Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 MÃ ĐỀ 216
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC | KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề |
|
|---|---|---|
| (Đề thi có 03 trang) | Mã đề thi: 216 | |
| Câu 1: Cho hình đa diện như hình vẽ. Hỏi hình đa diện đã cho có tất cả bao nhiêu mặt? | ![]() |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 2: Cho đồ thị hàm số
có
phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
.
Tổng
có
giá trị bằng
A. 1. B. 2. C. 4.
D.
.
Câu 3: Gọi M, m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
.
Hiệu
có
giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho hàm số
.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm đã cho đạt cực tiểu
tại
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Trong giờ học toán thầy giáo cần chọn 3 học sinh lên bảng để làm 3 bài tập khác nhau. Hỏi thầy giáo có tất cả bao nhiêu cách chọn, biết cả lớp có 35 học sinh?
A. 6. B. 9. C. 39270. D. 6545.
Câu 6: Cho hàm số
có
đồ thị là
.
Tiếp tuyến của đồ thị
tại
điểm có hoành độ
là
A.
.
B.
C.
D.
.
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho hàm số có
đồ thị như hình vẽ. Dấu của các giá trị là |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 9: Cho cấp số nhân có số hạng đầu
, số
hạng thứ hai
.
Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 10: Cho các số thực dương
.
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hình chóp
có
tam giác ABC vuông tại
.
Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Cho hình lập phương có cạnh bằng
.
Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đã cho bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 13: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
a. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng đi qua trục của hình trụ
ta được thiết diện là một hình chữ nhật có đường chéo bằng
.
Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số
(với
)
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho khối cầu có bán kính
.
Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 17: Cho hàm số xác
định trên và
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới
đây? |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
cho các điểm
.
Tìm tọa độ điểm D thỏa mãn
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
cho véc tơ
.
Tọa độ của véc tơ
đã
cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Khối bát diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 21: Cho hàm số
có
bảng biến thiên như sau
![]() |
-2
![]() |
||
![]() |
+ | + | |
![]() |
-2 |
2
|
|
Hỏi hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ngang?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 22: Cho các số thực
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Cho hàm số
xác định trên
và
có đạo hàm
.
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Cho hình nón có bán kính đáy
,
độ dài đường sinh
.
Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 28: Cho
là
số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Cho biểu thức
với
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạch bằng a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Cho hình lăng trụ
,
có đáy là tam giác đều và thể tích bằng V. Gọi
,
,
là
các điểm lần lượt di động trên các cạnh
,
,
sao cho
.
Thể tích khối chóp
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Cho hai số thực
thoả mãn
và
.
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn các điều kiện đã cho?
A. 2018. B. 2019. C. 4. D. 1.
Câu 34: Cho hàm số bậc ba có
đồ thị là đường cong có dạng như hình vẽ sau. Phương trình có
tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt. |
![]() |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D. 
Câu 35: Cho hai số thực
thay đổi và thoả mãn
.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36: Một người gửi số tiền
triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất kép
một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi
năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (lãi kép). Hỏi sau
năm không rút tiền gốc và lãi, số tiền trong ngân hàng của người đó gần
nhất với số nào sau đây? (Giả sử lãi suất ngân hàng không thay đổi, kết
quả làm tròn đến hàng nghìn).
A.
đồng. B.
đồng. C.
đồng. D.
đồng.
Câu 37: Cho hình chữ nhật
có
,
.
Tính thể tích
của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình chữ nhật
quay quanh trục
một góc 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Gọi
là
tập nghiệm của phương trình
.
Tìm số phần tử của tập hợp 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn
và
có
bán kính
và
chiều cao bằng
.
Một mặt phẳng
đi
qua trung điểm của đoạn
và
tạo với
một góc
.
Hỏi
cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Một khối gỗ dạng hình chóp có
đôi một vuông góc với nhau, .
Trên mặt đáy
người ta đánh dấu một điểm
sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có
là
một đường chéo đồng thời hình hộp có ba mặt nằm trên ba mặt bên của hình
chóp (tham khảo hình vẽ). Khối gỗ hình hộp chữ nhật thu được có thể tích
lớn nhất bằng bao nhiêu? |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều
có
cạnh đáy bằng
và
thể tích bằng
.
Tính góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42: Cho hàm số bậc bốn .
Hàm số có
đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số .
Mệnh đề nào sau đây đúng? |
![]() |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43: Cho hàm số
thỏa mãn
và
với mọi
.
Tính giá trị 
A.
B.
C.
D. 
Câu 44: Tính tổng tất cả các giá trị của tham số
để
đồ thị hàm số
có
đúng hai đường tiệm cận.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Cho hình chóp
có
đáy là hình chữ nhật
,
.
Mặt bên
là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số
thuộc khoảng
để
phương trình
có
đúng hai nghiệm phân biệt?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số
thuộc khoảng
để
hàm số
đồng biến trên khoảng 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48: Một hộp đựng 4 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh, các viên bi có đường kính khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 5 viên bi được lấy ra có ít nhất 3 viên bi màu đỏ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho hàm số
,
với
khác
và
là
các tham số thực. Biết
,
Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Cho hàm số
có
bảng xét dấu đạo hàm như sau.

Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.



có
đồ thị như hình vẽ. Dấu của các giá trị
là
xác
định trên
và
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới
đây?
-2





có
đồ thị là đường cong có dạng như hình vẽ sau. Phương trình
có
tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.
có
đôi một vuông góc với nhau,
.
Trên mặt đáy
người ta đánh dấu một điểm
sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có
là
một đường chéo đồng thời hình hộp có ba mặt nằm trên ba mặt bên của hình
chóp (tham khảo hình vẽ). Khối gỗ hình hộp chữ nhật thu được có thể tích
lớn nhất bằng bao nhiêu?
.
Hàm số
có
đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?