đề kiểm tra môn sinh học lớp 12 học kỳ 2 (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Câu 1. cây hút ch qua lo bào nào sau đây?ễ ướ ếA. bàoế lông hút. B. bàoế iộ bì. C. bàoế chạ .ỗ D. bào chế rây.Câu 2. Gi ng Caả 2+ trong bào lông hút cây là 0,03M. cây hút th ng ion Caở 2+ khi cây ng trong môi tr ng có ng Caố ườ 2+ nào sau đây?A. 0,04M. B. 0,03M. C. 0,02M. D. 0,01M.Câu 3. Trong tu hoàn ng i, máu di chuy theo chi nào sau đây?ệ ườ ượ ềA. ng ch tĩnh ch mao ch.ạ B. Tĩnh ch ng ch mao ch.ạC. Mao ch tĩnh ch ngộ ch.ạ D. ng ch mao ch tĩnh ch.ạCâu 4. ng nào sau đây có dày ngăn?ộ ạA. Ng a.ự B. Th .ỏ C. Bò. D. Chó.Câu 5. Lo bi nào sau đây không làm thay ng nhi th ?ạ ượ ểA. bi nộ ch i.ệ bi pộ đo nạ NST. C. bi nộ tam i.ộ D. bi tộ i.ộCâu 6. loài th có 2n 14. nhóm gen liên loàiỞ ủlà A. 28 B. C. 14 D. 2Câu 7. loài th vât, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. vào ki hình có ểth kh ng nh qu th nào sau đây đang tr ng thái cân ng di truy n?ể ềA. Qu th có 100% câyầ hoa tr ng.ắ C. Qu th có 50% cây hoa 50% cây hoaầ tr ng.ắB. Qu th có 100% câyầ hoa .ỏ D. Qu th có 75% cây hoa 25% cây hoaầ tr ng.ắCâu 8. Lo enzim nào sau đây ng ADN tái p?ạ ượ ợA. ADN polimeraza. Ligaza. C. ARN polimeraza. D. Amylaza.Câu 9. Khi nói di nh gen, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Di nh pậ gen có thể chỉ làm thay iổ nầ số ngươ iố aủ các alen mà không làm thay iổ thành ph nầ ki uể gen aủ qu nầ th .ểB. Th di nh gen thông qua phát tán bào ph n, qu ,ự t.ạC. Di nh gen luôn luôn mang cho qu th các alenậ i.ớD. Di nh gen th ng làm thay thành ph ki gen qu th theo ng xácậ ườ ướ nh.ịCâu 10. Trong quá trình phát tri th gi sinh qua các ch t, sinh Cacbon có đi m:ể ểA. ng phát tri nh. Th có xu hi n. ng ng tr Phát sinh bòươ ưỡ sát.B. Phân hoá cá ng. Phát sinh ng cônươ ưỡ trùng.C. Cây tr ng tr Phân hoá bò sát Cá ng phát tri n. Phát sinh thú vàạ ươ chim.D. Cây có ch và ng di lênạ n.ạCâu 11. Khi nói tr ng qu th phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Các qu th cùng loài th ng có kích th gi ngầ ườ ướ nhau.B. nhóm tu th ng xuyên ôn nh, không thay theo đi ki môiỉ ườ tr ng.ườC. gi tính thay tùy thu vào ng loài, ng th gian và đi ki môi tr ngỉ ườ ng.ốD. tậ độ cá thể aủ qu nầ thể th ngườ cượ duy trì nh,ị không thay iổ theo đi uề ki nệ aủ môi tr ng.ườCâu 12. Khi nói đa ng qu xã, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. đa ng qu xã th ng duy trì nh, không ph thu đi ki ng môiộ ườ ượ tr ng.ườB. Trong quá trình di th nguyên sinh, đa ng qu xã gi mễ n.ầC. Qu xã có đa ng càng cao thì trúc qu xã càng bi nầ ng.ộD. đa ng qu xã càng cao thì lu th ăn qu xã càng ph cộ p.ạCâu 13. Giai đo ng phân ườ không ng ch nào sau đây?