Đề Kiểm Tra Một Tiết Chương sóng cơ vật lí 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
201:ADACBBBCDBDAABDDBDBBCDADDBBDDA DADCBACDBDDBDCADACBCADCCDDADCBBDDCCDCBDADSÓNG CƠH Tên :.......................................................S báo danh :.....................ọ ốMã 201ềHãy ch ph ng án tr đúng nh cho câu.ọ ươ ỗCâu 01: Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang có sóng dừng, người ta thấy có 6điểm nút kể cả hai đầu và Xét là một điểm trên dây cách một khoảng 1cm,hỏi có bao nhiêu điểm trên dây dao động cùng biên độ, cùng pha với điểm M. A. điểm. B. điểm. C. 10 điểm. D. 8. Câu 02: Trên c, hai ngu A, cách nhau 40 cm luôn dao đng cùng pha, có sóngặ ướ ướ6cm. Hai đi CD trên mà ABCD là hình ch nh t, AD=30cm. đi đi vàể ướ ạđng yên trên đo CD là:ứ ượ A. 10 và 11. B. và 6. C. 13 và 12. D. và 6. Câu 03: Nguồn sóng dao động với tần số 10Hz dao động truyền đi với vận tốc0,4m/s trên phương Oy trên phương này có điểm và theo thứ tự đó PQ =15cm Cho biên độ 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thờiđiểm nào đó có li độ 1cm thì li độ tại là: A. B. cm C. 1cm D. 1cmCâu 04: Hai nguồn sóng kết hợp S1 ,S2 cách nhau 13 cm dao động với cùng phươngtrình cos( 100 t), tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là m/s. Giữa S1 S2 cóbao nhiêu đường hypebol tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất A. 10 B. 14 C. 12 D. 16 .Câu 05: Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóngℓdừng với bụng sóng tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lầnliên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. /2nv.ℓ B. /nv. C. nv/ .ℓ D. v/nℓCâu 06: Một sợi dây đàn hồi OM=90cm có hai đầu cố định Biên độ tại bụng sóng là3cm, tại điểm gần nhất có biên độ dao động là 1,5cm. ON không thể có giá trịnào sau đây: A. 5cm B. 10cm C. 7,5cm D. 2,5cm Câu 07: bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1= 5cos40 (mm) và u2 5cos(40 (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏnglà 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1 S2 là: A. 9. B. 10. C. 8. D. 11. Câu 08: Tại điểm trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có nguồn âmđiểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm có mức cường độ âm20 Để tại trung điểm của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồnâm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại bằng A. 4. B. 7. C. 3. D. 5. Câu 09: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm truyềntrên mặt nước với bước sóng Hai điểm và thuộc mặt nước, nằm trên haiphương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Biết OM ON 12 vàOM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược phavới dao động của nguồn là A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.Câu 10: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu cố định, đầu gắn vàomột bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóngMã đ: 201ề Trang 6201:ADACBBBCDBDAABDDBDBBCDADDBBDDA DADCBACDBDDBDCADACBCADCCDDADCBBDDCCDCBDADdừng gồm bó sóng, với xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóngtrên dây A. 0,3m; 60m/s B. 0,6m; 60m/s C. 0,6m; 120m/s D. 0,3m; 30m/s Câu 11: Người ta gây một chấn động đầu một dây cao su căng thẳng làm tạo nênmột dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kỳ 1,8 .Sau chuyển động truyền được 20m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thànhtruyền trên dây: A. 4m B. 6m C. 3m D. 9mCâu 12: Một sợi dây đàn hồi dài 0,7m có một đầu tự do đầu kia nối với một nhánhâm thoa rung với tần số 80Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s. trên dây cósóng dừng. Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây: A. B. C. D. Câu 13: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz,tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét gợn lồi liên tiếp trên một phương truyềnsóng, về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độtruyền sóng là A. 15 m/s B. 12 m/s C. 30 m/s D. 25 m/s Câu 14: Một ống sáo hở hai đầu tạo ra sóng dừng cho âm với nút Khoảng cáchgiữa nút liên tiếp là 20cm. Chiều dài của ống sáo là: A. 80cm B. 60cm C. 120cm D. 30cm Câu 15: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm và tạiđiểm lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại lớn hơn cường độ âm tại M. A. 40 lần B. lần C. 1000 lần D. 10000 lần Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Bước sóng là kh/cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà daođộng tại hai điểm đó cùng pha. B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phươngtruyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 17: Hai sóng hình sin cùng bước sóng cùng biên độ truyền ngược chiềunhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng Biết thời điểm gầnnhất mà dây duỗi thẳng là 0,5s. Giá trị bước sóng là A. 15,5cm B. 20 cm. C. 5cm D. 10cm Câu 18: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu nối với nguồn daođộng (coi là một nút sóng), đầu cố định. Tìm tần số dao động của nguồn, biết vậntốc sóng trên dây là 200m/s. A. 200Hz B. 25Hz C. 50Hz D. 100Hz Câu 19: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 5cos (21.0xt )mm. Trongđó tính bằng cm, tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng cách gốc toạ độ 3m ởthời điểm là A. uM 2.5 cm B. uM mm C. uM cm D. uM mmCâu 20: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng m. Khoảng cách giữa haiđiểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là A. 1,5 B. C. D. 0,5 mMã đ: 201ề Trang 6201:ADACBBBCDBDAABDDBDBBCDADDBBDDA DADCBACDBDDBDCADACBCADCCDDADCBBDDCCDCBDADCâu 21: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120cm, hai đầu cố định đang cósóng dừng ổn định. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa haiđiểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng là 20 cm. Số bụng sóng trên AB là A. 8. B. 6. C. 4. D. 10. Câu 22: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2dao động với tần số 15Hz, cùng pha. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s.Điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từđiểm đang xét đến S1 và S2 ): A. M( d1 25m và d2 =20m) B. P( d1 =26m và d2 =27m) C. N( d1 24m và d2 =21m) D. O( d1 25m và d2 =21m) Câu 23: Hai nguồn kết hợp và cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phươngtrình u1 Acos200πt(cm) và u2 Acos(200πt )(cm) trên mặt thoáng của thuỷngân. Xét về một phía của đường trung trực của AB, người ta thấy vân bậc đi quađiểm có MA MB 12mm và vân bậc (k +3)(cùng loại với vân bậc k) đi qua điểmN có NA NB 36mm. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là A. 12. B. 14. C. 13. D. 11. Câu 24: Một nguồn âm có tần số 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phươngtruyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động lệch pha nhau /4. Vận tốc truyền sónglà: A. 500m/s B. 250m/s C. 750m/s D. 1km/sCâu 25: Một sóng cơ truyền trên ột đư ờng thẳng từ điểm đến điểm cáchO ột đoạn d. iết ần số ớc sóng và iên độ của sóng không đổi trong quátrình sóng tru yề n. ếu ph ng trình dao ng của phần tử vật ch tại iểm códạng uM (t) cos2 thì ph ơng trình dao ng của phần tử vật ch là A. u0 (t) cos (ft d/ B. u0 (t) cos (ft d/ C. u0 (t) cos2 (ft d/ D. u0 (t) cos2 (ft d/ Câu 26: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dướicủa dây để tự do. Người ta tạo sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 Để có sóngdừng trên dây phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2 /f1 là: A. 1,5. B. C. 2. D. 2,5. Câu 27: Một sợi dây mảnh dài 25cm, đầu tự do và đầu dao động với tần số f. Tốcđộ truyền sóng trên dây là 40cm/s.Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóngdừng trên dây là: A. f=1,6(k+1/2) B. f= 0,8(k+1/2) C. f=0,8k D. f=1,6k Câu 28: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đâyđúng? A. Hai phần tử của môi trường cáh nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệchpha nhau 90 0. B. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì daođộng cùng pha. C. Hai phần tử của môi trường cáh nhau một nủa bước sóng thì dao động ngượcpha. D. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhaumột số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. Câu 29: Cho nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T=0,02s trên mặtnước, khoảng cách giữa nguồn S1 S2 20m.Vận tốc truyền sóng trong môi trường là40 m/s.Hai điểm M, tạo với S1 S2 hình chữ nhật S1 MNS2 có cạnh S1 S2 và cạnhMS1 10m.Trên MS2 (không kể S2 có số điểm cực đại giao thoa là A. 42 B. 39 C. 41 D. 40 Câu 30: Chọn câu trả lời sai A. Sóng cơ học là những dao động lan truyền theo thời gian và trong không gian. B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môitrường vật chất. Mã đ: 201ề Trang 6201:ADACBBBCDBDAABDDBDBBCDADDBBDDA DADCBACDBDDBDCADACBCADCCDDADCBBDDCCDCBDAD C. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kìlà T. D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chukì là T. Câu 31: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóngliên tiếp bằng 2m và có ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóngtrên mặt nước là: A. 2,5m/sB. 3,2m/sC. 3m/s D. 1,25m/sCâu 32: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóngdừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là A. 50Hz B. 75Hz C. 100Hz D. 125HzCâu 33: Khi có sóng dừng xảy ra trên dây dài 80m có đầu cố định thì quan sát thấycó điểm gần như không dao động (kể cả hai đầu dây). Bước sóng tạo thành trên dâylà: A. 80m. B. 100m. C. 60m. D. 40m. Câu 34: Một cái sáo (một đầu kín một đầu hở phát âm cơ bản là nốt nhạc La tần số440 Hz Ngoài âm cơ bản, tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là A. 880 Hz B. 440 Hz C. 1320Hz D. 1760 Hz Câu 35: Người quan sát chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trongkhoảng thời gian 27 s. Tính tần số của sóng biển. A. 10/27 Hz B. 1/3 Hz. C. 270 Hz. D. 2,7 Hz.Câu 36: Trong giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách ngắn nhất từ trung điểmO của hai nguồn sóng S1 S2 đến một điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạnS1 S2 là bao nhiêu biết S1, S2 dao động cùng pha: A. /2 B. 3 /2 C. /4 D. 3 /4 Câu 37: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 8sin2 (21.0xt )(mm) trongđó tính bằng cm, tính bằng giây. Chu kì của sóng là A. 50 s. B. s. C. 0,1 s. D. s. Câu 38: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theophương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 (trong đó utính bằng cm, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi Mlà điểm trên mặt chất lỏng cách S1 ,S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóngtruyền từ hai nguồn trên đến điểm là không đổi. Phần tử chất lỏng tại dao độngvới biên độ là A. cm. B. cm. C. cm. D. cmCâu 39: Một máy bay bay độ cao h1 100 mét, gây ra mặt đất ngay phía dưới mộttiếng ồn có mức cường độ âm L1 =120 Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 =100 dB thì máy bay phải bay độ cao: A. 500 m. B. 1000 m. C. 316 m. D. 700 m. Câu 40: Một nguồn điểm phát sóng âm có công suất không đổi trong một môitrường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, cách nguồn âmlần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại gấp lần cường độ âm tại Tỉ số 12rr bằng A. 4. B. 1/4. C. 1/2. D. 2.Câu 41: Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5 Hz .Nếu người ta để hở cả đầu đó thì khi đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?Mã đ: 201ề Trang 6201:ADACBBBCDBDAABDDBDBBCDADDBBDDA DADCBACDBDDBDCADACBCADCCDDADCBBDDCCDCBDAD A. 491,5 Hz B. 522 Hz C. 195,25 Hz D. 261 Hz Câu 42: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng cách nút gần nhất một đoạn10cm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm của đoạn MN có cùng li độvới điểm là 0,1 giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 400cm/s. B. 100cm/s. C. 200cm/s. D. 300cm/s. Câu 43: Trên một sợi dây có chiều dài hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trêndây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là không đổi. Tần số củasóng là A. v/4 B. v/ C. 2v/ D. v/2 Câu 44: Gọi Io là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độâm A. Io 10 I. B. 10 Io. C. 1,26 Io. D. Io 1,26 I.Câu 45: Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: 2cos(100 πt πd )(cm), (d tính bằng m) A. 20m/s B. 30m/s C. 40m/s D. kết quả khác Câu 46: Một sợi dây AB căng ngang với đầu cố định. Khi đầu được truyền daođộng với tần số 50 Hz thì sóng dừng trên dây có 10 bụng sóng. Để sóng dừng trên dâychỉ có bụng sóng và vận tốc truyền sóng vẫn không thay đổi thì đầu phải đượctruyền dao động với tần số: A. 100 Hz B. 50 Hz C. 75 Hz D. 25 Hz Câu 47: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình)43cos(tAx(cm). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng có độ lệch pha3/ là 0,8m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu A. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 3,2m/s. D. 4,8 m/s.Câu 48: Chọn câu trả lời đúng. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyềnâm là 10 -5W/m 2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 10 -12 W/m 2. Mức cường độ âm tại điểmđó bằng: A. 60dB B. 80dB C. 70dB D. 50dB Câu 49: Xét điểm trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cườngđộ âm tại là (dB) Nếu cường độ âm tại điểm tăng lên 100 lần thì mức cường độâm tại điểm đó bằng A. 20L (dB) B. 20 (dB) C. 100L (dB) D. 100 (dB)Câu 50: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có sóng dừng, là một bụng sóng cònN là một nút sóng. Biết trong khoảng MN có bụng sóng, MN=63cm, tần số củasóng f=20Hz. Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây là A. =3,6cm; =7,2m/s B. =36cm; =72cm/s C. =36cm;v =7,2m/s D. =3,6cm; =72cm/s Câu 51: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theophương thẳng đứng với cùng phương trình acos40 (a không đổi, tính bằng s).Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa haiphần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1 S2 dao động với biên độ cực đại là A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 52: mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp và cách nhau20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình 2. (40 )( )AU cos mm và2. (40 )( )BU cos mm . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). XétMã đ: 201ề Trang 6201:ADACBBBCDBDAABDDBDBBCDADDBBDDA DADCBACDBDDBDCADACBCADCCDDADCBBDDCCDCBDADhình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trênđoạn AD là A. B. C. D. Câu 53: Trên mặt nước có nguồn sóng giống hệt nhau và cách nhau mộtkhoảng AB=24cm. Bước sóng 2,5 cm. Hai điểm và trên mặt nước cùng cáchđều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều nguồn sóng và vàB Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là: A. 7. B. 9. C. 8. D. 6. Câu 54: Một dây đàn hồi AB đầu được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóngdừng trên dây, biết Phương trình dao động tại đầu là uA acos100 t. Quan sát sóngdừng trên sợi dây ta thấy trên dây có những điểm không phải là điểm bụng dao độngvới biên độ (b 0) cách đều nhau và cách nhau khoảng 1m. Giá trị của và tốctruyền sóng trên sợi dây lần lượt là: A. a3 =150m/s. B. a2 =100m/s. C. a2 200m/s D. a; 300m/s .Câu 55: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước vớivận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khíthì bước sóng của nó sẽ A. giảm lần B. tăng lần. C. tăng 4,4 lần D. giảm 4,4 lần Câu 56: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai viên bi nhỏ S1 S2 gắn cần rungcách nhau 2cm và chạm nhẹ vào mặt nước. Khi cần rung dao động theo phương thẳngđứng với tần số f=100Hz thì tạo ra sóng truyền trên mặt nước với vận tốc v=60cm/s.Một điểm nằm trong miền giao thoa và cách S1 S2 các khoảng d1 =2,4cm,d2 =1,2cm. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MS1 (không kể ởS1 ). A. B. C. Cho nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T=0,02s trên mặtnước, khoảng cách giữa nguồn S1 S2 20m.Vận tốc truyền sóng trong môi trường là40 m/s.Hai điểm M, tạo với S1 S2 hình chữ nhật S1 MNS2 có cạnh S1 S2 và cạnhMS1 10m.Trên MS2 (không kể S2 có số điểm cực đại giao thoa là D. Câu 57: Sóng truyền dọc theo sợi dây căng ngang và rất dài. Biết phương trình sóngtại có dạng uo 3cosπt(cm), vận tốc truyền sóng là 20cm/s. Nếu và là haiđiểm gần nhau nhất dao động vuông pha với nhau và cùng pha với thì khoảngcách từ đến và từ đến có thể là: A. 80cm và 70cm B. 80cm và 75cm C. 37,5cm và 12,5cm D. 85,5cmvà 80cm Câu 58: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lầngiá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. tăng thêm 10B B. giảm đi 10B C. giảm đi 10dB D. tăng thêm 10dB Câu 59: hai điểm và trong ột ôi ờng truy sóng có hai ng ồn sóngkết hợ dao động cùng ph ơng với ph ơng trình lần ợt là uA acos và uB =acos ). ết vận tốc và biên độ sóng do ỗi nguồn tạo ra không đổi trong quátrình sóng truyền. Trong khoảng gi và có giao thoa sóng do hai ng ồn trêngây ra. Phần tử vật chất ại trung đi của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. B. a/2 C. D. 2a Câu 60: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đócùng pha. Mã đ: 201ề Trang 6201:ADACBBBCDBDAABDDBDBBCDADDBBDDA DADCBACDBDDBDCADACBCADCCDDADCBBDDCCDCBDAD C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 61: Hai người đứng cách nhau 4m và làm cho sợi dây nằm giữa họ dao động. Hỏibước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai người có thể tạo nên là: A. 16m B. 8m C. 2m D. 4m Câu 62: Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s. Khoảng cách giữa hai điểmgần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m. Tần sốcủa âm là A. 500Hz B. 840Hz C. 400Hz D. 420Hz Câu 63: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số112Hz. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 336m/s. Bước sóng dài nhất của cáchọa âm mà ống này tạo ra bằng: A. 0,2 m. B. 0,8 m. C. 2m. D. 1m.Câu 64: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốcđộ truyền âm là v. Khoảng cách giữa điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyềnsóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là A. 2vd B. 4vd C. 2vd D. vd Câu 65: Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. Độ lệch pha của sóng tại hai điểm trên phương truyền cách nhau 50 cm là: A. 2 B. 3 C. 2 D. 3 Câu 66: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nútsóng liền kề là A. λ. B. 2λ. C. /4. D. λ/2.Câu 67: Một sóng cơ có chu kì truyền với tốc độ m/s. Khoảng cách giữa haiđiểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường daođộng ngược pha nhau là A. 2,5 m. B. 0,5m. C. 1,0m. D. 2,0 m.Câu 68: Tại hai điểm và trên mặt nước có nguồn sóng giống hệt nhau với biênđộ a, bước sóng là 10cm. Điểm cách 25cm, cách 5cm sẽ dao động với biên độlà A. -2aB. 2aC. aD. Câu 69: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trìnhu=5cos(6 t- x) (cm) (x tính bằng mét, tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng A. m/s. B. 1/3 m/s. C. 1/6 m/s. D. m/s.Câu 70: Trên sợi dây OA, đầu cố định và đầu dao động điều hoà với tần số 20Hzthì trên dây có nút. Muốn trên dây rung thành bụng sóng thì phải dao độngvới tần số: A. 10Hz B. 40Hz C. 12Hz D. 50HzCâu 71: Quan sát trên ột sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng làa. Tại trên sợi dây cách ụng sóng ột phần bư sóng có biên độ dao độngbằng A. a/4 B. C. a/2 D. H TẾMã đ: 201ề Trang 6102:BCAA ADBDCDBBCADD DABDDBBCDBDBCACCDAACDCBBCAAABCCADACACABDBCABACBBDDBDCBASÓNG CƠH Tên :.......................................................S báo danh :.....................