Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán cụm Lập Thạch - Sông Lô năm 2022 MÃ ĐỀ 109
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC CỤM LẬP THẠCH - SÔNG LÔ |
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TỐT NGHIỆP Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) |
|||
|---|---|---|---|---|
| Họ và tên: ............................................................................ | Số báo danh: .......... | Mã đề 109 | ||
Câu 1. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong không gian
,
cho mặt phẳng
có phương trình
.
Xét mặt phẳng
,
với
là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của
để mặt phẳng
tạo với mặt phẳng
một góc
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Tính môđun của số phức
biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối lập
phương cạnh bằng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 5. Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
là:
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 6. Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc đó bằng 7 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Tính
biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Cho hàm số
liên tục trên đoạn
,
có đồ thị như hình vẽ
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Cho hàm số
có
đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Số phức có phần thực bằng 3, phần ảo bằng
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho tứ diện
có
,
,
và
.
Tính khoảng cách
từ
đến mặt phẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho
Ký hiệu
là số chỉnh hợp chập
của
phần tử. Công thức nào sau đây đúng.
A.
B.
C.
D. 
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
với mọi hàm số
liên
tục trên
.
B.
với mọi hàm số
có đạo hàm liên tục trên
.
C.
với mọi hằng số
với mọi hàm số
liên tục trên
.
D.
với mọi hàm số
liên
tục trên
.
Câu 14. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
và
,
.
Giá trị của
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
.
Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy và
.
Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
là
.
Khi đó
bằng
A.
B.
C.
D. 
Câu 18. Phương trình
có tổng tất cả các nghiệm bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Trong không gian với hệ trục toạ độ
,
cho hai vectơ
,
.
Có bao nhiêu giá trị của tham số
để
?
A.
.
B. 2. C.
.
D.
.
Câu 20. Cho
và
với
.
Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Nếu
thì
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Điểm cực đại của đồ thị của hàm số
có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Cho
.
Xác định phần thực của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Với
là số thực dương tùy ý,
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Cấp số cộng có số hạng đầu bằng
,
công sai bằng
.
Số hạng thứ
của cấp số cộng đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Đạo hàm của hàm số
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Trong không gian
,
cho mặt phẳng
.
Một vectơ pháp tuyến của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
.
B. Hàm số không có cực đại.
C. Hàm số có bốn điểm cực trị. D.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
.
Câu 30. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số
phức liên hợp của số phức
có tọa độ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Số cạnh của một bát diện đều là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32. Trong không gian
,
vectơ nào dưới đây là một vectơ chi phương của đường thằng
biết tọa độ điểm
và tọa độ điểm 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Trong không gian
,
cho mặt cầu có phương trình
.
Bán kính của mặt cầu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Giả sử
là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
.
Biết
vuông góc với mặt phẳng đáy và
.
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36. Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
.
Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Cho
là một nguyên hàm của hàm số
Tìm nguyên hàm của hàm số 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Có bao nhiêu số phức
thỏa
mãn 
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 40. Cho hàm số
xác định trên R và có bảng biến thiên như sau
![]() |
-1 1 ![]() |
|---|---|
![]() |
0
0 ![]() |
![]() |
1
|
Số nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Cho khối lăng trụ
có thể tích bằng 2020. Gọi
lần lượt là trung điểm của
;
và
điểm
nằm trên cạnh
sao
cho
.
Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Trong không gian
,
cho mặt cầu
.
Xét điểm
di động trên đường thẳng
.
Qua
vẽ đường thẳng cắt mặt cầu
tại 2 điểm
.
Dựng mặt cầu tâm
bán kính
.
Khi đường tròn giao tuyến của 2 mặt cầu có diện tích nhỏ nhất thì
có
tọa độ
.
Giá trị của
bằng
A. 3. B.
C.
D. 4.
Câu 43. Cho hai số phức
thỏa mãn
.
Giá trị nhỏ nhất của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Có bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn
và
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Biết rằng bất phương trình
có tập nghiệm là
với
,
là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và
.
Tính
.
A.
B.
C.
.
D.
.
Câu 46. Cắt một hình trụ có bán kính đáy là
bằng mặt phẳng
vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện là một hình chữ nhật
có diện tích bằng
và thiết diện này chắn trên đáy một dây cung sao cho cung nhỏ tạo bởi
dây này có số đo bằng
.
Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Tính thể tích phao bơi như hình săm xe như hình vẽ, không tính van săm.

A.
B.
C.
D. 
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho phương trình đường thẳng
và phương trình mặt phẳng
.
Góc của đường thẳng d và mặt phẳng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49. Trong không gian
,
cho hai đường thẳng
lần lượt có phương trình
.
Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Cho hàm số
có bảng biến thiên trên đoạn
như sau

Có bao nhiêu giá trị của tham số
để giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------ HẾT ------







-1 1 

0
0 


-1