Đề KSCL thi TNTHPT Toán - Hà Nội năm 2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Bài kiểm tra có 06 trang) |
KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2021 - 2022 Bài kiểm tra: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
|
|---|---|---|
Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:………………………………………………. |
Mã bài kiểm tra 001 | |
Câu 1. Họ
tất cả các nguyên hàm của hàm số
trên
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 2. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của
đường thẳng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 3. Trong không gian
cho ba điểm
,
và
Mặt phẳng
có phương trình là
A.
B.
C.
D. 
Câu 4. Cho mặt cầu có diện tích bằng
Bán kính của mặt cầu đó bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 5. Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D. 
Câu 6. Cho hàm số
có
hàm số
liên tục trên đoạn
Khi đó
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 7. Với
là hai số thực dương tùy ý,
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 8. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
và
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 9. Số giao điểm của đồ thị hàm số
với trục hoành là
A.
B.
C.
D. 
Câu 10. Đồ thị của hàm số
là đường cong trong hình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ sau

Số điểm cực trị của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 12. Trong không gian
cho điểm
thỏa mãn hệ thức
Tọa độ điểm
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 13. Trong không gian
cho mặt cầu
có phương trình
Tọa độ tâm của mặt cầu
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 14. Cho hàm số
và
hàm số
có đồ thị như hình vẽ

Diện tích
của phần gạch chéo trong hình vẽ trên được tính bằng công thức
A.
B. 
C.
D. 
Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
có phương trình:
A.
B.
C.
D. 
Câu 16. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên 
B. Hàm số
nghịch biến trên 
C. Hàm số
nghịch biến trên 
D. Hàm số
đồng biến trên 
Câu 17. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D. 
Câu 18. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
và chiều cao
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 19. Trong không gian
cho điểm
và mặt phẳng
Đường thẳng đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
A.
B.
C.
D. 
Câu 20. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng

A.
B.
C.
D. 
Câu 21. Cho
và
Công thức nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 22. Cho hàm số
có đạo hàm
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D. 
Câu 23. Số phức liên hợp của số phức
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 24. Số cạnh của hình lập phương bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 25. Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 26. Diện tích xung quanh của hình nón có bán
kính đáy
và độ dài đường sinh
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 27. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 28. Cho số phức
Phần ảo của số phức
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 29. Cho
là các số thực dương,
và
Tính giá trị của biểu thức 
A.
B.
C.
D. 
Câu 30. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 31. Cho hàm số
và
liên tục trên đoạn
và
Tích
phân
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 32. Tìm số phức
thỏa mãn 
A.
B.
C.
D. 
Câu 33. Cắt một khối trụ có chiều cao
bởi một mặt phẳng vuông góc với trục thì được hai khối trụ mới có tổng
diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu
là
Tổng diện tích toàn phần của hai khối trụ mới bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 34. Một vật chuyển động trong
giây với vận tốc
phụ thuộc vào thời gian
có đồ thị như hình vẽ sau:

Quãng đường vật chuyển động được trong
giây bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 35. Trong không gian
cho hai mặt phẳng
và
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
và
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu
36. Cho hình chóp tứ giác đều
có cạnh đáy bằng
Gọi
là giao điểm của
và
(tham khảo hình bên). Biết
khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 37. Một phòng thi có
thí sinh trong đó có
thí sinh nam,
thí sinh nữ. Cán bộ coi thi chọn ngẫu nhiên
thí sinh chứng kiến niêm phong bì đề thi. Xác suất để chọn được 1 thí
sinh nam và một thí sinh nữ bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 38. Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
B.
C.
D. 
Câu 39. Cho số thực dương
thoả mãn
Giá trị
bằng
với
và
là các số nguyên dương và phân số
tối giản. Tổng
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 40. Tính môđun của số phức
biết 
A.
B.
C.
D. 
Câu
41. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
Cạnh bên
và
vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
B. 
C.
D. 
Câu 42. Cho hàm số
là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm số
được cho trong hình vẽ dưới đây

Đặt hàm số
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
nghịch biến trên khoảng
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 43. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để hàm số
có đúng
điểm cực trị?
A.
B.
C.
D. 
Câu 44. Cho lăng trụ
có diện tích tam giác
bằng
khoảng cách từ
đến
bằng
góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 45. Cho hàm số
.
Đồ thị
trên
như hình vẽ sau ( phần đường cong của đồ thị là một phần của parabol
).

Cho
giá
trị
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 46. Trong không gian
cho điểm
Đường thẳng
đi qua điểm
cắt
tia
tại
và cắt mặt phẳng
tại
sao cho
Độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 47. Cho bất phương trình
Số các giá trị nguyên của tham số
để bất phương trình trên có đúng năm nghiệm nguyên dương phân biệt
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 48. Cho 2 số phức
phân biệt thỏa mãn
và
là số thực. Giá trị nhỏ nhất của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 49. Có bao nhiêu số phức
thỏa mãn
là số thực và
là số thuần ảo?
A.
B.
C.
D. 
Câu 50. Trong không gian
cho ba điểm

Mặt
cầu
đi qua hai điểm
và tiếp xúc mặt phẳng
tại điểm
Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn
bằng
A.
B.
C.
D. 
------ HẾT ------

