Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 MÃ ĐỀ 213
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC | KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề |
|
|---|---|---|
| (Đề thi có 03 trang) | Mã đề thi: 213 | |
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 2: Cho hình chóp có
đáy là
hình vuông cạnh ,
và
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm đến
mặt phẳng
bằng |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 3: Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 4: Cho hàm số
có
đồ thị
.
Phương trình tiếp tuyến của
tại
giao điểm của
với
trục tung là
A.
B.
C.
D. 
Câu 5: Trong các mệnh đề sau
.
.

.
với
mọi
.

Số mệnh đề đúng là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 6: Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy
bằng
và
chiều cao bằng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 8: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 9: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng? |
![]() |
|---|
A.
B.
C.
D. 
Câu 10: Cho
,
biểu thức
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 11: Cho cấp số cộng
có
số hạng đầu
,
công sai
Số
hạng thứ
của
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 12: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 
A.
B. 
C.
D. 
Câu 13: Cho hàm số
.
Tìm
để
đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 14: Cho khối nón
có
bán kính đáy bằng
và
diện tích xung quanh bằng
Tính thể tích
của
khối nón
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 16: Cho khối cầu có đường kính
.
Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 17: Số nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 18: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại
tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 19: Cho hàm số
có
đạo hàm
Số
điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
B.
C.
D. 
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 21: Diện tích xung quanh của một hình nón có bán
kính đáy
và
đường sinh
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
,
tọa độ hình chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 23: Một tổ gồm
học sinh nam và
học sinh nữ. Số cách chọn ra
học sinh gồm
nam và
nữ
từ tổ đó là
A.
B.
C.
D. 
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho các điểm
,
,
.
Góc giữa hai véc tơ
và
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 25: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4. B. 3. C. 6. D. 9.
Câu 26: Cho
là
số thực dương tùy ý. Khi đó
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 27: Một hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
D. 
Câu 28: Nếu
thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
hàm số
đạt cực đại tại điểm 
A.
B.
C.
D. 
Câu 30: Cho hàm số
có
bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D. 
Câu 31: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
thỏa mãn
,
đồng thời
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Cho hàm số
có
đạo hàm
liên tục trên
và
có bảng xét dấu như hình sau
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Đầu mỗi tháng, anh Hiếu gửi tiết kiệm ngân
hàng số tiền
triệu đồng với hình thức lãi kép, lãi suất là
tháng.
Hỏi sau đúng
năm thì anh Hiếu nhận được số tiền cả gốc và lãi gần nhất với số tiền
nào dưới đây, giả sử rằng trong suốt quá trình gửi, anh Hiếu không rút
tiền ra và lãi suất ngân hàng không thay đổi.
A.
(triệu đồng). B.
(triệu đồng).
C.
(triệu đồng). D.
(triệu đồng).
Câu 34: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình thoi, có
,
góc
.
Biết rằng
,
và
khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
.
Thể tích khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Cho một hình nón đỉnh
có
đáy là đường tròn tâm
,
bán kính
và
góc ở đỉnh là
với
.
Một mặt phẳng
vuông
góc với
tại
và
cắt hình nón theo một đường tròn tâm
.
Gọi
là
thể tích của khối nón đỉnh
và
đáy là đường tròn tâm
.
Biết
khi
với
và
là
phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 36: Gọi
là
giá trị của tham số
để
đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt
,
sao cho trung điểm
của đoạn thẳng
có
tung độ bằng
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Cho hàm số
,
với
là
tham số. Gọi
,
(với
)
là các giá trị của tham số
thỏa mãn
.
Tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Cho hàm số bậc ba
|
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39: Một hộp bút gồm
bút màu xanh,
bút màu đỏ,
bút màu đen. Chọn ngẫu nhiên
bút bất kỳ. Tính xác suất để
bút được chọn có đúng hai màu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Cho hàm số
có
đạo hàm trên
,
thỏa mãn
và
.
Biết rằng
,
khi đó
có
giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41: Cho hàm số
liên tục trên
và
có bảng xét dấu
như sau
Số điểm cực trị của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42: Cho hình chóp
có
đáy
là
tam giác đều cạnh
,
cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
.
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43: Cho hàm số
|
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44: Cho hàm số
.
Biết rằng
với
,
là
các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Xét các số thực
,
thỏa mãn
và
.
Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46: Cho hình chóp
có
đáy
là
hình chữ nhật,
,
.
Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Một người thợ cần thiết kế một bể cá hình
hộp chữ nhật bằng kính, có chiều cao là
,
thể tích
.
Biết rằng phần nắp phía trên của bể cá người thợ đó để trống một ô có
diện tích bằng
diện tích đáy bể. Biết rằng loại kính mà người thợ sử dụng làm mặt bên
và nắp bể có giá thành
đồng/
và
loại kính để làm mặt đáy có giá thành
đồng/
.
Giả sử phần tiếp xúc giữa các mặt là không đáng kể. Số tiền mua kính ít
nhất để hoàn thành bể cá gần nhất với số tiền nào sau đây?
A.
triệu đồng. B.
triệu đồng. C.
triệu đồng. D.
triệu đồng.
Câu 48: Có bao nhiêu giá trị của tham số
để
hàm số
có
đúng hai đường tiệm cận?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Cho một hình nón có bán kính đáy bằng
.
Mặt phẳng
đi
qua đỉnh
của hình nón cắt đường tròn đáy tại
và
sao cho
,
khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng
bằng
.
Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
sao cho hàm số
nghịch biến trên
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


có
đáy
là
hình vuông cạnh
,
và
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm
đến
mặt phẳng
bằng
có
đồ thị như hình vẽ

có
đồ thị như hình vẽ.
là
có
đạo hàm
liên tục trên
và
đồ thị
như hình vẽ
nghiệm đúng với mọi
khi và chỉ khi