Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm học 2017 - 2018 trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An (Lần 2)

170d100e18716f6553e8e3da75eea06c
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 2 2019 lúc 17:03:41 | Update: hôm qua lúc 12:42:10 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 461 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
MÔN TOÁN – LẦN 2– NĂM 2018
Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát
Mã đề thi
132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1:Cho tập M  1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;9. Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt lập từ M là
C. 49 .

B. A94 .

A. 4! .

D. C94 .

Câu 2:Cho hàm số y  f x có bảng biến thiên như sau
x
y'

–∞

-2
+

0

0



2

0

+

3

+∞

0



3

y
–∞

-1

–∞

Hàm số y  f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;3.

B. 0;

.

C.  ; 2.

D.  2; 0.

Câu 3:Một hộp đựng 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Phải rút ra ít nhất k thẻ để xác suất có ít nhất một
13
thẻ ghi số chia hết cho 4 lớn hơn
. Giá trị của k bằng
15
A. 9
B.8
C. 7
D.6
Câu 4:Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 4;5 . Hình chiếu vuông góc của

Oxz là điểm
A. P 3; 0;5.

B. M 3; 0; 0.

C. N 0; 4;5 .

Câu 5:Gọi A, B là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình
đoạn thẳng AB
A. 6
B.2
C. 4

6

Câu 6:Biết





6

xcos x
2

1 x  x

A. M  35 .

dx  
a

2

b

A trên mặt phẳng

D. Q0; 0;5.
z2  2 z  5


0 . Tính độ dài

D.12

3
với a, b, c, d là các số nguyên. Tính M  
a  b c.
c

B. M  41 .

C. M   37 .

D. M   35 .

Câu 7:Trong không gian Oxyz,cho ba điểm M 3; 0; 0, N 0; 2; 0 và P 0; 0;1. Mặt phẳng MNP có
phương trình là
x
y
z
A. 
   1.
3 2 1

x y z
B.    1 .
3 2 1

C.

x
y
z

  1.
3 2 1

x y
z
D.  
 1.
3 2 1

Câu 8:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;3; 2  và B2;1; 0. Mặt phẳng trung trực của AB
có phương trình là
A. 2 x  y  z 3 0 .
C. 4 x 2 y 2 z  3
 0.

B. 2 x y  z 3 0 .
D. 4 x 2 y  2 z  
6 0.
Trang 1/6 - Mã đề thi 132

Câu 9:Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
x 1
.
A. y 
B. y  ex .
C. y 
x

x2  
x 2.

Tập nghiệm của bất phương trình 4 x  2 x8 là
Câu 10:
A. 8; .
B.  ;8 .
C. 0;8.

D. y 

x2  
x 2
.
x 1

D. 8;

.

Câu 11:
Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2a2 và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh
của hình trụ đã cho bằng
a
A. 2a .
B. .
C. a .
D. 2a .
2
x 1
Câu 12:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 
trên đoạn 0;3 là:
x 1
1
A. min y  3.
B. min y  .
C. min y  1.
D. min y  1.
0; 3 
0; 3 
0; 3 
0; 3 
2
Câu 13:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f ( x) , y  g( x) liên tục trên đoạn a; b và
hai đường thẳng x  a , x  b được xác định theo công thức
b

b

A. S    f ( x)  g( x) dx.

B. S 

a

a
b

b

C. S 

 ( g( x) 

f ( x))dx .

 ( f ( x)  g(x))dx.

D. S 

a

 f ( x)  g(x) dx.
a

Câu 14:
Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ln 3a  ln 3 ln a .
B. ln 3  a ln 3 ln a .
C. ln

a 1
 ln a .
3 3

1
ln a .
5

D. ln a5 

Câu 15:
Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 x2  
x 1 là
A.

2 x3
 x2  
x C.
3

B. 4 x 1 .

C.

2 x3 x2

 x.
3
2

D.

2 x3 x2


x C.
3
2

Cho khối chóp S. ABCD có thể tích bằng 3.a3 . Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và thuộc
Câu 16:
mặt phẳng vuông góc với đáy, biết đáy ABCDlà hình bình hành. Tính theo a khoảng cách giữa SA và CD.
A. 2a 3
B. a
C. 6a
D. a 3
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2x 
z 1 0 . Mặt phẳng ( P ) có một vectơ
pháp tuyến là




A. n3  2; 0; 1.
B. n4  2;1; 0.
C. n1  2; 1;1.
D. n2  2; 1; 0.
3

2

Câu 18:
Số giá trị m nguyên trên  2; 2018 để hàm số y  ex  x  mx đồng biến trên 1, 2.
A. 2018 .
B. 2019 .
C. 2020 .
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Câu 19:

Đồ thị hàm số y =
A. 2

1
có bao nhiêu tiệm cận đứng.
f (3 −x) −2
B.3
C. 1

D. 2017 .

D.0
Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Cho số phức z   2 i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
Câu 20:
w  iz trên mặt
phẳng tọa độ ?
A. P ( 2;1)
B. N (2;1)
C. Q(1; 2)
D. M ( 1;
 2)
Thầy Châu vay ngân hàng ba trăm triệu đồng theo phương thức trả góp để mua xe. Nếu cuối mỗi
Câu 21:
tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất thầy Châu trả 5 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là
0, 65% mỗi
tháng (biết lãi suất không thay đổi) thì sau bao lâu thầy Châu trả hết số tiền trên?
A. 78 tháng.
B. 76 tháng.
C. 75 tháng.
D. 77 tháng.
Câu 22:lim
x

A. -2

x

x2  x
bằng
x 1
B. 2

C. 0

D. 