ử ấA. Glucôz .ơ B. NAD +. C. ATP. D. O2 .Câu 14. Khi nói thay máu trong ch, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Gi ng ch, mao ch và th nh tĩnhả ch.ạB. Gi ng ch mao ch, tăng tĩnhả ch.ạC. Tăng ng ch mao ch, gi tĩnhầ ch.ạD. Luôn gi ng nhau các trí trong hố ch.ạCâu 15. Trong cơ chế đi uề hòa ho tạ ngộ gen aủ opêron Lac, sự ki nệ nào sau đây th ngườ xuyên di ra?ễA. phân lactôz liên prôtêinộ cứ ch .ế B. Gen đi hòa ng prôtêin cề ch .ếC. Các gen trúc Z, Y, phiên mã ra các phân mARN ngấ ươ ng.ứD. ARN pôlimeraza liên vùng kh ng opêron Lac và ti hành phiênế mã.Câu 16. Khi nói quá trình phiên mã sinh nhân th c, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Quá trình phiên mã ch di ra trên ch mã aỉ gen.B. Quá trình phiên mã có tham gia enzimầ ligaza.C. Quá trình phiên mã ch ra trong nhân mà không ra trong bàoỉ ch t.ấD. Quá trình phiên mã môi tr ng bào cung các nuclêôtit A, T, G,ầ ườ X.BdCâu 17. Có bào th có ki gen Aaế ểbDnhiêu lo giao ?ạ EeGgHh ti hành gi phân có ra trao chéo thì thi sinh ra baoế ẽA. 64. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 18. Trong các nhân ti hoá sau đây, có bao nhiêu nhân có th làm thay alen qu th ?ố ểI. tộ bi n.ế II. Giao ph không ng uẫ nhiên. III. Ch nhiên. IV. Di nh pậ gen. V. Các nh ẫnhiên. A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 19. ven bi Pêru, năm có dòng Nino ch qua làm tăng nhi tăng ng mu gây ớch các sinh phù du gây ra bi ng ng cá th các qu th Đây là ki bi ngế ượ ộA. theo chu kỳ nhi năm.ề B. theo chu kỳ mùa. C. không theo chu kỳ. D. theo chu kỳ tu nầ trăng.Câu 20. Di th nguyên sinh không có đi nào sau đây?ễ ểA. môi tr ng ch có sinhắ ườ t.ậB. bi tu qua các qu xã trungượ gian.C. Quá trình di th li phá môiễ tr ng.ườD. qu cu cùng th ng hình thành qu xã nhế ườ c.ựĐ ÔN LUY CHO HS THPT QU GIA SỀ Ố1 TS. PHAN KH NGH GIÁO VIÊN ẠMOON.VNCâu 1. Khi thi nguyên (Fe) thì bi hi cây lá là:ế ủA. Lá vàng. B. Lá xanh m.ậ C. Tăng số ngượ lá. D. Tăng kích th cướ lá.Câu 2. Khi nói quá trình chuy các ch trong cây, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. chuy trong ch là ch ng, còn trong ch rây là bậ ng.ộB. Dòng ch luôn chuy các ch vô dòng ch rây luôn chuy các ch uạ .ơC. ch chuy ng gluco, ch rây chuy ch cạ ườ khác.D. ch chuy các ch lên lá, ch rây chuy các ch lá xu ngạ .ễCâu 3. ng bào, th ăn tiêu hoá ng hình th nào sau đây?Ở ượ ứA. tiêu hoá iộ bào. B. tiêu hoá ngo bào.ạ C. tiêu hoá ngo bào vàạ iộ bào. D. túi tiêu hoá.Câu 4. côn trùng, quá trình trao khí di ra nh quan nào sau đây?Ở ơA. Qua cánh. B. Qua ngố khí. C. Qua ph i.ổ D. Qua mang.Câu 5. Trong quá trình ch mã, phân nào sau đây đóng vai trò nh “ng phiên ch”?ị ườ ịA. