C. 0, 001.
D. h 5m.
D. 0, 004.
Câu 9.
Cho hai tập A 1;3 ; B a; a 3 . Với giá trị nào của a thì A B
a 3
A.
.
a 4
a3
B.
.
a 4
a 3
C.
.
a 4
a3
D.
.
a 4
Cho hàm số y ax2 bx c có bảng biến thiên dưới đây. Đáp án nào sau đây là đúng?
Câu 10.
x
–∞
+∞
-1
+∞
+∞
y
-3
A. y x2 2 x 2 .
y x2 B.
2 x 2 .
C.y x2 3x 2 .
2 x 2 .
y x2D.
Parabol y ax2 bx 2 đi qua hai điểm M 1;5 và N 2;8 có phương trình là
Câu 11.
A. y x2 x 2 .
B. y 2 x2 x 2 .
C. y 2 x2 2 x 2 .
D. y x2 2 x.
Câu 12.
Hàm số y x2 4 x11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 2; .
B. ; .
C. 2; .
D. ; 2 .
Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi
Câu 13.
đó
A. B \A C .
B. A B C .
C. A \B C .
D. A B C .
Câu nào sau đây không
là mệnh đề?
Câu 14.
A. 4 5 1.
B. x 2 .
C. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
D. 3 1 .
Câu 15.
Cho tam giác ABC và đường thẳng d . Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức OAOB 2OC 0 . Tìm
điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v MA MB 2MC có độ dài nhỏ nhất.
A. Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d .
B.Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d .
C. Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d .
D.Điểm M là giao điểm của AB và d .
Câu 16.
Cho A a; b; c , B b; c; d và C a; b; d; e . Hãy chọn khẳng định đúng
A. A B C A B A C .
B. A B C A B C .
C. A B C A B C .
D. A B C A B A C .
Câu 17.
Cho hàm số y ax2 bx c. Có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi mệnh đề nào là đúng?
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
A. a 0, b 0, c 0 .
C. a 0, b 0, c 0 .
Cho X x
Câu 18.
B. a 0, b 0, c 0 .
D. a 0, b 0, c 0 .
2 x2 5 x 3 0 , khẳng định nào sau đây đúng:
3
B. X 1; .
2
Câu 19. Cho các số thực a, b thỏa mãn
A. X 1.
3
C. X .
D. X 0 .
2
ab 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a2 b2 2a 2b
1.
b2 a2 b
a
A. 3 .
B. 1 .
C. 1 .
D. 3 .
Câu 20.
Cho hai tập A x / x 3 4 2 x và B x / 5x – 3 4 x –1 . Hỏi các số tự nhiên thuộc cả
hai tập A và B là những số nào?
A. 0 .
B. Không có.
C. 1 .
D. 0 và 1 .
Câu 21.
Cho hình chữ nhật ABCD có AB12cm, BC 5cm . Độ dài của véctơ AC là:
A. 8 .
B. 6 .
C. 13 .
D. 4 .
Câu 22.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
P
y f x 4 x2 4mx m2 2m trên đoạn 2; 0 bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S.
3
A. T .
2
3
B. T .
2
1
C. T .
2
9
D. T .
2
x2 1
là
x 1
B. 1; .
C.
D.
Tập xác định của hàm số y
Câu 23.
A.
\ 1 .
.
\ 1 .
Câu 24.
Trong các hàm số sau đây: y x , y x2 4 x , y x4 2 x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D.0.
Câu 25.
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó, AB DC BC AD bằng véctơ nào sau đây?
A. 0 .
B. AC .
C. BD.
D. 2DC .
Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
Câu 26.
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 3/6 - Mã đề thi 001
A. y 3 3x .
B. y 5 x 3 .
C. y 3 2 x.
D. y x 3 .
Câu 27.
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m sao cho parabol P : y x2 4 x m cắt Ox tại hai
điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA3OB. Tính tổng T các phần tử của S.
3
A. T .
B. T 15.
2
Câu 28.
Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?
A. 2 .
B. 4 .
C. T 3.
D. T 9.
C. 3 .
D. 1 .
Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y ax b đi qua các điểm A 2; 1 , B 1; 2
Câu 29.
