Đề kiểm tra môn toán lớp 11 trường Yên Phong
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1
ĐỀ THI KHẢO SÁT HÈ 2018
MÔN: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD : .............................
Câu 1: Đạo hàm của hàm số
A.
là?
B.
C.
D.
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, biết SA vuông góc với đáy. Khi đó góc
giữa cạnh SB và đáy ABCD là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số và cả hai chữ số của nó đều chẵn?
A. 20
B. 90
C. 16
D. 45
Câu 4: Nếu đặt
thì phương trình
trở thành phương trình nào ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hàm số
có đạo hàm trên R và thỏa mãn:
là số nguyên , gọi
là đường thẳng tiếp tuyến của đồ thị hàm số
. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A.
là khoảng cách giữa hai đáy và
D.
?
C.
D.
có đạo hàm luôn dương trên tập
B.
Câu 9: Cho hàm số
C.
, hỏi
C.
có đồ thị là
. Khi đó giá trị của
B.
D.
trên khoảng nào ?
B.
Câu 10: Cho hàm số
điểm có hoành độ
?
C.
B.
Câu 8: Tìm m để hàm số
A.
, Biết
, Tính giá trị của biểu thức
A.
A.
D.
là diện tích đáy. Tính tích
B.
Câu 7: Biết
A.
C.
có đáy là tam giác đều cạnh
A.
tại điểm có hoành độ
?
B.
Câu 6: Cho lăng trụ
Gọi
với mọi x. Biết
D.
. Gọi
là hệ số góc của tiếp tuyến của
tại
bằng ?
C.
Câu 11: Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh
với là góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
?
D.
.
vuông góc với đáy.Tính
,
Trang 1/5 - Mã đề thi 485
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hàm số
. Biết có hai giá trị của
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
. Tính tổng các giá trị của
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tìm mệnh đề đúng ?
A. Hình lập phương cạnh a có độ dài đường chéo là
B. Hình chóp tam giác đều luôn có các cạnh bằng nhau
C. Hình hộp luôn có đáy là hình vuông
để phương trình
tìm được.
D. Góc giữa hai mặt phẳng thuộc
Câu 14: Cho hình chóp
có
Biết tam giác
, đáy
là hình vuông cạnh
cân. Tính khoảng cách từ điểm
A.
B.
đến
.
.
C.
D.
Câu 15: Tìm mệnh đề sai khi nói về hình chóp đều
?
A. Các cạnh bên bằng nhau
B. Đáy là hình thoi
C. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau
D. Hình chiếu của đỉnh là tâm của đáy
Câu 16: Nghiệm âm của phương trình
A.
B.
Câu 17: Cho hình chóp
có
Biết khoảng cách từ
, với
C.
vuông góc với đáy
đến mặt phẳng
A.
là
bằng
B.
D.
, đáy là tam giác vuông cân tại B.
. Tính diện tích tam giác
C.
D.
C.
D.
Câu 18: Hàm số nào dưới đây liên tục trên R ?
A.
B.
Câu 19: Một nhóm học sinh có 10 em, trong đó có 3 em nữ. Chọn ngẫu nhiên ra 3 em từ 10 em học
sinh.Tính xác suất để 3 em được chọn có ít nhất 1 em nữ .
A.
B.
C.
Câu 20: Cho hàm số
. Tìm k để
A.
B.
Câu 21: Cho hình hộp chữ nhật
giữa đường thẳng
và
A.
. Khi đó
tại điểm
khác
.Gọi
D.
là hình vuông. Gọi
C.
có đồ thị là
Tiếp tuyến của
A.
C.
C.
có đáy
bằng ?
B.
Câu 22: Cho hàm số
tại điểm
D.
cắt
D.
. Gọi
tại điểm
là điểm trên
khác
, cứ như trên thì tiếp tuyến của
là tọa độ của điểm
là góc lớn nhất
có hoành độ
, tiếp tuyến của
tại điểm
cắt
tại điểm
tại điểm
.
cắt
khác
. Tìm n để :
B.
D.
Trang 2/5 - Mã đề thi 485
Câu 23: Hàm số nào sau đây có đạo hàm lớn hơn không trên tập số thực R
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho hình chóp
có đáy
. Tính góc giữa hai mặt phẳng
A.