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN.Câu 6. Theo lí thuy t, th nào sau đây có ki gen gen?ế ặA. AAbb. B. AaBb C. AABb. D. aaBB.Câu 7. qu th 2000 cá th trong đó có 400 cá th có ki gen DD, 200 cá th có ki gen Dd và 1400 cá thộ ểcó ki gen dd. alen trong qu thể này là A. 0,30. B. 0,40. C. 0,25. D. 0,20.Câu 8. th có ki gen AaBb th ph n. Theo lí thuy t, ra đa bao nhiêu dòng thu ch ng?ộ ủA. 8. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 9. Theo Đacuyn, ng ch tác ng tr ti ch nhiên làố ượ ựA. cá th .ể B. qu nầ th .ể C. qu nầ xã. D. sinhệ thái.Câu 10. Trong ch phát tri th gi sinh t, nào sau đây ng phát tri nh, th có xu hi n,ị ươ ệL ng ng tr phát sinh bò sát?ưỡ ịA. Cacbon.ỉ B. Kỉ Pecmi. C. Kỉ Đêvôn. D. Triat.ỉCâu 11. Quan sát ng cây trong qu xã sinh t, ng ta 28 cây/mố ượ ườ ượ 2. li trên cho ta ệbi tr ng nào qu th ?ế ượ ểA. Tỷ lệ c/cái.ự B. Thành ph nầ nhóm tu i.ổ C. phân bự cá th .ể cáậ th .ểCâu 12: Gi chu th ăn trong qu xã sinh ượ mô ng sau: Sâu Gà Cáo ổTrong chu th ăn này, sinh tiêu th cỗ là A. cáo. B. gà. C. th .ỏ D. .ổCâu 13. Khi nói quan gi hô quá trình trao khoáng trong cây, phát bi nào đây ướ sai?A. Hô ra ATP cung năng ng cho các quá trình hút khoáng.ấ ượ ảB. Hô ra các ph trung gian làm nguyên li ng hoá các nguyên tấ khoáng.C. Hô ra các ch kh nh FADHấ ư2 NADH cung cho quá trình ng hoá cácể ch t.ấD. Quá trình hút khoáng cung các nguyên thành các tham gia quá trình hôẽ p.ấCâu 14: Khi nói quan gi huy áp, ti di ch máu và máu, phát bi nào sau đây sai ?A. Trong hệ th ngố ngộ ch,ạ ngổ ti tế di nệ chạ tăng nầ từ ngộ chạ chủ nế ti uể ngộ chạ nên nậ cố máu gi mả n.ầB. Mao ch có ng ti di ch nh nên huy áp th nh t.ạ ấC. Trong th ng tĩnh ch, ng ti di ch gi ti tĩnh ch tĩnh ch ch nên máu tăngệ n.ầD. máu ph thu chênh ch huy áp và ng ti di chậ máu.Câu 15. Trong quá trình nhân đôi ADN bào nhân nh các enzim tháo xo n, hai ch phân ADN tách ửnhau nên ch hình ch Y. Khi nói ch quá trình nhân đôi ch hình ch Y, phát bi nào sau đâyạ sai ?A. Trên ch khuôn 3’ 5’ thì ch ng liênạ ượ c.ụB. Enzim ADN pôlimeraza ng ch theo chi 5’ →ổ 3’.C. Trên ch khuôn 5’ 3’ thì ch ng ng quãng nên các đo nạ ượ ng n.ắD. Enzim ADN pôlimeraza di chuy trên ch khuôn theo chi 5’ →ể 3’.Câu 16. Khi nói bi ng nhi th phát bi nào sau đây đúng?ề ượ ểA. không phân li nhi th trong nguyên phân bào xôma th luôn ra thự ba.B. Th ch có hàm ng ADN trong nhân bào tăng lên pể ượ i.ộC. ng cônsixin ch quá trình hình thành thoi phân bào có th gây bi đa th cở t.ậD. Các th đa không có kh năng sinh uể tính.Câu 17. Trong tr ngườ không yợ ra tộ bi n,ế phép lai nào sau đây có thể cho iờ con có nhi uề lo iạ ki uể gen nh t? ấA.Câu 18. Theo quan ni ti hóa hi i, nhân có vai trò nh ng quá trình ti hóa làệ ướ ếA. tộ bi n.