Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 MÃ ĐỀ 211
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC | KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề |
|
|---|---|---|
| (Đề thi có 06 trang) | Mã đề thi: 211 | |
Câu 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số
tại
điểm có hoành độ 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Trong không gian với hệ trục toạ độ
cho
hai điểm
và
.
Vectơ
có
tọa độ là
A.
B.
C.
D. 
Câu 3: Cho
,
là
hai số thực dương khác
và
,
là
hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 5: Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh?
|
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6: Cho
.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 8: Cho hàm số
. Đồ
thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9: Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là
và
chiều cao là
.
Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 11: Nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Hàm số
có
đạo hàm là
A.
.
B.
C.
.
D. 
Câu 13: Cho mặt cầu có bán kính
Diện tích của mặt cầu đó bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để hàm số
đạt
cực đại tại điểm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Cho hình trụ có bán kính đáy
,
chiều cao
.
Diện tích xung quanh (tính theo
)
của hình trụ đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho
là
số thực dương khác
.
Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
A.
B. 
C.
D. 
Câu 18: Trong không gian với hệ trục toạ độ
cho
ba điểm
,
,
.
Tính góc giữa hai vectơ
và
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 19: Một lớp học có
học sinh, trong đó có
học sinh nam và
học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn
học sinh trong đó có nhiều nhất
học sinh nam?
A.
B.
C.
D. 
Câu 20: Cho hàm số có
đồ thị như hình bên dưới. Tính giá trị của biểu thức ![]() |
![]() |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 22: Cho hàm số
có
bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Cho hàm số
có
bảng biến thiên như sau

Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Cho mặt cầu có thể tích bằng
.
Tính diện tích
của mặt cầu đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Cho cấp số cộng
có
số hạng đầu
và
công sai
.
Tìm
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D. 
Câu 27: Cho hình chóp A. C. |
![]() |
|---|
Câu 28: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy
Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình chữ nhật có diện tích bằng
.
Tính thể tích
của khối trụ đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Khối tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
B.
C.
D. 
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 31: Cho hàm số
có
bảng xét dấu đạo hàm như sau.

Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Gọi
là
tập nghiệm của phương trình
.
Tìm số phần tử của tập hợp 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số
thuộc khoảng
để
phương trình
có
đúng hai nghiệm phân biệt?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho hàm số
thỏa mãn
và
với mọi
.
Tính giá trị 
A.
B.
C.
D. 
Câu 35: Cho hàm số bậc bốn A. C. |
![]() |
|---|
Câu 36: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số
thuộc khoảng
để
hàm số
đồng biến trên khoảng 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Cho hình lăng trụ
,
có đáy là tam giác đều và thể tích bằng V. Gọi
,
,
là
các điểm lần lượt di động trên các cạnh
,
,
sao cho
.
Thể tích khối chóp
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38: Cho hàm số bậc ba
Phương trình |
|---|
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 39: Cho hai số thực
thay đổi và thoả mãn
.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41: Một khối gỗ dạng hình chóp có
đôi một vuông góc với nhau, .
Trên mặt đáy
người ta đánh dấu một điểm
sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có
là
một đường chéo đồng thời hình hộp có ba mặt nằm trên ba mặt bên của hình
chóp (tham khảo hình vẽ). Khối gỗ hình hộp chữ nhật thu được có thể tích
lớn nhất bằng bao nhiêu? |
|---|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều
có
cạnh đáy bằng
và
thể tích bằng
.
Tính góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 43: Một người gửi số tiền
triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất kép
một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi
năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (lãi kép). Hỏi sau
năm không rút tiền gốc và lãi, số tiền trong ngân hàng của người đó gần
nhất với số nào sau đây? (Giả sử lãi suất ngân hàng không thay đổi, kết
quả làm tròn đến hàng nghìn).
A.
đồng. B.
đồng. C.
đồng. D.
đồng.
Câu 44: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn
và
có
bán kính
và
chiều cao bằng
.
Một mặt phẳng
đi
qua trung điểm của đoạn
và
tạo với
một góc
.
Hỏi
cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45: Cho hình chữ nhật
có
,
.
Tính thể tích
của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình chữ nhật
quay quanh trục
một góc 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46: Cho hàm số
,
với
khác
và
là
các tham số thực. Biết
,
Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Cho hình chóp
có
đáy là hình chữ nhật
,
.
Mặt bên
là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48: Cho hai số thực
thoả mãn
và
.
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn các điều kiện đã cho?
A. 2018. B. 4. C. 2019. D. 1.
Câu 49: Một hộp đựng 4 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh, các viên bi có đường kính khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 5 viên bi được lấy ra có ít nhất 3 viên bi màu đỏ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Tính tổng tất cả các giá trị của tham số
để
đồ thị hàm số
có
đúng hai đường tiệm cận.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.



có
đồ thị như hình bên dưới. Tính giá trị của biểu thức 

có
đáy là hình vuông cạnh
,
vuông góc với mặt phẳng
và
.
Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng bao nhiêu?
.
B.
.
.
D.
.
.
Hàm số
có
đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
B.
.
.
D.
.
có
đồ thị là đường cong có dạng như hình vẽ sau.
có
tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.
có
đôi một vuông góc với nhau,
.
Trên mặt đáy
người ta đánh dấu một điểm
sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có
là
một đường chéo đồng thời hình hộp có ba mặt nằm trên ba mặt bên của hình
chóp (tham khảo hình vẽ). Khối gỗ hình hộp chữ nhật thu được có thể tích
lớn nhất bằng bao nhiêu?