ọ ốMã 102ềHãy ch ph ng án tr đúng nh cho câu.ọ ươ ỗCâu 01: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước vớivận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khíthì bước sóng của nó sẽ A. tăng lần. B. giảm 4,4 lần C. tăng 4,4 lần D. giảm lần Câu 02: Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang có sóng dừng, người ta thấy có 6điểm nút kể cả hai đầu và Xét là một điểm trên dây cách một khoảng 1cm,hỏi có bao nhiêu điểm trên dây dao động cùng biên độ, cùng pha với điểm M. A. điểm. B. 8. C. điểm. D. 10 điểm. Câu 03: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theophương thẳng đứng với cùng phương trình acos40 (a không đổi, tính bằng s).Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa haiphần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1 S2 dao động với biên độ cực đại là A. cm. B. cm. C. cm. D. cm.Câu 04: hai điểm và trong ột ôi ờng truy sóng có hai ng ồn sóngkết hợ dao động cùng ph ơng với ph ơng trình lần ợt là uA acos và uB =acos ). ết vận tốc và biên độ sóng do ỗi nguồn tạo ra không đổi trong quátrình sóng truyền. Trong khoảng gi và có giao thoa sóng do hai ng ồn trêngây ra. Phần tử vật chất ại trung đi của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. B. C. 2a D. a/2Câu 05: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phươngtruyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. D. Bước sóng là kh/cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà daođộng tại hai điểm đó cùng pha. Câu 06: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm truyềntrên mặt nước với bước sóng Hai điểm và thuộc mặt nước, nằm trên haiphương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Biết OM ON 12 vàOM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược phavới dao động của nguồn là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.Câu 07: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đócùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 08: Một sợi dây đàn hồi OM=90cm có hai đầu cố định Biên độ tại bụng sóng là3cm, tại điểm gần nhất có biên độ dao động là 1,5cm. ON không thể có giá trịnào sau đây: A. 5cm B. 2,5cm C. 7,5cm D. 10cm Câu 09: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz,tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét gợn lồi liên tiếp trên một phương truyềnMã đ: 102ề Trang 6102:BCAA ADBDCDBBCADD DABDDBBCDBDBCACCDAACDCBBCAAABCCADACACABDBCABACBBDDBDCBAsóng, về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độtruyền sóng là A. 12 m/s B. 30 m/s C. 15 m/s D. 25 m/s Câu 10: Trên mặt nước có nguồn sóng giống hệt nhau và cách nhau mộtkhoảng AB=24cm. Bước sóng 2,5 cm. Hai điểm và trên mặt nước cùng cáchđều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều nguồn sóng và vàB Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là: A. 9. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 11: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có sóng dừng, là một bụng sóng cònN là một nút sóng. Biết trong khoảng MN có bụng sóng, MN=63cm, tần số củasóng f=20Hz. Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây là A. =36cm; =72cm/s B. =36cm; =7,2m/s C. =3,6cm;v =72cm/s D. =3,6cm; =7,2m/s Câu 12: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nútsóng liền kề là A. /4. B. λ/2. C. 2λ. D. λ. Câu 13: Hai sóng hình sin cùng bước sóng cùng biên độ truyền ngược chiềunhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng Biết thời điểm gầnnhất mà dây duỗi thẳng là 0,5s. Giá trị bước sóng là A. 10cm B. 15,5cm C. 20 cm. D. 5cm Câu 14: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theophương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 (trong đó