ế B. giao ph khôngố ng uẫ nhiên. C. ch cọ tự nhiên. D. các ng uế nhiên.Câu 19. Khi nói phân cá th trong qu th phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Trong qu th phân cá th cách ng ra khi môi tr ng không ng nh và nh tranh cùngỗ ườ ạloài di ra kh cễ li t.ệB. sinh thái, phân các cá th cùng loài cách ng trong môi tr ng có nghĩa gi nh tranh ườ ạgay gi các cá th trong qu nắ th .ểC. Phân ng là ng trung gian phân ng nhiên và phân theoố nhóm.D. Phân theo nhóm là ki phân ít ph bi nh vì khi phân theo nhóm thì sinh thù tiêuố di t.ệCâu 20. Khi nói th ăn, phát bi nào sau đây đúng?ề ướ ểA. Trong th ăn, dinh ng th ng ch có loài sinhộ ướ ưỡ ườ t.ậB. Trong th ăn, ng ăn th th ng là dinh ng pộ ướ ườ ưỡ 1.C. sinh thái nhân th ng có th ăn ph sinh thái tệ ườ ướ nhiên.D. loài sinh có th thu nhi dinh ng khácỗ ưỡ nhau.Câu 1. ch rây nh ng thành ph nào sau đây ?ạ ượ ầA. Các qu bào vàả ngố rây. C. ng rây và chỐ .ỗB. ch và tạ bào kèm. D. ng rây và bàoỐ kèm.Câu 2. Phôtpho ng nào sau đây cây th ?ở ượ ụA. H3 PO4 B. HPO 2-. C. P. D. P2 O5 .Câu 3. ng bào, th ăn tiêu hoá ng hình th nào sau đây?Ở ượ ứA. tiêu hoá iộ bào. B. tiêu hoá ngo iạ bào.C. tiêu hoá ngo bào vàạ iộ bào. D. túi tiêu hoá.Câu 4. Lo hooc môn nào sau đây có tác ng làm gi ng huy t?ạ ườ ếA Insulin. B. Glucagon. C. Progesteron. D. Tiroxin.Câu 5. Lo bi trúc nhi th nào sau đây làm gi ng gen trên nhi th ?ạ ượ ểA. bi nộ pặ đo n.ạ B. tộ bi nế chuy nể đo nạ trên tộ nhi mễ cắ th .ểC. bi nộ oả đo n.ạ D. bi tộ đo n.ạCâu 6. Cho bi quá trình gi phân không phát sinh bi n. th có ki gen nào sau đây cho nhi lo giao nh t?ế ấA. AaBB. B. AABB. C. aaBb. D. AaBb.Câu 7. tộ qu nầ thể mồ 160 cá thể có ki uể gen AA, 480 cá thể có ki genể Aa, 360 cá thể có ki genể aa. nầ alenốA là A. 0,4. B. 0,5. C. 0,6. D. 0,3.Câu 8. Thành nào sau đây là công ngh gen?ự ệA. Dung tợ bào tr n.ầ B. gi ng bông kháng sâuạ nh.ệC. gi ng dâu mạ tam i.ộ D. Đôly.ạ ừCâu 9. Quá trình ti hóa nh có đi m:ế ểA. Không làm thay iổ nầ số alen aủ qu nầ th .ểB. Di nễ ra trên ph mạ vi ngộ n,ớ trong th iờ gian dài.C. Có th nghiên ng th cự nghi m.ệD. Không tác ng các nhân ti nầ hóa.Câu 10. Trong ch phát tri th gi sinh t, th có hoa xu hi giai đo nào sau đây?ị ạA. iầ Trung sinh. B. Cu iạ Tân sinh. C. Cu iạ Trung sinh. D. Cu Tháiố .ổCâu 11. qu th loài có cá th 15 con/ha. vùng phân qu th này ng 600 ha thì ốl ng cá th qu th làượ ểA. 9000. B. 400. C. 885. D. 6000.Câu 12. xít có vòi chích ch cây sinh ng. xít và cây thu quan họ ướ ướ ệA. pợ tác. B. kí sinh tậ ch .