Đề KSCL môn Toán trường chuyên ĐH Vinh lần 1 năm 2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Cho hàm số
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
. B.
.
C.
. D.
Tập xác định của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào
sau đây?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Thể tích khối hình hộp chữ nhật có các kích thước
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Trong không gian
,
tọa độ hình chiếu vuông góc của
lên trục
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Xét số nguyên
và số nguyên
với
.
Công thức nào sau đây là đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
Nghiệm của phương trình
là
A.
. B.
. C.
. D.
Với mọi số thực
dương
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho cấp số nhân
có
.
Công bội
của cấp số nhân đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Cho số phức
.
Phần ảo của số phức
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hàm số
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Thể tích khối trụ có chiều cao bằng 3 và đường kính bằng 4 là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Trong không gian
,
đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hàm số đa thức bậc bốn
có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hàm số
có đạo hàm
với
mọi
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên
.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
.
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
.
Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 6 là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho số phức
và
.
Điểm biểu diễn số phức
là
A.
. B.
. C.
. D.
Trong không gian
,
khoảng cách từ
đến mặt phẳng
bằng
A. 3. B. 2. C.
. D.
Nếu
và
thì
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hàm số
có đạo hàm
với mọi
.
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Đạo hàm của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
,
cạnh bên
và
vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ngang?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Nếu
thì
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Cho hình lăng trụ tam giác đều
có
.
Góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Trong không gian
,
cho mặt phẳng
và đường thẳng
.
Giá trị của
để
vuông góc với
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Với mọi số thực dương
thỏa mãn
,
khẳng định nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho khối nón có góc ở đỉnh bằng
và có thể tích bằng
.
Diện tích xung quanh của khối nón đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Trong không gian
,
cho đường thẳng
và hai điểm
,
.
Tọa độ điểm
thuộc
sao cho tam giác
vuông tại
là
A.
. B.
. C.
. D.
Cho khối chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
,
mặt bên
là tam giác vuông cân tại
và
vuông góc với
.
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Gọi
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
.
Số phức liên hợp của
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng các diện tích
thỏa mãn
.
Tích phân
bẳng
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hàm số bậc ba
.
Đồ thị hàm số
như hình vẽ bên. Hàm số S nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
. B.
. C.
. D.
An và Bình cùng chơi một trò chơi, mỗi lượt chơi một bạn đặt úp năm tấm thẻ, trong đó có hai thẻ ghi số 2, hai thẻ ghi số 3 và một thẻ ghi số 4, bạn còn lại chọn ngẫu nhiên ba thẻ trong năm tấm thẻ đó. Người chọn thẻ thắng lượt chơi nếu tổng các số trên ba tấm thẻ được chọn bằng 8, ngược lại người kia sẽ thắng. Xác suất để An thắng lượt chơi khi An là người chọn thẻ bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Gọi
là giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
.
Tất cả giá trị của
để
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Biết phương trình
(
là
tham số thực) có hai nghiệm phức
.
Gọi
lần lượt là điểm biểu diễn các số phức
và
.
Có bao nhiêu giá trị của tham số
để diện tích tam giác
bằng 1?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hàm số
có các giá trị cực trị là
,
và
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
với trục hoành bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hàm số bậc ba
.
Biết rằng hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên.
Số điểm cực trị của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho khối hộp
có đáy
là hình thoi cạnh
,
.
Hình chiếu vuông góc của
lên
trùng với giao điểm của
và
,
góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
.
Thể tích khối hộp đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hình chóp
có mặt phẳng
đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
và
,
,
,
đường thẳng
tạo với
một góc
.
Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Trong không gian
,
đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng
và
đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
. B.
. C.
. D.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn điều kiện
Xét các số phức
sao cho
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Cho hàm số
có đạo hàm trên đoạn
thỏa mãn
và
Tích phân
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
Có bao nhiêu giá trị nguyên lớn hơn
của
sao
cho với mỗi
tồn
tại đúng
sô
nguyên dương
thỏa mãn
?.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Trong không gian
,
cho mặt cầu
.
Hai điểm
,
thuộc
sao cho
và
.
Khoảng cách từ
đến đường thẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Cho hàm số đa thức bậc bốn
có đồ thị như hình vẽ bên.
Có bao nhiêu số nguyên
để phương trình
có không ít hơn
nghiệm thực phân biệt?
A.
. B.
. C.
. D.
.


.
B.
.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 

.
B.
.
C.
.
D. 

.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D. 

.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 

.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D. 
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D. 

.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D. 
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
để phương trình
có không ít hơn
nghiệm thực phân biệt?
.
B.
.
C.
.
D.
.