Câu 23:
Cho hàm số y  f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số y  2 f ( x)  1 đạt cực tiểu tại điểm
A. x  2 .
B. x  0 .
C. x  1 .
D. x  5 .
Câu 24:
Thể tích của khối nón có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng R là
1
1
1
A. V   R2 h .
B. V   Rh.
C. V  2 Rh.
D. V   R2 h .
3
3
3
Câu 25:
Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của (2  3 x) 2 n , biết n là số nguyên dương thỏa
mãn : C20n 1  C22n 1  C24n 1  ...
 C22nn 1  1024 .
A. 2099529
B.  2099520
C.  1959552
D. 1959552
Câu 26:
Số nghiệm của phương trình: log 4 log 2 x log 2 log 4 x 2 là:
A. 0.

B.2.

C. 3.

D.1.

Cho hàm số y  f x có bảng biến thiên như sau
Câu 27:

Phương trình f x 2m 0 có 3 nghiệm khi
A.  1 m 2 .

B.  1 m 2 .

C.  1 m 2 .

D.  2 m 4 .

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

P : x 2 y  2 z  5 0 và hai điểm
A 3;0;1, B1; 1; 3. Trong các đường thẳng đi qua A và song song với P , đường thẳng mà khoảng

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là.
x 3
y z 1
x 3
y
z 1
A.


.
B.


.
26
11
2
26
 11
2
x 3
y z 1
x 2 y 1 z  3
C.


.
D.


.
26
11
2
26
11
2
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 29:

A. y  x3  3 x2  1 .

B. y  x3  2 x2  1 .

C. y  x3  3 x2  2 .

D. y   x3  3 x2  1 .

Câu 30:
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a 2 và chiều cao bằng

a 2
. Tang của góc giữa
2

mặt bên và mặt đáy bằng:
A. 1 .

B.

1
3

C. 3 .

.

D.

3
.
4

2

xdx
bằng
3

0
1
7
7
1 7
1 3
A. log .
B. ln .
C. ln .
D. ln .
2
3
3
2 3
2 7
Trong một chiếc hộp hình trụ người ta bỏ vào đó ba quả bóng tennis, biết rằng đáy của hình trụ
Câu 32:
bằng hình tròn lớn trên quả bóng và chiều cao của hình trụ bằng 3 lần đường kính của quả bóng. Gọi S1
Câu 31:
Tích phân

x

2

là tổng diện tích của ba quả bóng và
bằng:
A. 2018 .
B. 1 .

S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Giá trị biểu thức

Câu 33:
Các giá trị của m để phương trình

C. 2018 .



x2



51



2018

S1
S2

D. 2018 2 .
x2



 m 51

2

 2 x  2 có đúng bốn nghiệm phân

biệt là khoảng ( a; b) . Giá trị b a là
1
49
1
3
.
.
A. .
B.
C.
D. .
16
64
64
4
Câu 34:
Cho hình chóp S. ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của
SC và BC . Số đo của góc  IJ , CD bằng:
A. 30.
B. 60.
C. 45.
D. 90.
Thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường tròn
Câu 35:
2
(C ) : x  ( y 3)2  1 xung quanh trục hoành là
A. V  6 .
B. V  63 .
C. V  3 2 .
D. V  6 2 .

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB  a, AB  a,SA  2 a và
Câu 36:

SA ABC. Gọi H ,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Tính thể tích tứ diện
S. AHK
8a3
8a3
4a3
4a3
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
15
45
15
5
Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x)  ( x  1)4 ( x m)5 ( x  3)3 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của
Câu 37:
tham số mtrong đoạn  5;5  để số điểm cực trị của hàm số f ( x ) bằng 3 :
A. 5.

B.3.

C. 4.

D.2.

Câu 38:Giả sử z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình

(1 2i) z  1 3i và
2  i  z z 

z1  z2  1 . Tính M  2 z1  3z2
A. M  19 .