ủ C. iộ sinh. D. ngộ sinh.Câu 13. nào sau đây tr ti tham gia chuy hoá năng ng ánh sáng thành năng ng các liên hoá ượ ượ ếh trong ATP và NADPHọ ?A. Di pệ cụ a. B. Di pệ cụ b. C. Carôten. D. Xanthôphyl.Câu 14. Khi nói đi tu hoàn phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Máu ch trong ng ch áp th p, máu ch yả ướ ch m.ậB. Máu ch trong ng ch áp cao, máu ch yả ướ nhanh.C. Máu ch trong ng ch áp th p, máu ch yả ướ nhanh.D. Máu ch trong ng ch áp cao, máu ch yả ướ ch m.ậCâu 15. đi nào sau đây ch có quá trình nhân đôi ADN sinh nhân th mà không có quá trình nhân ởđôi ADN sinh nhân ?ủ ơA. ch ng gián đo n, ch ng liênộ ượ ượ c.ụB. ch pôlinuclêôtit kéo dài theo chi 5’ ượ 3’.C. Trên phân ADN có nhi đi kh quá trình nhânỗ đôi.D. Di ra theo nguyên sung và nguyên bán oễ n.ồCâu 16. tộ loài có bộ NST 2n 40. tộ tộ bi nế thu cộ ngạ thể tộ nhi mễ kép pặ NST số và pặ NST số 3. Theo lí thuy tế thì trong số các giao tử aủ cơ thể này, giao tử tộ bi nế chi mế tỷ lệ bao nhiêu?A. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 12,5%.Câu 17. Trong đi uề ki nệ iỗ pặ gen quy nhị tộ pặ tính tr ngạ và alen tr iộ là tr iộ hoàn toàn. phép lai AaBbDd AaBbDd, thu cượ F1 Theo lí thuy t,ế F1 ki uể gen AABBDd chi mế tỷ lệA. 1/8. B. 1/32. C. 3/16. D. 1/16.Câu 18. Khi nói hình thành loài ng con ng lí, phát bi nào sau đây đúng?ề ườ ểA. Là ph ng th hình thành loài ch ng t, ít th cươ t.ậB. Đi uề ki nệ aị lí là nguyên nhân tr cự ti pế gây ra nh ngữ bi nế iổ trên cơ thể sinh t.ậC li lí là hâ đi ki cho hân hoá tr lo i.D. Loài và loài th ng ng cùng khu aớ ườ lí.Câu 19. Khi nói nhân sinh thái sinh, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. các nhân môi tr ng có nh ng sinh thì là nhân uấ ườ ưở ượ sinh.B. Ch có quan gi sinh này sinh khác thì là nhân uỉ ượ sinh.C. Nhân sinh bao quan gi sinh sinh và th gi môiố tr ng.ườD. Nh ng nhân lý, hóa có nh ng sinh thì cũng vào nhân uữ ưở ượ sinh.Câu 20. Di th nguyên sinh có bao nhiêu đi sau đây?ễ ểI. môi tr ng ch cóắ ườ sinh t.ậ II. bi tu qua các qu xã trungượ gian.III. Quá trình di th li phá môiễ tr ng.ườIV. qu cu cùng th ng hình thành qu xã nh ườ ỉc c. A.ự 2. B. 3. C. 1. D. 4.4Câu 1: Khi nói trao cây, phát bi nào sau đây đúng?ề ướ ểA. Trên cùng lá, ch thoát qua trên aộ ướ ượ lá.B. lá tr ng thành, ng thoát ra qua khí kh ng th ng ng thoát ra quaỞ ưở ượ ướ ườ ượ ướ cutin.C. ch các bào ng còn ch rây các bàoạ ượ ượ ch t.ếD. Dòng ch rây làm nhi chuy và ch lênạ ướ lá.Câu 2. cây ch th nit ng nào sau đây?ễ ạA. NO và B. NO và NO -. C. NO và NH +. D. NO và NH +.2 4Câu 3. ph nào sau đây xem là dày chính th ng nhai i?ộ ượ ạA. .ạ B. Dạ lá sách. C. Dạ ong.ổ D. múiạ kh .ếCâu 4. Loài châu ch có hình th hô nào sau đây?ấ ấA. Hô ng th ng ng khí. B. Hô pấ ng mang.ằ C. Hô pấ ng ph i.ằ D. Hô qua cấ th .ểCâu 5. Lo bi nào sau đây không làm thay ng nhi th trong bào?ổ ượ ếA. bi nộ i.