B.
là tam giác cân . Biết
và
.
C.
Câu 25: Cho lăng trụ đứng
có đáy
. Gọi M là trung điểm của
. Tính
A.
B.
Câu 26: Phương trình
A. 1
,
D.
là tam giác với
?
C.
B. 2
vuông góc với đáy,
,
D.
có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn
C. 4
D. 3
Câu 27: Tính giới hạn
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho tứ diện
. Gọi G là trọng tâm của tam giác
. Biết
,với
Khi đó giá trị của k là ?
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là
A. Khoảng cách từ một điểm bất kì trên một đường thẳng đến một mặt phẳng bất kì chứa đường thẳng
còn lại
B. độ dài đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó
C. Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó
D. Khoảng cách giữa hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai đường thẳng đó
Câu 30: Tìm m để hàm số
A.
có
B.
Câu 31: Cho tứ diện
A.
C.
có cạnh
B.
C.
Câu 33: Cho dãy số
A.
. Gọi
. Tính
D.
, các cạnh còn lại bằng
Câu 32: Cho hàm số
trình
A.
với
. Tính
?
D.
là hai nghiệm phân biệt của phương
?
B.
thỏa mãn :
B.
C. 7
,
D. 4
với mọi số tụ nhiên
C.
. Tìm
?
D.
Câu 34: Gọi E là tập các số tự nhiên có ba chữ số
sao cho ba số a,b,c khác nhau theo thứ tự
đó tăng dần. Tính xác xuất để lấy ra từ tập E một phần tử là số chẵn?
A.
B.
C.
D.
Trang 3/5 - Mã đề thi 485
Câu 35: Trong khai triển
số hạng không chứa
A. 522
, hệ số của số hạng thứ ba lớn hơn hệ số của số hạng thứ hai là 35. Tìm
trong khai triển trên.
B.
C. 255
D. 252
Câu 36: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
đường thẳng
.
A.
B.
, biết tiếp tuyến song song với
C.
D.
Câu 37: Cho hình hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước lần lượt là
chéo của hình hộp đã cho bằng ?
A.
B.
C.
. Khi đó độ dài đường
D.
Câu 38: Cho lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vuông, biết
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 39: Tìm m để
có hai nghiệm phân biệt , biết
A.
hoặc
B.
C.
D.
Câu 40: Cho hình chóp
có
vuông góc với đáy
giữa đường thẳng
và đáy bằng
. Tính giá trị của tích :
A.
B.
Câu 41: Cho hàm số
A.
B.
C.
D.
và cạnh bên
và
C.
, đáy là tam giác đều cạnh 2a. Biết góc
D.
. Chọn khẳng định đúng ?
có hai nghiệm âm
có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số nhân
có hai nghiệm phân biệt
có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
Câu 42: Một vật chuyển động theo qui luật
bắt đầu chuyển động và
của vật tại thời điểm
A.
với
( giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật
( mét ) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó . Tính vận tốc
giây ?
B.
C.
D.
Câu 43: Tính giới hạn
A. Không tồn tại
B.
Câu 44: Hình lập phương có bao nhiêu mặt?
A. 8
B. 10
Câu 45: Nghiệm của phương trình
A.
D.
C. 4
D. 6
, với
là
B.
Câu 46: Đạo hàm cấp ba của hàm số
A.
B.
Câu 47: Cho lăng trụ đứng
A.
B.
C.
C.
D.
là
C.
. Hỏi cạnh
C.
D.
vuông góc với mặt phẳng nào ?
D.
Trang 4/5 - Mã đề thi 485
Câu 48: Cho hình chóp
mặt phẳng đi qua
có đáy là tam giác đều cạnh
và vuông góc với
A.
cắt cạnh
B.
B.
Câu 50: Cho hàm số
A.
tại điểm
vuông góc với đáy.Gọi
có cạnh đáy bằng
?
D.
. Biết mặt bên tạo với đáy góc
C.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
B.
C.
là
. Tính tỉ số
C.
Câu 49: Cho hình chóp tam giác đều
Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
A.
.
.
D.
để
?
D.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 485

