Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 MÃ ĐỀ 223
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC | KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề |
|
|---|---|---|
| (Đề thi có 03 trang) | Mã đề thi: 223 | |
Câu 1: Khối tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số
tại
điểm có hoành độ 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để hàm số
đạt
cực đại tại điểm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho
,
là hai số thực dương khác
và
,
là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Cho cấp số cộng
có
số hạng đầu
và
công sai
. Tìm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 8: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 9: Cho hình chóp có
đáy là hình vuông cạnh ,
vuông góc với mặt phẳng và
.
Khoảng cách từ điểm đến
mặt phẳng bằng
bao nhiêu? |
![]() |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy
Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình chữ nhật có diện tích bằng
.
Tính thể tích
của
khối trụ đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy
,
chiều cao
.
Diện tích xung quanh (tính theo
) của
hình trụ đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Cho
là
số thực dương khác
.
Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 15: Cho mặt cầu có bán kính
Diện
tích của mặt cầu đó bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hàm số
có
bảng biến thiên như sau

Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho
.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Cho hàm số
có
bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là
và
chiều cao là
.
Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
| Câu 20: Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh? | ![]() |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Trong không gian với hệ trục toạ độ
cho
ba điểm
,
,
.
Tính góc giữa hai vectơ
và
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D. 
Câu 23: Cho hàm số có
đồ thị như hình bên dưới. Tính giá trị của biểu thức ![]() |
![]() |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Một lớp học có
học
sinh, trong đó có
học
sinh nam và
học
sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn
học
sinh trong đó có nhiều nhất
học
sinh nam?
A.
B.
C.
D. 
Câu 25: Hàm số
có
đạo hàm là
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 26: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 27: Cho hàm số
. Đồ
thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Cho mặt cầu có thể tích bằng
.
Tính diện tích
của
mặt cầu đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Trong không gian với hệ trục toạ độ
cho
hai điểm
và
.
Vectơ
có
tọa độ là
A.
B.
C.
D. 
Câu 30: Nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của
tham số m để đồ thị hàm số
có
đúng ba đường tiệm cận bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 32: Một người gửi tiết kiệm tiền theo hình thức lãi kép như sau: Mỗi đầu tháng vào ngày mùng một, người đó gửi vào ngân hàng số tiền không đổi là 5 triệu với lãi suất kép không đổi 0,48%/tháng. Hỏi sau đúng một năm (12 lần gửi) người đó có số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Cho hàm số và
hàm số .
Đường thẳng cắt
trục hoành và cắt đồ thị hai hàm số đã cho tại các điểm như hình vẽ thỏa
mãn I là trung điểm của MN. Mệnh đề nào sau đây
đúng? |
|---|
A.
B.
.
C.
.
D. 
Câu 34: Cho hàm số liên
tục trên và
có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình có
tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt? |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 35: Trong đề kiểm tra môn toán có tất cả 20 câu hỏi đều theo hình thức trắc nghiệm, mỗi câu có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có duy nhất một lựa chọn đúng, với mỗi câu khi chọn đúng đáp án được 0,5 điểm. Bạn Mạnh làm chắc chắn đúng được 14 câu, 6 câu còn lại bạn Mạnh chọn đáp án một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất của biến cố bài làm của bạn Mạnh được đúng 8 điểm.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36: Trong giờ học toán, để làm mô hình về hình
hộp chữ nhật, thầy giáo đã cho bạn An một miếng bìa hình tròn có bán
kính đã
được thầy giáo vẽ sẵn như hình. Thầy hướng dẫn An dùng kéo cắt theo các
đường liền nét rồi gấp theo đường nét đứt để được hình hộp không nắp.
Hỏi khối hộp bạn An vừa gấp được có thể tích bằng bao nhiêu? |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Cho hàm số .
Hàm số có
đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình có
tất cả bao nhiêu nghiệm thực? |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Gọi
lần
lượt là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của phương trình
.
Giá trị của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39: Tập tất cả các giá trị thực của tham số
m để hàm số
đồng biến trên khoảng
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 40: Cho hàm số xác
định có đạo hàm trên và
có đồ thị như hình vẽ. Tập tất cả các giá trị thực của tham số
m để hàm số có
đúng 5 điểm cực trị là |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 41: Cho khối trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm
và
có
bán kính bằng a. Gọi AB và CD lần lượt là các
đường kính của đường tròn O và đường tròn
.
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD bằng
và
thể tích khối tứ diện ABCD bằng
.
Thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42: Cho khối nón đỉnh S có đáy là hình
tròn tâm O bán kính
.
Biết AB là một dây cung của đường tròn đáy thỏa mãn tam giác
SAB đều và mặt phẳng
tạo
với mặt phẳng chứa hình tròn đáy góc
Tính theo a thể tích khối nón đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43: Khối lập phương
có
độ dài cạnh bằng a. Các điểm M, N lần lượt di
động trên các tia AC và
sao
cho
.
Thể tích khối tứ diện
có
giá trị lớn nhất bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44: Cho hàm số liên
tục trên và
có đồ thị như hình vẽ. Tổng tất cả các giá trị của tham số m để
giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng 5 là |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 45: Hình chóp
,
đáy
là
hình thang vuông ở
và
ở
có
,
khoảng cách từ
đến
mặt phẳng
bằng
.
Tính theo
thể
tích khối chóp
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 47: Cho hàm số
thỏa mãn
và
đạo hàm
.
Tính giá trị của biểu thức
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48: Cho hàm số
có
đạo hàm trên
và
dấu của đạo hàm
được cho bởi bảng sau
![]() |
![]() |
![]() |
1 | 5 | ![]() |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
+ | 0 | ![]() |
0 | + | 0 | + |
Hỏi hàm số
nghịch
biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình vuông cạnh
,
tam giác
đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Với
là
các số thực thỏa mãn
và
biểu thức
đạt
giá trị lớn nhất. Tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


có
đáy là hình vuông cạnh
,
vuông góc với mặt phẳng
và
.
Khoảng cách từ điểm
đến
mặt phẳng
bằng
bao nhiêu?

có
đồ thị như hình bên dưới. Tính giá trị của biểu thức 

và
hàm số
.
Đường thẳng
cắt
trục hoành và cắt đồ thị hai hàm số đã cho tại các điểm như hình vẽ thỏa
mãn I là trung điểm của MN. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
liên
tục trên
và
có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình
có
tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
đã
được thầy giáo vẽ sẵn như hình. Thầy hướng dẫn An dùng kéo cắt theo các
đường liền nét rồi gấp theo đường nét đứt để được hình hộp không nắp.
Hỏi khối hộp bạn An vừa gấp được có thể tích bằng bao nhiêu?
.
Hàm số
có
đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình
có
tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
xác
định có đạo hàm trên
và
có đồ thị như hình vẽ. Tập tất cả các giá trị thực của tham số
m để hàm số
có
đúng 5 điểm cực trị là
liên
tục trên
và
có đồ thị như hình vẽ. Tổng tất cả các giá trị của tham số m để
giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng 5 là