A. a 2
và b 1 .
C. a 1 và b1.
B. a 2 và b1 .
D. a 1 và b 1 .
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3 MP . Điểm P được xác định đúng trong hình
Câu 30.
vẽ nào sau đây:
A. Hình 3.
B. Hình 1.
C. Hình 2.
D.Hình 4.
Câu 31.
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây
là đẳng thức sai?
A. OB DO .
B. OAOC .
C. CB DA.
D. AB DC .
Câu 32.
Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh bằng a và góc A bằng 60 . Kết luận nào sau đây đúng
?
a 3
a 2
.
C. OA
.
2
2
Câu 33.
Số tập con của tập hợp có n (n 1; n ) phần tử là:
A. OA a .
B. OA
A. 2n2 .
B. 2n 1 .
C. 2n1 .
D. OA OB .
D. 2n .
Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính AB AC AD ?
Câu 34.
A. 2a 2 .
B. a 2 .
C. 2a .
D. 3a .
2
Câu 35.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề x , x x 5 0 là:
A. x R, x2 x 5 0 .
B. x R, x2 x 5 0 .
C. x R, x2 x 5 0 .
D. x R, x2 x 5 0 .
Câu 36.
Cho tam giác ABC. Vectơ AB được phân tích theo hai vectơ AC và BC bằng
A. AC BC .
B. AC BC .
C. AC 2BC .
D. AC BC .
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
Câu 37.
Trang 4/6 - Mã đề thi 001
A. y 1 x .
B. y x 1 .
C. y x 1 .
D. y x .
Câu 38.
Cho ABC với G là trọng tâm. Đặt CA a , CB b . Khi đó, AG được biểu diễn theo hai vectơ
a và b là
2
1
A. AG a b .
3
3
2
1
C.AG a b.
3
3
2
1
AG B.
a b.
3
3
1
2
AG D.
a b.
3
3
Tìm tập xác định của hàm số y
Câu 39.
x 2
\ 2 .
x2 1
D. D 1; .
Câu 40.
Cho số a 1754731, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin. Hãy viết chuẩn số gần
đúng của a .
A. 17547.102 .
B. 1754.103 .
C. 17548.102 .
D. 1755.102 .
Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp
Câu 41.
loại hạnh kiểm tốt, 10 em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học sinh xếp loại
học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?
A. 10 .
B. 35 .
C. 25 .
D. 45 .
A. D .
B. D
x2 2 x 1
C. D \ 2 .
Câu 42.
Cho A ; 2 ; B 3; và C 0; 4 . Khi đó tập A B C là:
A. 3; 4 .
; 2 3; .
B.
C. 3; 4 .
D.; 2 3; .
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai
Câu 43.
A. BA AC BC .
B. AB BC AC .
C. CA AB BC .
D. AB AC CB .
Câu 44.
Số gần đúng của a 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
A. 2,58 .
B. 2,577 .
C. 2,57 .
D. 2,576 .
Cho hai tập A 0;5 ; B 2a;3 a 1 , a 1 . Với giá trị nào của a thì A B
Câu 45.
A.
1
5
a .
3
2
C.
1
5
a .
3
2
5
a
2
B.
.
a 1
3
5
a 2
D.
.
a 1
3
Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 46.
A. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
B.Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ 3 bằng nhau.
C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
D.Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
Cách viết nào sau đây là đúng:
Câu 47.
A. a a; b .
B. a a; b .
C. a a; b .
D. a a; b .
Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a . Độ dài AB BC bằng
Câu 48.
A. a .
B. a
3
.
2
C. 2a .
D. a 3 .
4
2
Câu 49.
