Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 MÃ ĐỀ 221
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC | KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề |
|
|---|---|---|
| (Đề thi có 03 trang) | Mã đề thi: 221 | |
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ
, tọa
độ hình chiếu vuông góc của
lên
mặt phẳng
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 2: Một tổ gồm
học
sinh nam và
học
sinh nữ. Số cách chọn ra
học
sinh gồm
nam
và
nữ
từ tổ đó là
A.
B.
C.
D. 
Câu 3: Cho
là
số thực dương tùy ý. Khi đó
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 4: Diện tích xung quanh của một hình nón có bán
kính đáy
và
đường sinh
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 5: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại
tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 6: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng? |
![]() |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 8: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4. B. 3. C. 6. D. 9.
Câu 9: Cho hàm số
có
đạo hàm
Số
điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D. 
Câu 10: Cho hàm số
. Tìm
để đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 11: Cho cấp số cộng
có
số hạng đầu
,
công sai
Số
hạng thứ
của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 12: Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 14: Số nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 15: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 
A.
B. 
C.
D. 
Câu 16: Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy
bằng
và
chiều cao bằng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 17: Cho hàm số
có
bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D. 
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 19: Trong các mệnh đề sau
.
.

.
với
mọi
.

Số mệnh đề đúng là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 20: Cho
,
biểu thức
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 21: Cho khối nón
có
bán kính đáy bằng
và
diện tích xung quanh bằng
Tính thể tích
của
khối nón
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 22: Cho hình chóp có
đáy là
hình vuông cạnh ,
và
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm đến
mặt phẳng
bằng |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho các điểm
,
,
.
Góc giữa hai véc tơ
và
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 24: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 25: Cho khối cầu có đường kính
.
Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 26: Một hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
D. 
Câu 27: Nếu
thì
khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
hàm số
đạt
cực đại tại điểm 
A.
B.
C.
D. 
Câu 29: Cho hàm số
có
đồ thị
.
Phương trình tiếp tuyến của
tại
giao điểm của
với
trục tung là
A.
B.
C.
D. 
Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 31: Cho hàm số
có
đạo hàm
liên tục trên
và
có bảng xét dấu như hình sau
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình thoi, có
,
góc
.
Biết rằng
,
và
khoảng cách từ điểm
đến
mặt phẳng
bằng
.
Thể tích khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Gọi
là
giá trị của tham số
để
đường thẳng
cắt
đồ thị hàm số
tại
hai điểm phân biệt
,
sao
cho trung điểm
của
đoạn thẳng
có
tung độ bằng
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho một hình nón đỉnh
có
đáy là đường tròn tâm
,
bán kính
và
góc ở đỉnh là
với
.
Một mặt phẳng
vuông
góc với
tại
và
cắt hình nón theo một đường tròn tâm
.
Gọi
là
thể tích của khối nón đỉnh
và
đáy là đường tròn tâm
.
Biết
khi
với
và
là
phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 35: Cho hàm số
liên tục trên
và
có bảng xét dấu
như
sau
Số điểm cực trị của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36: Cho hàm số
có
đạo hàm trên
,
thỏa mãn
và
.
Biết rằng
,
khi đó
có
giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Cho hàm số Bất phương trình |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Đầu mỗi tháng, anh Hiếu gửi tiết kiệm ngân
hàng số tiền
triệu đồng với hình thức lãi kép, lãi suất là
tháng.
Hỏi sau đúng
năm
thì anh Hiếu nhận được số tiền cả gốc và lãi gần nhất với số tiền nào
dưới đây, giả sử rằng trong suốt quá trình gửi, anh Hiếu không rút tiền
ra và lãi suất ngân hàng không thay đổi.
A.
(triệu đồng). B.
(triệu đồng).
C.
(triệu đồng). D.
(triệu đồng).
Câu 39: Cho hàm số bậc ba Số nghiệm của phương trình |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
sao
cho hàm số
nghịch biến trên
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41: Cho hình chóp
có
đáy
là
tam giác đều cạnh
,
cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
.
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
thỏa mãn
,
đồng thời
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43: Cho hàm số
.
Biết rằng
với
,
là
các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44: Xét các số thực
,
thỏa mãn
và
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình chữ nhật,
,
.
Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46: Một người thợ cần thiết kế một bể cá hình
hộp chữ nhật bằng kính, có chiều cao là
,
thể tích
.
Biết rằng phần nắp phía trên của bể cá người thợ đó để trống một ô có
diện tích bằng
diện tích đáy bể. Biết rằng loại kính mà người thợ sử dụng làm mặt bên
và nắp bể có giá thành
đồng/
và
loại kính để làm mặt đáy có giá thành
đồng/
.
Giả sử phần tiếp xúc giữa các mặt là không đáng kể. Số tiền mua kính ít
nhất để hoàn thành bể cá gần nhất với số tiền nào sau đây?
A.
triệu đồng. B.
triệu đồng. C.
triệu đồng. D.
triệu đồng.
Câu 47: Có bao nhiêu giá trị của tham số
để
hàm số
có
đúng hai đường tiệm cận?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48: Cho một hình nón có bán kính đáy bằng
.
Mặt phẳng
đi
qua đỉnh
của
hình nón cắt đường tròn đáy tại
và
sao
cho
,
khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
.
Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho hàm số
,
với
là
tham số. Gọi
,
(với
) là
các giá trị của tham số
thỏa mãn
.
Tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Một hộp bút gồm
bút
màu xanh,
bút
màu đỏ,
bút
màu đen. Chọn ngẫu nhiên
bút
bất kỳ. Tính xác suất để
bút
được chọn có đúng hai màu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


có
đồ thị như hình vẽ
có
đáy
là
hình vuông cạnh
,
và
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm
đến
mặt phẳng
bằng

có
đạo hàm
liên tục trên
và
đồ thị
như
hình vẽ.
nghiệm đúng với mọi
khi
và chỉ khi
có
đồ thị như hình vẽ
là