ứ B. bi nộ đo n.ả C. bi nộ tam i.ộ D. bi ch i. ộCâu 6. Bi không ra bi n, alen tr là tr hoàn toàn. Theo lí thuy t, con phép lai nào sau đây, ủki gen Xể aY chi lế 25%?A. AX aY. B. AX AY. C. aX AY. D. AX aY.Câu 7. qu th có ki gen: 0,36AA 0,48Aa 0,16aa. alen Aộ ốlà A. 0,5. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,4.Câu 8. Phép lai nào sau đây ng ra th lai?ượ ếA. Lai khác dòng. B. Lai phân tích. C. Lai thu ngh ch.ậ D. Lai tế bào.Câu 9. Trong nhiên, ch loài làự ủA. nòi aị lí. B. nòi sinh thái. C. cá th .ể D. qu th .ầ ểCâu 10. Trong ch phát tri ng trên Trái t, th di lên nào sau đây?ị ỉA. Kỉ Đệ tam. B. Triatỉ (Tam đi p).ệ C. Kỉ Silua. D. Jura.ỉCâu 11. Trong gi sinh thái, trí nào sau đây sinh phát tri nh t?ớ ấA. Kho ngả cự thu n.ậ B. Kho ngả ch ngố ch u.ị C. Đi gâyể ch tế trên. D. Đi gây ch ếd i. ướ Câu 12. Xét chu th ăn: Cây ngô Sâu Nhái bàng. Trong chu th ăn này, loài nào ượx vào sinh tiêu thế 3?ậ A. Nhái. B. iạ bàng. C. n.ắ D. Sâu.Câu 13. Trong quang p, NADPH có vai trò:ợA. ph chlorophin th năng ng ánhố ượ sáng.B. là ch nh đi tiên pha sáng quangấ p.ợC. là thành viên trong chu truy đi hình thànhỗ ATP.D. mang đi pha sáng pha khệ CO2 .Câu 14. Khi nói hô ng t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Hô là quá trình th thu Oấ ấ2 và CO2 môi tr ng ng gi phóng năngừ ườ ng.ượB. Hô là quá trình th Oấ ấ2 môi tr ng ngoài ôxy hoá các ch trong bào và gi phóng năng ng cho ườ ượcác ho ng ng, ng th th COạ ả2 ra ngoài môi tr ng.ườC. Hô là quá trình bào ng các ch khí nh Oấ ư2 CO2 ra năng ng cho các ho ngể ượ ng.ốD. Hô là quá trình trao khí gi th môi tr ng, cho th có ôxy và ườ CO2 cung cho ấcác quá trình ôxy hoá các ch trong tấ bào.Câu 15 Trong ch đi hòa ho ng opêrôn Lac vi khu E. coli gi gen nhân đôi và phiên mã 20 ầl n. Theo lí thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ầ ểA. Môi tr ng ng khôngườ có lactôz .ơ B. Gen phiên mã 10 n.ầC. Gen đi hòa nhân đôiề n.ầ D. Gen phiên mã 20 n.ầCâu 16. ng bi nào sau đây ch làm thay trình các gen trên nhi th ?ạ ểA. bi nộ pặ đo n.ạ B. bi đo ngoài tâmộ ng.ộC. bi chuy đo nộ ng .ươ D. bi ếgen. Câu 17. loài ng t, ti hành lai thu và lai ngh ch cho qu nh ưsau: Lai thu n: tr ng F1 có 100% cá th tể tr ng.ắLai ngh ch: tr ng Fị ỏ1 có 100% cá th .ể ỏN cho con Fế ự1 phép lai thu giao ph con cái Fở ớ1 phép lai ngh ch, thu Fở ượ2 Bi không ra tế ộbi n. Theo lí thuy t, ki hình F2 là:A. 75% cá th 25% cá thể tắ tr ng.ắ B. 100% cá th tể tr ng.ắC. 50% cá th 50% cá thể tắ tr ng.ắ 100% cá th tể .ỏCâu 18. Khi nói ti hoá nh phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Ti hóa nh di ra trong ph vi ng ng, th gian ng iế ươ ươ dài.B. Ti hóa nh di ra cá th qu iế hình thành loài i.