B. M  25 .

D. M 

C. M  5 .

Câu 39:
Trong tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện sau: z  1

19 .

z z
 3 , gọi số phức z  
a bi
2

là số phức có môđun nhỏ nhất. Tính S  2a  b.
A. 0
B.  4
C. 2
D.  2
Câu 40:
Trong hệ tọa độ Oxyzcho A(3, 3, 0),B(3, 0, 3),C (0, 3, 3). Mặt phẳng ( P) đi qua O, vuông góc với
mặt phẳng (ABC) sao cho mặt phẳng ( P) cắt các cạnh AB, AC tại các điểm M, N thỏa mãn thể tích tứ diện
OAMNnhỏ nhất. Mặt phẳng (P) có phương trình:
A. x  y 2 z  0
B. x  y 2 z  0
C. x 
z 0
D. y 
z 0
Có bao nhiêu giá trị nguyên mđể phương trình (8sin 3 x m)3  162 sin x  27 m có nghiệm thỏa
Câu 41:

mãn 0  x
?
3
A. 2
B.3
C. Vô số
D.1
Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy bằng r  2m, chiều cao h  6m. Bác thợ
Câu 42:
mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ. Gọi
V là thể tích lớn
nhất của khúc gỗ hình trụ sau khi chế tác. Tính V .

A. V 

32 2
m .
9

B. V 

32 3
m .
9

C. V 

32 3
m .
3

D. V 
2

32 3
m .
9
2

2

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S: x 1  y 2  z  3  9 ,
Câu 43:
điểm A0; 0; 2. Phương trình mặt phẳng

C có diện tích nhỏ nhất là:
6 0.
A. P : x  2 y  3 z  
P : x 2 y  z 6

C.

0 .

P  đi qua A và cắt mặt cầu S theo thiết diện là hình tròn
P : x  2 y  z  2 0 .
B.
D. P : 3x  2 y  2 z  
4 0.

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

e2 x

Câu 44:
Gọi x1 , x2 lần lượt là cực đại và cực tiểu của hàm số f x

 t ln tdt. Tính S 

x1  x2 .

ex

A. ln 2e

B. ln 2

C.  ln 2

D. 0

Câu 45:
Cho hàm số y  f x. Hàm số y  f x có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y  f 3  2 x 2018 nghịch biến trên khoảng
A. 1; 2.

B. 2;

C.  ;1.

D.  1;1.

.

Cho hàm số y  x3  2 x2  (m 1)x  2m có đồ thị là (Cm) . Tìm m để tiếp tuyến có hệ số góc
Câu 46:
nhỏ nhất của đồ thị (Cm) vuông góc với đường thẳng  : y  3 x  2018 .
7
1
A. m 
B. m 1
C. m  2
D. m
3
3
Câu 47:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2018 chữ số sao cho trong mỗi số tổng các chữ số bằng 5?
2
2
2
3
3
4
A. 1  2 A2018
 2(C2017
 A2017
)  (C2017
 A2017
)  C2017
2
3
4
5
B. 1  2 C2018
 2C2018
 C2018
 C2018
2
3
4
5
C. 1  2 A2018
 2 A2018
 A2018
 C2017
1
2
2
3
2
2
4
D. 1  4 C2017
 2(C2017
 A2017
)  (C2017
 A2016
 C2016
)  C2017

Cho hàm số f x 0 thỏa mãn điều kiện f x 2 x 3 f 2 x và f 0 
Câu 48:
Biết rằng tổng f 1  f 2 f 3 ...  f 2017 f (2018) 
số tối giản. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a
a
A.  1.
B.  1.
b
b

1
.
2

a
a
với a   , b   *  và
là phân
b
b

b 1010.
C. a  

a
D. b 

3029.

Cho dãy số un  thỏa mãn ln(u12  u2 2  10)  ln(2u1  6u2 ) và un 2  un  2un 1  1 với mọi
Câu 49:
n 1 . Giá trị nhỏ nhất của n để un  5050 bằng
A. 100 .
B. 99 .
C. 101.
D. 102 .
Câu 50:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho các điểm A(2; 0; 0);B(0; 3; 0);C (0; 0; 6);D(1;1;1). Có tất
cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C ,D ?
A. 6.
B.10.
C. 7.
D.5.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN QUỲNH LƯU 1 LẦN 2 - NĂM 2018

MÃ ĐỀ
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

ĐÁP ÁN
B
C
C
A
C
A
C
B
A
D
C
C
D
A
D
C
A
C
B
D
D
B
B
D
C
D
B
A
A
A
C
A
C
B
D
B
A
D
B
A
D
D
B
C
A
C
D
D
C
C

MÃ ĐỀ
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

ĐÁP ÁN
D
A
D
D
A
A
C
B
D
A
A
D
C
B
D
D
B
B
B
B
C
C
C
C
D
B
A
A
A
D
B
C
C
B
D
C
B
D
D
C
C
B
A
B
A
D
C
C
A
C

MÃ ĐỀ
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

ĐÁP ÁN
A
C
D
D
B
A
C
B
B
D
D
B
A
C
B
B
B
D
B
A
C
D
D
A
B
C
B
A
D
B
C
C
C
A
A
D
A
A
B
B
D
D
B
A
D
C
C
D
C
B

MÃ ĐỀ
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

ĐÁP ÁN
B
B
A
D
D
A
A
A
D
D
A
C
C
C
C
D
B
B
B
C
C
D
A
B
A
B
C
A
B
D
C
B
C
D
B
C
B
A
D
A
C
B
D
B
C
B
D
C
D
A