Đề kiểm tra môn toán lớp 11 mã đề 568
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Đề thi gồm có 5 trang
Mã đề thi 568
Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:…………..
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho đường tròn
. Tìm điểm
đó
thuộc đường tròn
và hai điểm
sao cho
đạt giá trị lớn nhất. Khi
bằng:
A.
.
B. 3.
C. -1.
D. 4.
Câu 2: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc
và
. Tính cường độ của lực tổng hợp?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
và
.
C.
.
A.
B.
Câu 6: Cho tam giác
của vectơ
A.
đều cạnh bằng
bằng:
.
Câu 7: Gọi
khoảng nào?
A.
.
.
B.
là giá trị của
B.
.
và
.
,
. Gọi
lớn nhất. Khi đó
C.
.
là giá trị của
D.
.
là điểm di động trên đường thẳng
.
D.
để bất phương trình
. Độ dài nhỏ nhất
.
vô nghiệm. Giá trị
C.
để
thuộc khoảng nào sau đây?
.
C.
.
.
và
cho đường thẳng
đến đường thẳng
.
.
D.
D.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ
khoảng cách từ gốc tọa độ
D.
là
Câu 4: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
A.
và
.
B.
C.
. Cường độ của hai lực đó là
.
D.
thuộc
.
Câu 8: Cho f ( x ) 3 x 2 2(2m 1) x m 4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô
nghiệm là:
A. 3.
B. .
C. 1.
D. 2.
Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
.
.
.
Trang 1/5 - Mã đề thi 568
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
lần lượt có phương trình
điểm
có tọa độ
A. .
. Biết trung tuyến kẻ từ
và
. Biết
. Tính tổng
B. .
Câu 12: Cho góc lượng giác
và đường cao kẻ từ
là trung điểm của
. Giả sử
.
C.
.
D. .
có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là
.Chọn
khẳng định đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Gọi
là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol
2
sao cho diện tích tam giác
bằng
( là
y = x + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt ,
gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là
A.
.
B. .
C. .
D.
.
Câu 14: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số
A. .
B. .
Câu 15: Cho đường tròn có bán kính
A.
.
B.
.
.
và góc ở tâm
.
bằng
.
. Độ dài cung tròn là
C.
Câu 16: Đơn giản biểu thức
A.
C.
đạt giá trị lớn nhất trên
D. .
.
D.
.
ta được kết quả
B.
.
C.
Câu 17: Cho phương trình
.
D.
.
. Biết phương trình có hai nghiệm
, giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 19: Cho các số thực
D.
.
là
.
C.
.
D.
thỏa mãn hệ
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng?
A.
.
B.
.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ
của tam giác
.
A.
.
B.
C.
, cho ba điểm
.
.
Câu 22: Cho góc lượng giác
D.
,
,
C.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho bốn điểm
nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác
là hình bình hành.
B.
C.
.
.
,
,
D. Tứ giác
và số nguyên
.
. Tìm tọa độ trọng tâm
D.
,
.
thỏa mãn
. Khẳng định
.
là hình bình hành.
. Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai?
Trang 2/5 - Mã đề thi 568
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
.
B.
.
cho elip
. Tiêu cự của elip bằng:
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình
nhất?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 25: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
,
côsin bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho
,
có nghiệm duy
D. .
,
. Góc nhỏ nhất trong tam giác có
.
D.
.
tạo với nhau một góc
và
,
. Tìm
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
có
nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
của tam giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 28: Cho đường thẳng
A.
có hệ số góc là
C.
đi qua điểm
.
B.
.
D.
,
. Phương trình
?
.
D.
.
cắt cả hai trục tọa độ.
có một vectơ chỉ phương là
.
. Tổng các giá trị của m để hàm
số đạt giá trị nhỏ nhất bằng
.
,
.
. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 29: Cho hàm số
A.
D.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 31: Hàm số
là hàm số:
A. Đồng biến trên khoảng
.
B. Là hàm số chẵn.
C. Nghịch biến trên .
D. Đồng biến trên .
Câu 32: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A.
.