ớC. Có th nghiên ti hóa nh ng các th nghi khoaể c.ọD. Ti hóa nh là quá trình ti hóa các loài vi sinhế t.ậCâu 19. Trong ng nhi có các loài: Voi, th lông xám, chu t, ng. Theo suy lu lí thuy t, qu th ươ ểđ ng nào th ng có kích th nh t?ộ ườ ướ ấA Chu t.ộ B. Th lôngỏ xám. C. Voi. D. nơ ng.ươCâu 20. Khi nói chu trình tu hoàn ch trong nhiên, phát bi nào sau đây sai ?A. Nit môi tr ng th ng th th ng nit phânơ ườ ườ ượ ướ .ửB. Cacbon môi tr ng đi vào qu xã ng cacbonừ ườ ướ đioxit.C. là lo tài nguyên táiướ sinh.D. ch môi tr ng đi vàoqu xã, sau đó tr môiậ ườ tr ng.ườĐ ÔN LUY CHO HS THPT QU GIA SỀ Ố4 TS. PHAN KH NGH GIÁO VIÊN ẠMOON.VNCâu 1. các loài th n, th ch qua ph nào sau đây?ố ướ ượ ậA. Toàn tộ cơ th .ể B. Lông hút aủ .ễ C. Chóp .ễ D. Khí kh ng.ổCâu 2. Vi khu Rhizôbium có kh năng nh vì chúng có lo enzim nào sau đây?A. Nitrôgenaza. B. Amilaza. C. Caboxilaza. D. Nuclêaza.Câu 3. Nhóm ng nào sau đây hô ng th ng ng khí?ộ ốA. Côn trùng. B. Tôm, cua. C. Ru khoang.ộ D. Trai sông.Câu 4. Loài ng nào sau đây có tu hoàn ?ộ ởA. cỐ vàng.ươ B. Bồ câu. C. n.ắ D. Cá chép.Câu 5. Gen trúc lo phân nào sau đây?ượ ơA. Glucôz .ơ B. Axit amin. C. mARN. D. Nucleotit.Câu 6. Ki gen nào sau đây là chu ch ng?ể ủA. AaBb. B. AaBB. C. aaBb. D. AAbb.Câu 7. qu th sinh có là 0,4. qu th tr ng thái cân ng di truy thì ki gen ểAA là: A. 0,16. B. 0,48. C. 0,36. D. 0,4.Câu 8. Nuôi ph cây có ki gen AAbbDd, thu bao nhiêu dòng ượthu n? A. 1.ầ B. 4. C. 2. D. 3.Câu 9. Theo quan ni ti hóa hi i, phát bi nào sau đây đúng?ệ ểA. bi trong qu th là nguyên li quá trình ti nọ hóa.B. Các qu th sinh ch ch tác ng ch nhiên khi đi ki ng thayầ i.ổC. Nh ng qu th cùng loài ng cách li nhau lý dù không có tác ng các nhân ti ếhóa có th hình thành loàiẫ i.ớD. Khi các qu th khác nhau cùng ng trong khu lý, các cá th chúng giao ph nhau sinh ớcon lai th thì có th xem đây là hi cách li sinhấ n.ảCâu 10. Trong khí quy nguyên th Trái không có khí nào sau đây?A. CO2 B. O2 C. NH3 D. CH4 .Câu 11. Trong qu th phân ng có nghĩa:ầ ềA. Tăng kh năng khai thác ngu ng ti tàng trong môi tr ng.ả ườC. Gi nh tranh gi các cá th .ả ểB. Tăng kh năng tr gi các cá th trong qu th .ả ểD. Giúp lãnh th trú.ả ưCâu 12. loài chim th ng trên ng và nh các loài kí sinh trên th ng móng gu làm th cộ ườ ứăn. quan gi chim nh và ng móng gu nói trên thu quan hố ệA. ng sinh.ộ B. tác.ợ C. iộ sinh. D. sinh ăn sinh tậ khác.Câu 13. Khi nói quá trình quang p, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Quang là quá trình phân gi ch ch thành ch vô tác ng ánhợ ướ sáng.B. Quá trình quang ra các bào câyợ xanh.C. Quá trình quang cây xanh luôn có pha sáng và phaợ i.ốD. Pha quang không ph thu nhi môiố tr ng.