utính bằng cm, tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi Mlà điểm trên mặt chất lỏng cách S1 ,S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóngtruyền từ hai nguồn trên đến điểm là không đổi. Phần tử chất lỏng tại dao độngvới biên độ là A. cm B. cm. C. cm. D. cm. Câu 15: bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1= 5cos40 (mm) và u2 5cos(40 (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏnglà 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1 S2 là: A. 11. B. 9. C. 8. D. 10. Câu 16: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trìnhu=5cos(6 t- x) (cm) (x tính bằng mét, tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng A. 1/6 m/s. B. m/s. C. 1/3 m/s. D. m/s.Câu 17: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 5cos (21.0xt )mm. Trongđó tính bằng cm, tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng cách gốc toạ độ 3m ởthời điểm là A. uM mm B. uM cm C. uM 2.5 cm D. uM mmCâu 18: Gọi Io là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độâm A. 1,26 Io. B. 10 Io. C. Io 10 I. D. Io 1,26 I.Mã đ: 102ề Trang 6102:BCAA ADBDCDBBCADD DABDDBBCDBDBCACCDAACDCBBCAAABCCADACACABDBCABACBBDDBDCBACâu 19: mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp và cách nhau20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình 2. (40 )( )AU cos mm và2. (40 )( )BU cos mm . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Xéthình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trênđoạn AD là A. B. C. D. Câu 20: Tại hai điểm và trên mặt nước có nguồn sóng giống hệt nhau với biênđộ a, bước sóng là 10cm. Điểm cách 25cm, cách 5cm sẽ dao động với biên độlà A. -2aB. C. aD. 2aCâu 21: Một nguồn điểm phát sóng âm có công suất không đổi trong một môitrường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, cách nguồn âmlần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại gấp lần cường độ âm tại Tỉ số 12rr bằng A. 1/4. B. 1/2. C. 4. D. 2.Câu 22: Một nguồn âm có tần số 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phươngtruyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động lệch pha nhau /4. Vận tốc truyền sónglà: A. 250m/s B. 1km/s C. 750m/s D. 500m/sCâu 23: Người ta gây một chấn động đầu một dây cao su căng thẳng làm tạo nênmột dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kỳ 1,8 .Sau chuyển động truyền được 20m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thànhtruyền trên dây: A. 6m B. 9m C. 3m D. 4mCâu 24: Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: 2cos(100 πt πd )(cm), (d tính bằng m) A. 30m/s B. kết quả khác C. 20m/s D. 40m/sCâu 25: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm và tạiđiểm lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại lớn hơn cường độ âm tại M. A. lần B. 40 lần C. 1000 lần D. 10000 lần Câu 26: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lầngiá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. giảm đi 10dB B. tăng thêm 10dB C. tăng thêm 10B D. giảm đi 10B Câu 27: Tại điểm trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có nguồn âmđiểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm có mức cường độ âm20 Để tại trung điểm của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồnâm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại bằng A. 4. B. 5. C. 7. D. 3.Câu 28: Cho nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T=0,02s trên mặtnước, khoảng cách giữa nguồn S1 S2 20m.Vận tốc truyền sóng trong môi trường là40 m/s.Hai điểm M, tạo với S1 S2 hình chữ nhật S1 MNS2 có cạnh S1 S2 và cạnhMS1 10m.Trên MS2 (không kể S2 có số điểm cực đại giao thoa là A. 41 B. 40 C. 42 D. 39 Câu 29: Trên sợi dây OA, đầu cố định và đầu dao động điều hoà với tần số 20Hzthì trên dây có nút. Muốn trên dây rung thành bụng sóng thì phải dao độngvới tần số: A. 12Hz B. 50Hz C. 10Hz D. 40HzMã đ: 102ề Trang