Câu 33: Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Trang 3/5 - Mã đề thi 568
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
C. Trục đối xứng có phương trình
.
D. Đồ thị là một
có đỉnh
.
Câu 34: Cho hàm số
của các hệ số
.
có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 35: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
tiếp tam giác đó bằng:
A.
.
B.
.
C.
,
.
D.
.
. Độ dài bán kính đường tròn nội
,
.
D.
.
k
, k Z?
Câu 36: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM
3 3
A. 12.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Gọi
là tập các giá trị của tham số m để phương trình x2 + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm
phân biệt x1, x2 thỏa mãn
A.
.
. Tổng giá trị các phần tử của
B.
.
C.
Câu 38: Cho bất phương trình
A. .
B. 9.
.
D.
là
.
. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là
C. 70.
D. .
Câu 39: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của
học sinh lớp
được cho ở bảng sau:
Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Số giá trị nguyên của m để phương trình
A. .
B. .
C.
có hai nghiệm phân biệt là
D. .
.
Câu 41: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình
A. .
B. .
Câu 42: Chọn công thức đúng
A.
C.
.
C.
.
.
B.
.
.
D.
B.
D.
Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
là
.
.
.
là
C.
.
D.
.
Trang 4/5 - Mã đề thi 568
Câu 44: Số giá trị nguyên của
để phương trình
A. 4.
B. 3.
C. 2.
Câu 45: Cho
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
C.
B.
.
Câu 46: Cho
có hai nghiệm trái dấu là
D. 1.
.
D.
.
. Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức
A. .
B.
.
C.
Câu 47: Cho đường tròn
.
D.
.
. Phương trình đường thẳng đi qua
cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là
Giá trị của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 48: Cho tam giác
có 3 góc
thỏa mãn
. Tính
A.
.
B.
.
C. 3.
và
.
.
D. 2.
Câu 49: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Chọn khẳng định sai
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 .
B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 1; .
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1 .
Câu 50: Cho
A.
. Giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
bằng
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 568
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Đề thi gồm có 5 trang
Mã đề thi 568
Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:…………..
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ
,
cho đường tròn
. Tìm điểm
đó
thuộc đường tròn
và hai điểm
sao cho
đạt giá trị lớn nhất. Khi
bằng:
A.
.
B. 3.
C. -1.
D. 4.
Câu 2: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc
và
. Tính cường độ của lực tổng hợp?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
và
.
C.
.
A.
B.
Câu 6: Cho tam giác
của vectơ
A.
đều cạnh bằng
bằng:
.
Câu 7: Gọi
khoảng nào?
A.
.
.
B.
là giá trị của
B.
.
và
.
,
. Gọi
lớn nhất. Khi đó
C.
.
là giá trị của
D.
.
là điểm di động trên đường thẳng
.
D.
để bất phương trình
. Độ dài nhỏ nhất
.
vô nghiệm. Giá trị
C.
để
thuộc khoảng nào sau đây?
.
C.
.
.
và
cho đường thẳng
đến đường thẳng
.
.
D.
D.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ
khoảng cách từ gốc tọa độ
D.
là
Câu 4: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
A.
và
.
B.
C.
. Cường độ của hai lực đó là
.
D.
thuộc
.
Câu 8: Cho f ( x ) 3 x 2 2(2m 1) x m 4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô
nghiệm là:
A. 3.
B. .
C. 1.
D. 2.
Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
.
.
.
Trang 1/5 - Mã đề thi 568
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
lần lượt có phương trình
điểm
có tọa độ
A. .
. Biết trung tuyến kẻ từ
và
. Biết
. Tính tổng
B. .
Câu 12: Cho góc lượng giác
và đường cao kẻ từ
là trung điểm của
. Giả sử
.
C.
.
D. .
có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là
.Chọn
khẳng định đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Gọi
là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol
2
sao cho diện tích tam giác
bằng
( là
y = x + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt ,
gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là
A.
.
B. .
C. .
D.
.
Câu 14: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số
A. .
B. .
Câu 15: Cho đường tròn có bán kính
A.
.
B.