Cho hai hàm số f x x 2 x 2 và gx x x 1 . Khi đó:
Trang 5/6 - Mã đề thi 001
A. f x và gx cùng chẵn.
B. f x lẻ, gx chẵn.
C. f x và gx cùng lẻ.
D. f x chẵn, gx lẻ.
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O . Gọi H ,G lần lượt là trực tâm và trọng tâm của
Câu 50.
tam giác. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. 3OH OG
B. OH 3OG
C. OH 2OG
------------- HẾT -------------
D. OH 4OG
Trang 6/6 - Mã đề thi 001
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ [KSCL L1-T10 222]
-----------------------Mã đề [001]
1 2 3 4
D C D C
26 27 28 29
C D A D
5
C
30
A
6
D
31
B
7
C
32
B
8
C
33
D
9
A
34
A
10
A
35
B
11
B
36
B
12
C
37
A
13
D
38
B
14
B
39
B
15
A
40
A
16
A
41
C
17
A
42
A
18
B
43
C
19
D
44
C
20
D
45
A
21
C
46
D
22
B
47
B
23
D
48
A
24
C
49
B
25
A
50
B
Mã đề [002]
1 2 3 4
B C A B
26 27 28 29
A A A C
5
B
30
D
6
A
31
D
7
B
32
B
8
D
33
C
9
D
34
A
10
A
35
B
11
D
36
A
12
A
37
B
13
D
38
C
14
C
39
B
15
C
40
B
16
B
41
C
17
B
42
D
18
B
43
D
19
A
44
C
20
A
45
C
21
B
46
D
22
B
47
C
23
A
48
A
24
A
49
C
25
D
50
D
Mã đề [003]
1 2 3 4
D D B D
26 27 28 29
C A B A
5
B
30
C
6
B
31
A
7
D
32
C
8
D
33
C
9
D
34
B
10
C
35
A
11
B
36
C
12
C
37
A
13
B
38
D
14
C
39
D
15
A
40
D
16
C
41
C
17
A
42
D
18
A
43
A
19
A
44
D
20
A
45
A
21
A
46
B
22
C
47
D
23
D
48
B
24
C
49
C
25
C
50
B
Mã đề [004]
1 2 3 4
D D A B
26 27 28 29
D C B C
5
A
30
D
6
A
31
B
7
D
32
D
8
C
33
C
9
C
34
A
10
A
35
C
11
A
36
B
12
A
37
A
13
A
38
C
14
A
39
B
15
B
40
A
16
B
41
A
17
A
42
C
18
A
43
C
19
B
44
A
20
C
45
A
21
D
46
B
22
A
47
A
23
C
48
B
24
D
49
C
25
B
50
C
Mã đề [005]
1 2 3 4
D B D B
26 27 28 29
B D C A
5
C
30
B
6
B
31
A
7
D
32
B
8
C
33
B
9
D
34
D
10
A
35
B
11
C
36
C
12
A
37
D
13
A
38
D
14
A
39
D
15
D
40
C
16
B
41
A
17
A
42
D
18
D
43
A
19
A
44
B
20
B
45
B
21
D
46
A
22
A
47
D
23
B
48
D
24
A
49
B
25
B
50
A
Mã đề [006]
1 2 3 4
D D A B
26 27 28 29
A A C D
5
A
30
C
6
D
31
B
7
A
32
C
8
C
33
C
9
B
34
B
10
C
35
C
11
D
36
B
12
D
37
B
13
A
38
A
14
D
39
C
15
C
40
D
16
C
41
B
17
A
42
C
18
D
43
B
19
B
44
D
20
A
45
D
21
C
46
D
22
C
47
B
23
A
48
D
24
D
49
D
25
D
50
A
Mã đề [007]
1 2 3 4
A A A D
26 27 28 29
B B B B
5
C
30
C
6
A
31
C
7
B
32
B
8
D
33
D
9
B
34
C
10
B
35
A
11
B
36
A
12
D
37
C
13
C
38
B
14
A
39
B
15
D
40
A
16
B
41
A
17
B
42
B
18
B
43
C
19
C
44
D
20
C
45
D
21
A
46
D
22
B
47
B
23
C
48
A
24
A
49
A
25
A
50
A
Mã đề [008]
1 2 3 4
C D D D
26 27 28 29
A C C B
5
B
30
C
6
A
31
C
7
A
32
C
8
D
33
B
9
A
34
C
10
C
35
A
11
D
36
D
12
A
37
C
13
C
38
B
14
D
39
A
15
A
40
D
16
D
41
B
17
C
42
A
18
D
43
A
19
C
44
C
20
A
45
B
21
A
46
B
22
B
47
B
23
D
48
D
24
C
49
D
25
A
50
A

