Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 MÃ ĐỀ 214
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC | KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề |
|
|---|---|---|
| (Đề thi có 03 trang) | Mã đề thi: 214 | |
Câu 1: Cho hình nón có độ dài đường sinh
, bán
kính đáy
.
Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 2: Một nhóm học sinh gồm 8 học sinh nam,
học
sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn
học
sinh gồm
học
sinh nam và
học
sinh nữ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Cho cấp số cộng
có
,
.
Công sai
của
cấp số cộng đó bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 4: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Cho số thực dương
khác
.
Giá trị của biểu thức
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
,
chiều cao
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Cho hàm số
có
đạo hàm
,
.
Điểm cực đại của hàm số là
A.
B.
C.
D. 
Câu 10: Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
D. 
Câu 11: Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đường
tròn đáy là
,
thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Thể tích khối trụ tương
ứng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Tìm
để
hàm số
đạt
cực đại tại
.
A.
.
B.
.
C.
.
D. Không có giá trị của
thỏa mãn.
Câu 13: Cho các số thực
và
.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 14: Phương trình
có
nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một nguyên hàm của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 16: Cho hình chóp có
đáy là
tam giác vuông tại ,
,
cạnh bên và
vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ đến
bằng |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 18: Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 19: Nếu
và
thì
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Thể tích của khối cầu có bán kính
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho điểm
thỏa mãn
.
Tọa độ của điểm
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại giao điểm của
với trục
có
phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho các điểm
,
,
.
Tìm tọa độ điểm
sao cho
là
hình bình hành.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Diện tích hình chữ nhật tạo bởi hai đường
tiệm cận của đồ thị hàm số
và
các trục tọa độ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Cho hàm số Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới dây? |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 29: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng? |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Cho hình lập phương
có
đường chéo
.
Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Đội thanh niên tình nguyện của một trường THPT gồm 15 học sinh, trong đó có 4 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 6 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh đi thực hiện nhiệm vụ. Tính xác suất để 6 học sinh được chọn có đủ cả 3 khối.
A.
B.
C.
D. 
Câu 32: Cho hàm số ,
đồ thị của hàm số là
đường cong trong hình bên.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để
bất phương trình
đúng với mọi ![]() |
![]() |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 33: Cho hàm số
có
bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D. 
Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để
phương trình
có
nghiệm thực?
A.
B.
C.
D. 
Câu 35: Cho
Tính giá trị biểu thức 
A.
B.
C.
D. 
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để
hàm số
đồng biến trên khoảng
?
A.
B.
C.
D. 
Câu 37: Tìm tập hợp các giá trị của tham số
để
đồ thị hàm số
có
hai đường tiệm cận đứng.
A.
B. 
C.
D. 
Câu 38: Cho hình chóp
có
hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau. Góc giữa đường thẳng
và
mặt phẳng
bằng
góc giữa đường thẳng
và
mặt phẳng đáy
bằng
Thể tích lớn nhất của khối chóp
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 39: Cho hàm số bậc ba có
đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
là |
![]() |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 40: Gọi
là
tập hợp các giá trị thực của tham số
để
giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng 19. Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 41: Cho
là
các số thực dương và thỏa mãn
.
Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để
phương trình
có
nghiệm?
A.
B.
C.
D. 
Câu 43: Một khối nón có bán kính đáy bằng
,
chiều cao bằng
.
Một mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với đáy một góc
chia khối nón làm
phần. Tính thể tích phần nhỏ hơn (kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm).
A.
B.
C.
D. 
Câu 44: Cho hình chóp
có
là
hình vuông cạnh bằng
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
A.
B.
C.
D. 
Câu 45: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình vuông,
là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết khoảng
cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
.
Thể tích khối chóp
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 46: Anh
muốn mua một chiếc xe máy Yamaha Exciter
i
giá
đồng của cửa hàng Phú Tài nhưng vì chưa đủ tiền nên anh
đã
quyết định mua theo hình thức như sau: trả trước
triệu đồng và trả góp trong
tháng, với lãi suất là
tháng.
Hỏi mỗi tháng anh
sẽ
phải trả cho cửa hàng Phú Tài số tiền là bao nhiêu (qui tròn đến hàng
đơn vị)?
A.
đồng. B.
đồng. C.
đồng. D.
đồng.
Câu 47: Một trang trại cần xây đựng một bể chứa nước
hình hộp chữ nhật bằng gạch không nắp ở phía trên. Biết bể có chiều dài
gấp hai lần chiều rộng và thể tích (phần chứa nước) bằng
.
Hỏi chiều cao của bể gần nhất với kết quả nào dưới đây để số lượng gạch
dùng để xây bể là nhỏ nhất?
A.
B.
C.
D. 
Câu 48: Cho hình trụ
chiều cao bằng
,
hai đường tròn đáy của
có
tâm lần lượt là
và
,
bán kính bằng
Trên đường tròn đáy tâm
lấy điểm
,
trên đường tròn đáy tâm
lấy điểm
sao cho
Thể tích khối tứ diện
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 49: Cho hàm số là
hàm đa thức bậc 3 có đồ thị như hình bên. Gọi là
tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để
hàm số có
đúng 3 điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của
bằng |
![]() |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
.
Biết
,
tính
.
A.
B.
C.
D. 
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


có
đáy
là
tam giác vuông tại
,
,
cạnh bên
và
vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ
đến
bằng
liên tục trên
và
có đồ thị như hình vẽ
có
đồ thị như hình vẽ
,
đồ thị của hàm số
là
đường cong trong hình bên.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để
bất phương trình
đúng với mọi 

có
đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
là
là
hàm đa thức bậc 3 có đồ thị như hình bên. Gọi
là
tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
để
hàm số
có
đúng 3 điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của
bằng