Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề kiểm tra vật lý 12 học kì 1 thpt Nam trực 2017-2018 (2)

7f526d8a0b766d2c5f268a4b19e6bd0b
Gửi bởi: Võ Hoàng 12 tháng 12 2017 lúc 3:33:59 | Update: 29 tháng 5 lúc 5:29:33 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 522 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

S⿤ GDỨĐT NAM Đ⿙NH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC (Đề thi gồm 04 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lý (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) Mã đề: 204 Câu 1. Một con lắc đơn có chiều dài là 0,4 treo vào trần của tàu hỏa. Con lắc chịu tác dụng của ngoại lực khi tàu hỏa gặp chỗ nối của đường ray, khoảng cách giữa các chỗ nối là 20 m. Lấy gia tốc g=10 m/s2 v{ ᾊ2=10. Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi đo{n t{u chuyển động thẳng đều với vận tốc xấp xỉ là A. 15,8 km/h. B. 4,4 m/s. C. 56,9 km/h. D. 56,9 m/s. Câu 2. Dao động duy trì l{ dao động của vật A. được bù đủ phần năng lượng đ~ mất sau mỗi chu kì. B. có biên độ giảm dần theo thời gian. C. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. D. có biên độ giảm dần sau mỗi chu kì. Câu 3. Khi treo vật vào lò xo treo thẳng đứng thì lò xo dãn xuống phía dưới một đoạn Ὓ⃶0 25 cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20 cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống. Lấy ᾊ2 m/s2ἠ Phương trình dao động của vật là A. ₯₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ B. ₰₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ C. ₯₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ D. ₰₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ Câu 4. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phươngἝ cùng tần sốἝ có biên độ lần lượt l{ cm v{ cmἠ Biên độ dao động tổng hợp của vật không thể là A. 12 cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 5. Chu kì sóng là A. đại lượng nghịch đảo tần số góc của sóng. B. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng. C. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua. D. tốc độ truyền năng lượng trong (s). Câu 6. Lực tương t|c giữa hai điện tích điểm đứng yên có đặc điểm A. Phương vuông góc với đường thẳng nối tâm của hai điện tích. B. độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn c|c điện tích. C. độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng. D. điểm đặt trung điểm của hai điện tích. Câu 7. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m, treo đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đ|ng kể, dài Con lắc đơn đó dao động điều hòa với chu kỳ riêng là T, tại nơi có gia tốc trọng trường gἠ Khi đó A. B. C. D. Câu 8. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những điểm tại đó dao động có biên độ cực tiểu là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới bằng A. số nguyên lần nửa bước sóng. B. số nửa nguyên lần bước sóng. C. số lẻ lần bước sóng. D. số nguyên lần bước sóng. Câu 9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu chỉ thay đổi cách chọn gốc thời gian thì A. biên độ và chu kỳ thay đổiἝ pha không đổi B. biên độ và chu kỳ không đổiἝ pha thay đổi. C. biên độ, chu kỳ và pha của dao động sẽ không thay đổi D. biên độ v{ pha thay đổi, chu kỳ không đổi. 2Tg4 22Tg4 22T4g 2Tg4Câu 10. Cường độ điện trường tại một điểm l{ đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện A. khả năng thực hiện công của lực điện. B. tạo ra thế năngἠ C. tác dụng lực lên điện tích kh|c đặt tại đóἠ D. dự trữ năng lượng tại điểm đóἠ Câu 11. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình l{. Chất điểm có biên độ khi A. với B. với C. với D. với Câu 12. Sóng cơ lan truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình l{ tính bằng mét, tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là A. 0,2 m/s. B. 0,2mm/s. C. m/s. D. mm/s. Câu 13. Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm vật có khối lượng gắn v{o đầu dưới lò xo có độ cứng kἝ đầu trên lò xo treo vào giá cố định. Khi cân bằng lò xo dãn một đoạn Ὓl. Khoảng thời gian ngắn nhất quả nặng chuyển động từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là A. B. C. D. Câu 14. Sóng dọc l{ sóng có phương dao động của các phần tử vật chất A. trùng với phương truyền sóng. B. vuông góc với phương truyền sóng. C. nằm ngang. D. thẳng đứng. Câu 15. Một chất điểm có tần số dao động riêng f0 ₯₮ Hz đang dao động dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức có phương trình ὇NὈἠ Để biên độ dao động chất điểm cực đại thì chất điểm phải dao động tần số là A. 20 Hz. B. Hz. C. Hz. D. 10 Hz. Câu 16. Để đo tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏngἝ người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số 100 (Hz) 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng được kết quả d=0,24 (m) 0,56%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là A. (m/s) 0,58%. B. 8(m/s) 1,14% C. 4(m/s) 1,14% D. 8(m/s) 0,58% Câu 17. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần sốἝ đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm như hình vẽ. Tỉ số gia tốc của chất điểm và chất điểm tại thời điểm 1,2 bằng A. 0,72. B. 0,44. C. 0,56 D. 0,36. Câu 18. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, c|ch nhau ₯₳ cmἝ dao động theo phương trình cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80 cm/s. là một điểm trên mặt nước cách A, lần lượt là 20cm và 11 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại cắt cạnh MB là A. 1. B. 6. C. 2. D. 7. Câu 19. Vật nặng khối lượng thực hiện dao động điều hòa với phương trình x1 A1cos(ᾔt +) cm thì cơ năng l{ W1, khi thực hiện dao động điều hòa với phương trình x2 A2cos(ᾔt cm thì cơ năng l{ W2 9W1. Khi vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng l{ Wἠ Hệ thức đúng l{ A. 10W2. B. 8W1. C. 13W1. D. 3W1. );cos(111tAx )cos(222tAx 2221AAA 2)12(21k Zk k221 Zk )12(21k Zk k21 Zk mmxtu)2.10cos(2 4gtl ktm ltg mtk 0.cos(2 )F t cos(40 )ABu t 3Câu 20. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình ⃭. Trong chu kỳ đầu tiên véctơ vận tốc v{ vectơ gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian A. 1,5s 1,75s. B. 1,25s 2,0s. C. 1,0s 1,75s. D. 1,25s 1,75s. Câu 21. Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số theo phương song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Oxἠ Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv v{ li độ của con lắc và con lắc 2. Biết tại thời điểm t, hai con lắc có cùng li độ v{ đúng bằng biên độ của con lắc ₰Ἕ sau đó tại thời điểm t1 thì khoảng cách hình chiếu giữa hai dao động trên trục Ox là xa nhau nhất. Khi đó thế năng của con lắc tại thời điểm t1 là A. 10 mJ. B. 15 mJ. C. 20 mJ. D. 1,5 J. Câu 22. Một tụ điện phẳng có ghi (220V-₳₮₮ ᾆFὈἠ Điện tích tối đa m{ tụ điện trên tích được là A. 11.10-5 B. 0,11 C. 2,27 D. 2,27.10-3 Câu 23. Một điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, khi quãng đường dịch chuyển giảm lần thì độ lớn công của lực điện trường A. giảm lần. B. tăng lần. C. không đổi. D. tăng lần. Câu 24. Tại nguồn có một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tần số f=30 Hz và tốc độ truyền sóng l{ ₷₮ cmἼsἠ Hai điểm và trên mặt nước, thuộc cùng một phương truyền sóng cách lần lượt là 20,5 cm và 49 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trong khoảng MN là A. điểm. B. ₯₯ điểm. C. điểm. D. ₯₮ điểm. Câu 25. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng ₳₮₮ gἝ lò xo có độ cứng =100 NἼm đang dao động điều hoà với phương trình ₱cos὇ᾔt cm. Động năng của con lắc khi vật qua vị trí lực đ{n hồi có độ lớn cực tiểu là A. 0,125 J. B. J. C. 0,045 D. 450 J. Câu 26. Cho phương trình sóng tại nguồn l{ acos὇ᾔtὈἝ gọi l{ bước sóng, là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn sẽ dao động lệch pha nhau là A. B. C. D. Câu 27. Biên độ của dao động cưỡng bức của vật không phụ thuộc vào A. độ lớn lực cản. B. biên độ của ngoại lực. C. độ chênh lệch tần số của dao động riêng và tần số dao động cưỡng bức. D. thời gian tác dụng ngoại lực cưỡng bức lên vật. Câu 28. Cho hai dao động điều hòa cùng phươngἝ cùng tần số và Đ}y l{ hai dao động A. ngược pha. B. cùng pha. C. lệch pha nhau ᾊἼ₴ἠ D. vuông pha. Câu 29. Một con lắc đơn có khối lượng mἝ dao động điều hòa với li độ sἝ li độ góc tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biểu thức lực kéo về là A. B. C. D. Câu 30. Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai về dao động điều hoà của một vật? A. Chuyển động của vật đi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều. B. Thế năng dao động điều hoà cực đại khi vật biên. )4/tcos(A .d .d .vd .dv 11sin 2x t 22sin 2x t tP mg s tP mg s tP mg tP mgC. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. D. Gia tốc v{ li độ luôn ngược pha nhau. Câu 31. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ᾔἠ li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đ}y saiἧ A. B. C. D. Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, và là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, là uA uB Acos὇ ᾔtὈἠ l{ một điểm trong miền giao thoa với MA ₶ᾅ v{ MB ₯₰Ἕ₳ᾅ l{ bước sóngὈἠ Biên độ sóng tổng hợp tại là A. A. B. A⃺₰ἠ C. 0. D. 2A. Câu 33. Một nguồn phát sóng dọc tại có phương trình἟, tốc độ truyển sóng là 30 cm/s. Gọi và là hai phần tử trên cùng một phương truyền sóng có độ lệch pha rad. Khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử và trong quá trình truyền sóng là A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 34. Trong thí nghiệm giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp S1; S2 trên mặt nước v{ dao động cùng pha nhau. Xét tia S1y vuông góc với S1S2 tại S1Ἕ hai điểm M, thuộc S1y có MS1= cm NS1= 16 cm. Khi dịch chuyển nguồn S2 dọc theo đường thẳng chứa S1S2 ta thấy, góc cực đại cũng l{ lúc v{ thuộc hai cực đại liền kề. Gọi l{ điểm nằm trên S1y dao động với biên độ cực đạiἠ Đoạn S1I có giá trị cực tiểu gần với giá trị nào nhất sau đ}yἧ A. 1,04 cm. B. cm. C. 2,2 cm. D. cm. Câu 35. Trong phương trình dao động điều hòa thì Rad/s là thứ nguyên của đại lượng A. biên độ A. B. tần số f. C. chu kỳ T. D. tần số góc ᾔἠ Câu 36. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc ό0 0,1(rad) tại nơi có ₯₮ m/s2. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài 4(cm) với vận tốc ₰₮ cmἼsἠ Độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật khi nó đi qua vị trí có li độ cm là A. 0,325 m/s2. B. 0,648 m/s2. C. 0,434 m/s2. D. 0,508 m/s2. Câu 37. Một con lắc đơn có chu kì dao động điều hoà là 1s. Giữ nguyên vị trí con lắc và cắt bỏ đi ₯Ἴ₰ chiều dài của nó thì chu kì dao động mới của con lắc là A. 0,5 s. B. 1,414 s. C. 0,707 s. D. s. Câu 38. Một vật dao động điều hòa với chu kì và biên độ A. Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt qu| ₱₮ᾊ cmἼs l{ Tốc độ cực đại có giá trị là A. ₲₮ᾊ⃺₰ cm/s. B. ₰₮ᾊ⃺₱ cm/s. C. ₲₮ᾊ cmἼsἠ D. ₲₮ᾊ⃺₱ cm/s. Câu 39. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng cm. Lực đẩy giữa chúng là 1,6.10-4 Nἠ Để lực tương t|c giữa hai điện tích đó bằng 0,4.10-4 thì khoảng cách giữa chúng là A. cm. B. 12 cm. C. 0,75 cm. D. cm. Câu 40. Trong c|c phương trình sauἝ phương trình n{o biểu diễn một dao động điều hòa? A. ⃭cos὇₰Ἕ₳ᾊtὈcmἠ B. ₰cot὇₰ᾊtὈ cmἠ C. ὇₱tὈcos὇₳ᾊtὈ cmἠ D. ₱cos὇₯₮₮ᾊt2) cm. ________----------- Hết ----------________ Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm 222vxA 222vAx 22xAv 22vAx cmtuO)4cos(.2 32 325 325 345 2MS 13 tcosAx 3T2S⿤ GDỨĐT NAM Đ⿙NH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC (Đề thi gồm 04 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lý (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) Mã đề: 206 Câu 1. Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình l{. Chất điểm có biên độ khi A. với B. với C. với D. với Câu 2. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những điểm tại đó dao động có biên độ cực tiểu là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới bằng A. số lẻ lần bước sóng. B. số nguyên lần bước sóng. C. số nguyên lần nửa bước sóng. D. số nửa nguyên lần bước sóng. Câu 3. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, và là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, là uA uB Acos὇ ᾔtὈἠ l{ một điểm trong miền giao thoa với MA ₶ᾅ v{ MB ₯₰Ἕ₳ᾅ l{ bước sóngὈἠ Biên độ sóng tổng hợp tại là A. 2A. B. A⃺₰ἠ C. A. D. 0. Câu 4. Một nguồn phát sóng dọc tại có phương trình἟, tốc độ truyển sóng là 30 cm/s. Gọi và là hai phần tử trên cùng một phương truyền sóng có độ lệch pha rad. Khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử và trong quá trình truyền sóng là A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 5. Một con lắc đơn có chu kì dao động điều hoà là 1s. Giữ nguyên vị trí con lắc và cắt bỏ đi ₯Ἴ₰ chiều dài của nó thì chu kì dao động mới của con lắc là A. 1,414 s. B. s. C. 0,707 s. D. 0,5 s. Câu 6. Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số theo phương song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Oxἠ Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv v{ li độ của con lắc và con lắc 2. Biết tại thời điểm t, hai con lắc có cùng li độ v{ đúng bằng biên độ của con lắc ₰Ἕ sau đó tại thời điểm t1 thì khoảng cách hình chiếu giữa hai dao động trên trục Ox là xa nhau nhấtἠ Khi đó thế năng của con lắc tại thời điểm t1 là A. 1,5 J. B. 10 mJ. C. 15 mJ. D. 20 mJ. Câu 7. Một điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, khi qu~ng đường dịch chuyển giảm lần thì độ lớn công của lực điện trường A. không đổi. B. giảm lần. C. tăng lần. D. tăng lần. Câu 8. Một con lắc đơn có khối lượng mἝ dao động điều hòa với li độ sἝ li độ góc tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biểu thức lực kéo về là A. B. C. D. Câu 9. Khi treo vật vào lò xo treo thẳng đứng thì lò xo dãn xuống phía dưới một đoạn Ὓ⃶0 25 cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20 cm rồi buông nhẹ để vật dao động );cos(111tAx )cos(222tAx 2221AAA )12(21k Zk 2)12(21k Zk k21 Zk k221 Zk cmtuO)4cos(.2 32 325 345 325 tP mg tP mg tP mg s tP mg sđiều hòa. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống. Lấy ᾊ2 m/s2ἠ Phương trình dao động của vật là A. ₰₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ B. ₯₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ C. ₰₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ D. ₯₮cos὇₰ᾊt ᾊἼ₰Ὀ cmἠ Câu 10. Để đo tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏngἝ người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số 100 (Hz) 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng được kết quả d=0,24 (m) 0,56%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là A. (m/s) 0,58%. B. =4(m/s)±1,14%. C. 8(m/s) 0,58% .D. 8(m/s) 1,14% Câu 11. Cho hai dao động điều hòa cùng phươngἝ cùng tần số và Đ}y l{ hai dao động A. ngược pha. B. vuông pha. C. lệch pha nhau ᾊἼ₴ἠ D. cùng pha. Câu 12. Dao động duy trì l{ dao động của vật A. được bù đủ phần năng lượng đ~ mất sau mỗi chu kì. B. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. C. có biên độ giảm dần theo thời gian. D. có biên độ giảm dần sau mỗi chu kì. Câu 13. Một vật dao động điều hòa với chu kì và biên độ A. Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt qu| ₱₮ᾊ cmἼs l{ Tốc độ cực đại có giá trị là A. ₰₮ᾊ⃺₱ cm/s. B. ₲₮ᾊ⃺₰ cm/s. C. ₲₮ᾊ cmἼsἠ D. ₲₮ᾊ⃺3 cm/s. Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình ⃭. Trong chu kỳ đầu tiên véctơ vận tốc v{ vectơ gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian A. 1,0s 1,75s. B. 1,25s 2,0s. C. 1,5s 1,75s. D. 1,25s 1,75s. Câu 15. Trong thí nghiệm giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp S1; S2 trên mặt nước và dao động cùng pha nhau. Xét tia S1y vuông góc với S1S2 tại S1Ἕ hai điểm M, thuộc S1y có MS1= cm NS1= 16 cm. Khi dịch chuyển nguồn S2 dọc theo đường thẳng chứa S1S2 ta thấy, góc cực đại cũng l{ lúc v{ thuộc hai cực đại liền kề. Gọi l{ điểm nằm trên S1y dao động với biên độ cực đạiἠ Đoạn S1I có giá trị cực tiểu gần với giá trị nào nhất sau đ}yἧ A. 1,04 cm. B. cm. C. 2,2 cm. D. cm. Câu 16. Trong c|c phương trình sauἝ phương trình n{o biểu diễn một dao động điều hòa? A. ⃭cos὇₰Ἕ₳ᾊtὈcmἠ B. ₱cos὇₯₮₮ᾊt2) cm.C. ₰cot὇₰ᾊtὈ cmἠ D. ὇₱tὈcos὇₳ᾊtὈ cmἠ Câu 17. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần sốἝ đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm như hình vẽ. Tỉ số gia tốc của chất điểm và chất điểm tại thời điểm 1,2 bằng A. 0,44. B. 0,72. C. 0,56 D. 0,36. Câu 18. Cho phương trình sóng tại nguồn là acos὇ᾔtὈἝ gọi l{ bước sóng, là tốc độ truyền sóngἠ Hai điểm M, nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn sẽ dao động lệch pha nhau là A. B. C. D. Câu 19. Một con lắc đơn có chiều dài là 0,4 treo vào trần của tàu hỏa. Con lắc chịu tác dụng của ngoại lực khi tàu hỏa gặp chỗ nối của đường ray, khoảng cách giữa các chỗ nối là 20 m. Lấy gia tốc g=10 m/s2 v{ ᾊ2=10. Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi đo{n t{u chuyển động thẳng đều với vận tốc xấp xỉ là 11sin 2x t 22sin 2x t 3T2 )4/tcos(A 2MS 13 .vd .d .dv .dA. 15,8 km/h. B. 56,9 km/h. C. 56,9 m/s. D. 4,4 m/s. Câu 20. Biên độ của dao động cưỡng bức của vật không phụ thuộc vào A. độ lớn lực cản. B. biên độ của ngoại lực. C. thời gian tác dụng ngoại lực cưỡng bức lên vật. D. độ chênh lệch tần số của dao động riêng và tần số dao động cưỡng bức. Câu 21. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng cm. Lực đẩy giữa chúng là 1,6.10-4 Nἠ Để lực tương t|c giữa hai điện tích đó bằng 0,4.10-4 thì khoảng cách giữa chúng là A. 0,75 cm. B. cm. C. cm. D. 12 cm. Câu 22. Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu chỉ thay đổi cách chọn gốc thời gian thì A. biên độ và chu kỳ không đổiἝ pha thay đổi. B. biên độ v{ pha thay đổi, chu kỳ không đổi. C. biên độ, chu kỳ và pha của dao động sẽ không thay đổi D. biên độ và chu kỳ thay đổiἝ pha không đổi Câu 23. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc ό0 0,1(rad) tại nơi có ₯₮ m/s2. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài 4(cm) với vận tốc ₰₮ cmἼsἠ Độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật khi nó đi qua vị trí có li độ cm là A. 0,648 m/s2. B. 0,508 m/s2. C. 0,434 m/s2. D. 0,325 m/s2. Câu 24. Một tụ điện phẳng có ghi (220V-₳₮₮ ᾆFὈἠ Điện tích tối đa m{ tụ điện trên tích được là A. 11.10-5 B. 0,11 C. 2,27 D. 2,27.10-3 Câu 25. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phươngἝ cùng tần sốἝ có biên độ lần lượt là cm và cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật không thể là A. cm. B. cm. C. 12 cm. D. cm. Câu 26. Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai về dao động điều hoà của một vật? A. Gia tốc v{ li độ luôn ngược pha nhau. B. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. C. Chuyển động của vật đi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều. D. Thế năng dao động điều hoà cực đại khi vật biên. Câu 27. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng ₳₮₮ gἝ lò xo có độ cứng =100 NἼm đang dao động điều hoà với phương trình ₱cos὇ᾔt) cm. Động năng của con lắc khi vật qua vị trí lực đ{n hồi có độ lớn cực tiểu là A. J. B. 0,045 C. 450 J. D. 0,125 J. Câu 28. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m, treo đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đ|ng kể, dài Con lắc đơn đó dao động điều hòa với chu kỳ riêng là T, tại nơi có gia tốc trọng trường gἠ Khi đó A. B. C. D. Câu 29. Trong phương trình dao động điều hòa thì Rad/s là thứ nguyên của đại lượng A. biên độ A. B. tần số góc ᾔἠ C. tần số f. D. chu kỳ T. Câu 30. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AἝ c|ch nhau ₯₳ cmἝ dao động theo phương trình cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80 cm/s. là một điểm trên mặt nước cách A, lần lượt là 20cm và 11 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại cắt cạnh MB là A. 6. B. 1. C. 2. D. 7. Câu 31. Chu kì sóng là A. đại lượng nghịch đảo tần số góc của sóng. B. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng. C. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua. D. tốc độ truyền năng lượng trong (s). 2Tg4 22Tg4 22T4g 2Tg4 tcosAx cos(40 )ABu tCâu 32. Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm vật có khối lượng gắn v{o đầu dưới lò xo có độ cứng kἝ đầu trên lò xo treo vào giá cố định. Khi cân bằng lò xo dãn một đoạn Ὓl. Khoảng thời gian ngắn nhất quả nặng chuyển động từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là A. B. C. D. Câu 33. Tại nguồn có một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tần số f=30 Hz và tốc độ truyền sóng l{ ₷₮ cmἼsἠ Hai điểm và trên mặt nước, thuộc cùng một phương truyền sóng cách lần lượt là 20,5 cm và 49 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trong khoảng MN là A. điểm. B. ₯₮ điểm. C. điểm. D. ₯₯ điểm. Câu 34. Sóng dọc l{ sóng có phương dao động của các phần tử vật chất A. nằm ngang. B. thẳng đứng. C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng. Câu 35. Một chất điểm có tần số dao động riêng f0 ₯₮ Hz đang dao động dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức có phương trình ὇NὈἠ Để biên độ dao động chất điểm cực đại thì chất điểm phải dao động tần số là A. Hz. B. 20 Hz. C. 10 Hz. D. Hz. Câu 36. Cường độ điện trường tại một điểm l{ đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện A. tác dụng lực lên điện tích kh|c đặt tại đóἠ B. tạo ra thế năngἠ C. khả năng thực hiện công của lực điện. D. dự trữ năng lượng tại điểm đóἠ Câu 37. Sóng cơ lan truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình l{ tính bằng mét, tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là A. mm/s. B. m/s. C. 0,2 m/s. D. 0,2mm/s. Câu 38. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ᾔἠ li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đ}y saiἧ A. B. C. D. Câu 39. Vật nặng khối lượng thực hiện dao động điều hòa với phương trình x1 A1cos(ᾔt +) cm thì cơ năng l{ W1, khi thực hiện dao động điều hòa với phương trình x2 A2cos(ᾔt cm thì cơ năng l{ W2 9W1. Khi vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động trên thì cơ năng l{ Wἠ Hệ thức đúng l{ A. 8W1. B. 3W1. C. 10W2. D. 13W1. Câu 40. Lực tương t|c giữa hai điện tích điểm đứng yên có đặc điểm A. điểm đặt trung điểm của hai điện tích. B. độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng. C. Phương vuông góc với đường thẳng nối tâm của hai điện tích. D. độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn c|c điện tích. ________----------- Hết ----------________ Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm ktm ltg 4gtl mtk 0.cos(2 )F t mmxtu)2.10cos(2 22vAx 22xAv 222vxA 222vAx 3S⿤ GDỨĐT NAM Đ⿙NH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC (Đề thi gồm 04 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lý (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) Mã đề: 212 Câu 1. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng cm. Lực đẩy giữa chúng là 1,6.10-4 Nἠ Để lực tương t|c giữa hai điện tích đó bằng 0,4.10-4 thì khoảng cách giữa chúng là A. 0,75 cm. B. cm. C. 12 cm. D. cm. Câu 2. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m, treo đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đ|ng kể, dài Con lắc đơn đó dao động điều hòa với chu kỳ riêng là T, tại nơi có gia tốc trọng trường gἠ Khi đó A. B. C. D. Câu 3. Để đo tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏngἝ người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số 100 (Hz) 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng được kết quả d=0,24 (m) 0,56%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là A. (m/s) 0,58%. B. =8(m/s) 1,14% C. 4(m/s) 1,14% D. 8(m/s) ±0,58% Câu 4. Cường độ điện trường tại một điểm l{ đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện A. tạo ra thế năngἠ B. tác dụng lực lên điện tích kh|c đặt tại đóἠ C. khả năng thực hiện công của lực điện. D. dự trữ năng lượng tại điểm đóἠ Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu chỉ thay đổi cách chọn gốc thời gian thì A. biên độ, chu kỳ và pha của dao động sẽ không thay đổi B. biên độ và chu kỳ thay đổi, pha không đổi C. biên độ v{ pha thay đổi, chu kỳ không đổi. D. biên độ và chu kỳ không đổiἝ pha thay đổi. Câu 6. Sóng dọc l{ sóng có phương dao động của các phần tử vật chất A. trùng với phương truyền sóng. B. vuông góc với phương truyền sóng. C. nằm ngang. D. thẳng đứng. Câu 7. Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm vật có khối lượng gắn v{o đầu dưới lò xo có độ cứng kἝ đầu trên lò xo treo vào giá cố định. Khi cân bằng lò xo dãn một đoạn Ὓl. Khoảng thời gian ngắn nhất quả nặng chuyển động từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là A. B. C. D. Câu 8. Lực tương t|c giữa hai điện tích điểm đứng yên có đặc điểm A. Phương vuông góc với đường thẳng nối tâm của hai điện tích. B. độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn c|c điện tích. C. điểm đặt trung điểm của hai điện tích. D. độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng. Câu 9. Sóng cơ lan truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình l{ tính bằng mét, tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là A. 0,2mm/s. B. mm/s. C. 0,2 m/s. D. m/s. Câu 10. Tại nguồn có một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tần số f=30 Hz và tốc độ truyền sóng l{ ₷₮ cmἼsἠ Hai điểm và trên mặt nước, thuộc cùng một phương truyền sóng cách lần lượt là 20,5 cm và 49 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trong khoảng MN là A. điểm. B. điểm. C. ₯₯ điểm. D. ₯₮ điểm. Câu 11. Chu kì sóng là A. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng. B. đại lượng nghịch đảo tần số góc của sóng. 2Tg4 2Tg4 22Tg4 22T4g mtk ltg ktm 4gtl mmxtu)2.10cos(2C. tốc độ truyền năng lượng trong (s). D. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua. Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình ⃭. Trong chu kỳ đầu tiên véctơ vận tốc v{ vectơ gia tốc sẽ có cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian A. 1,25s 1,75s. B. 1,5s 1,75s. C. 1,25s 2,0s. D. 1,0s 1,75s. Câu 13. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ᾔἠ li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đ}y saiἧ A. B. C. D. Câu 14. Một vật dao động điều hòa với chu kì và biên độ A. Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt qu| ₱₮ᾊ cmἼs l{ Tốc độ cực đại có giá trị là A. ₲₮ᾊ cmἼsἠ B. ₲₮ᾊ⃺₱ cm/s. C. ₰₮ᾊ⃺₱ cm/s. D. ₲₮ᾊ⃺₰ cm/s. Câu 15. Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số theo phương song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với trục Oxἠ Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv v{ li độ của con lắc và con lắc 2. Biết tại thời điểm t, hai con lắc có cùng li độ v{ đúng bằng biên độ của con lắc ₰Ἕ sau đó tại thời điểm t1 thì khoảng cách hình chiếu giữa hai dao động trên trục Ox là xa nhau nhấtἠ Khi đó thế năng của con lắc tại thời điểm t1 là A. 1,5 J. B. 15 mJ. C. 10 mJ. D. 20 mJ. Câu 16. Cho hai dao động điều hòa cùng phươngἝ cùng tần số và Đ}y l{ hai dao động A. vuông pha. B. lệch pha nhau ᾊἼ₴ἠ C. cùng pha. D. ngược pha. Câu 17. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần sốἝ đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm như hình vẽ. Tỉ số gia tốc của chất điểm và chất điểm tại thời điểm 1,2 bằng A. 0,44. B. 0,72. C. 0,56 D. 0,36. Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, và là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, là uA uB Acos὇ ᾔtὈἠ l{ một điểm trong miền giao thoa với MA ₶ᾅ v{ MB ₯₰Ἕ₳ᾅ l{ bước sóngὈἠ Biên độ sóng tổng hợp tại là A. 2A. B. A⃺₰ἠ C. A. D. 0. Câu 19. Cho phương trình sóng tại nguồn là acos὇ᾔtὈἝ gọi l{ bước sóng, là tốc độ truyền sóngἠ Hai điểm M, nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn sẽ dao động lệch pha nhau là A. B. C. D. )4/tcos(A 222vxA 22xAv 22vAx 222vAx 3T2 11sin 2x t 22sin 2x t .d .d .dv .vd