.
.
và góc ở tâm
.
bằng
.
. Độ dài cung tròn là
C.
Câu 16: Đơn giản biểu thức
A.
C.
đạt giá trị lớn nhất trên
D. .
.
D.
.
ta được kết quả
B.
.
C.
Câu 17: Cho phương trình
.
D.
.
. Biết phương trình có hai nghiệm
, giá trị
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 19: Cho các số thực
D.
.
là
.
C.
.
D.
thỏa mãn hệ
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng?
A.
.
B.
.
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ
của tam giác
.
A.
.
B.
C.
, cho ba điểm
.
.
Câu 22: Cho góc lượng giác
D.
,
,
C.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho bốn điểm
nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác
là hình bình hành.
B.
C.
.
.
,
,
D. Tứ giác
và số nguyên
.
. Tìm tọa độ trọng tâm
D.
,
.
thỏa mãn
. Khẳng định
.
là hình bình hành.
. Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai?
Trang 2/5 - Mã đề thi 568
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
.
B.
.
cho elip
. Tiêu cự của elip bằng:
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình
nhất?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 25: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
,
côsin bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho
,
có nghiệm duy
D. .
,
. Góc nhỏ nhất trong tam giác có
.
D.
.
tạo với nhau một góc
và
,
. Tìm
.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
có
nào sau đây là phương trình đường cao kẻ từ
của tam giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 28: Cho đường thẳng
A.
có hệ số góc là
C.
đi qua điểm
.
B.
.
D.
,
. Phương trình
?
.
D.
.
cắt cả hai trục tọa độ.
có một vectơ chỉ phương là
.
. Tổng các giá trị của m để hàm
số đạt giá trị nhỏ nhất bằng
.
,
.
. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Câu 29: Cho hàm số
A.
D.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 31: Hàm số
là hàm số:
A. Đồng biến trên khoảng
.
B. Là hàm số chẵn.
C. Nghịch biến trên .
D. Đồng biến trên .
Câu 32: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A.
.
Câu 33: Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Trang 3/5 - Mã đề thi 568
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
C. Trục đối xứng có phương trình
.
D. Đồ thị là một
có đỉnh
.
Câu 34: Cho hàm số
của các hệ số
.
có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 35: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là
tiếp tam giác đó bằng:
A.
.
B.
.
C.
,
.
D.
.
. Độ dài bán kính đường tròn nội
,
.
D.
.
k
, k Z?
Câu 36: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM
3 3
A. 12.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Gọi
là tập các giá trị của tham số m để phương trình x2 + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm
phân biệt x1, x2 thỏa mãn
A.
.
. Tổng giá trị các phần tử của
B.
.
C.
Câu 38: Cho bất phương trình
A. .
B. 9.
.
D.
là
.
. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là
C. 70.
D. .
Câu 39: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của
học sinh lớp
được cho ở bảng sau:
Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 40: Số giá trị nguyên của m để phương trình
A. .
B. .
C.
có hai nghiệm phân biệt là
D. .
.
Câu 41: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình
A. .
B. .
Câu 42: Chọn công thức đúng
A.
C.
.
C.
.
.
B.
.
.
D.
B.
D.
Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
là
.
.
.
là
C.
.
D.
.
Trang 4/5 - Mã đề thi 568
Câu 44: Số giá trị nguyên của
để phương trình
A. 4.
B. 3.
C. 2.
Câu 45: Cho
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
C.
B.
.
Câu 46: Cho
có hai nghiệm trái dấu là
D. 1.
.
D.
.
. Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức
A. .
B.
.
C.
Câu 47: Cho đường tròn
.
D.
.
. Phương trình đường thẳng đi qua
cắt đường tròn C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là
Giá trị của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 48: Cho tam giác
có 3 góc
thỏa mãn
. Tính
A.
.
B.
.
C. 3.
và
.
.
D. 2.
Câu 49: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Chọn khẳng định sai
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 .
B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 1; .
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1 .
Câu 50: Cho
A.
. Giá trị của biểu thức
.
B.
.
C.
bằng
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 568

