Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán cụm Lập Thạch - Sông Lô năm 2022 MÃ ĐỀ 104
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC CỤM LẬP THẠCH - SÔNG LÔ |
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TỐT NGHIỆP Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) |
|---|
| Họ và tên: ............................................................................ | Số báo danh: ............ | Mã đề 104 |
|---|
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hình
vuông ABCD có
và
Độ dài cạnh của hình vuông đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
,cho
hai mặt phẳng
,
.
Tính góc giữa hai mặt phẳng đó.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Cho
là một số dương, biểu thức
được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Cho
là số thực dương khác
Giá trị của
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Số phức liên hợp của số phức
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong như hình vẽ bên dưới?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Cho cấp số cộng
có
số hạng thứ nhất
,
số hạng thứ hai
.
Công sai của cấp số cộng là
A. 6. B.
C. 3. D. 5.
Câu 8. Cho
và
.
Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho khối nón có bán kính đáy
và chiều cao
.
Thể tích
của khối nón đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại
,
và
vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa
và mặt phẳng đáy bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Tính môđun của số phức
biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Nếu
thì
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14. Cho hàm số
.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Số điểm cực trị của hàm số
là
A. 1. B. 2. C. 0.
D.
.
Câu 16. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
và
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là:
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Số đỉnh của một bát diện đều là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 2. B. 1. C. 3.
D. 
Câu 23. Cho
Ký hiệu
là số tổ hợp chập
của
phần tử. Công thức nào sau đây đúng.
A.
B.
C.
D. 
Câu 24. Trong không gian
cho đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 25. Trong không gian với hệ tọạ độ
,
viết phương trình mặt phẳng
đi
qua
và
vuông góc với đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Hàm số
liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn
cho trong hình bên. Gọi
là giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
.
Tìm mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Với
là số thực dương tùy ý thì
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28. Cho hàm số
có đạo hàm và liên tục trên
.
Hàm số
có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D. 
Câu 29. Cho hai số phức
và
.
Số phức liên hợp của
là số phức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
và
,
.
Giá trị của
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A.
với mọi hằng số
với mọi hàm số
liên tục trên
.
B.
với mọi hàm số
liên
tục trên
.
C.
với mọi hàm số
liên
tục trên
.
D.
với mọi hàm số
có đạo hàm liên tục trên
.
Câu 32. Cho hình lập phương
có cạnh bằng
.
Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Tính thể tích khối cầu nội tiếp khối lập
phương cạnh bằng 
A.
B.
C.
D. 
Câu 34. Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ
,
cho mặt cầu
:
.
Tìm tọa độ tâm
và tính bán kính
của mặt cầu
.
A.
,
.
B.
,
.
C.
,
.
D.
,
.
Câu 36. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số
phức liên hợp của số phức
có
tọa độ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
37. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
cho mặt phẳng
và đường thẳng
.
Gọi
là góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
.
Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
song song và cách đều hai đường thẳng
và 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40. Cho lăng trụ đều
có tất cả các cạnh bằng
.
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
;
và
. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Cho hàm số
liên tục trên mỗi khoảng
.
Biết
là một nguyên hàm của hàm số
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 42. Có bao nhiêu số phức
thỏa
mãn 
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 43. Có bao nhiêu cặp số nguyên
thỏa mãn
và
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Biết rằng bất phương trình
có tập nghiệm là
với
,
là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và
.
Tính
.
A.
.
B.
C.
.
D. 
Câu 45. Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 36, biết khoảng cách từ tâm đáy đến thiết diện bằng 1.Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Cho hàm số
xác định trên R và có bảng biến thiên như sau
![]() |
-1 1 ![]() |
|---|---|
![]() |
0
0 ![]() |
![]() |
1
|
Số nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 47. Cho hàm số
có bảng biến thiên trên đoạn
như sau

Có bao nhiêu giá trị của tham số
để giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Cho hai số phức
thỏa mãn
,
.
Biết rằng
đạt giá trị nhỏ nhất khi
,
.
Tính
.
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 49. Một cái thùng đựng dầu có thiết diện ngang
(mặt trong của thùng) là một đường elip có trục lớn bằng
,
trục bé bằng
,
chiều dài (mặt trong của thùng) bằng
.
Đươc đặt sao cho trục bé nằm theo phương thẳng đứng (như hình bên). Biết
chiều cao của dầu hiện có trong thùng (tính từ đáy thùng đến mặt dầu) là
.
Tính thể tích
của
dầu có trong thùng (Kết quả làm tròn đến phần trăm).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50. Trong không gian
,
cho mặt cầu
.
Xét điểm
di động trên đường thẳng
.
Qua
vẽ đường thẳng cắt mặt cầu
tại 2 điểm
.
Dựng mặt cầu tâm
bán kính
.
Khi đường tròn giao tuyến của 2 mặt cầu có diện tích nhỏ nhất thì
có
tọa độ
.
Giá trị của
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
------ HẾT ------








-1 1 

0
0 


-1