ườCâu 14. Khi ng trong th tăng lên so bình th ng, phát bi nào sau đây là đúng?ượ ướ ườ ểA. Áp su th th gi m, huy tấ áp tăng. B. Áp su th th tăng, huy ápấ tăng.C. Áp su th th gi m, huy tấ áp gi m.ả D. Áp su th th tăng, huy ápấ gi m.ảCâu 15. Lo bi nào sau đây làm tăng ng nhi th làm tăng hàm ng ADN có trong ượ ượnhân tế bào?A. bi nộ tam i.ộ B. tộ bi gen.ế C. bi nộ đo n.ặ D. bi ch thộ t.ộCâu 16. Cho bi gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây ếcho con có ki hình phân li theo 1?ờ ệA. AaBbDd aabbDd. B. AabbDd aabbDd. C. AabbDd aaBbDd. D. AaBbdd AAbbDd.Câu 17. Khi nói quan gi ki gen, môi tr ng và ki hình, phát bi sau đây ườ sai ?A. Ki hình th không ch ph thu vào ki gen mà còn ph thu vào môiể tr ng.ườB. bi ki hình do tác ng đi ki môi tr ng là th ngự ườ ượ ườ bi n.ếC. Ki hình là qu ng tác gi ki gen môiể ươ tr ng.ườD. Các cá th có ki gen gi ng nhau ng các môi tr ng khác nhau luôn có ki hình gi ngể ườ nhau.Câu 18. Khi nói quá trình hình thành loài ng con ng lai xa và đa hóa, phát bi nào sau đây đúng?ề ườ ểA. Quá trình hình thành loài di ra trong th gian dài, tr qua nhi giai đo trung gian chuy nễ ti p.ếB. Loài luôn có nhi th ng nhi th loàiớ ượ c.ốC. Loài hình thành trong cùng khu lí loàiớ ượ c.ốD. ra ch nh ng loài ng có tính giao ph ph cả p.ạCâu 19. Khi nói sinh và vong qu th phát bi sau đây sai ?A. cứ tử vong là số cá thể aủ qu nầ thể bị ch tế trong tộ kho ngả th iờ gian nh tấ nh.ịB. sinh là cá th sinh ượ ra trong kho ng th gian nh ấđ nh. cứ sinh nả gi mả và cứ tử vong tăng là nguyên nhân làm tăng kích th cướ qu nầ thể sinh t.ậD. Khi không có di nh thì qu th đi ch nh ng cá th thông qua vi đi ch nh sinh n, ượ ửvong.Câu 20. Khi nói tr ng qu xã, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. các qu xã ng vùng khí nhi th ng có thành ph loài gi ngấ ườ nhau.B. Trong qu nầ xã, th ngườ chỉ có sự phân ng aủ các loài th cự tậ mà không có sự phân ngầ aủ các loài ngộ t.ậC. Trong quá trình di nễ thế sinh thái, độ đa ngạ về loài aủ qu nầ xã th ngườ nẫ cượ duy trì nổ nhị nổ nhị theo th iờ gian.D. Trong cùng qu xã, đi ki môi tr ng càng thu thì đa ng qu xã càngộ ườ cao.Câu 1. Th thu sinh th qua ph nào sau đây?ự ướ ậA. Qua lông hút .ễ B. Qua lá. C. Qua thân. D. Qua cề th .ểCâu 2. Cây th canxi ng nào sau đây?ấ ạA. CaSO B. Ca(OH) C. Ca 2+ D. Ca.4 2Câu 3. ng có ng tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá di ra ch quan nào sau đây?Ở ơA. Th cự qu n.ả B. Dạ dày. C. Ru tộ non. D. Ru già.ộCâu 4. Nh ng nhóm ng nào sau đây có tu hoàn kép?ữ ầA. ng bò sát,ưỡ sâu .ọ B. Cá, thú, giun t. ng ,ưỡ chim, thú. D. Chim, thú, sâu .ọCâu 5. Quá trình nào sau đây ng axit amin làm nguyên li u?ử ệA. ngổ ARN.ợ B. ngổ ADN.ợ ngổ pợ protein. D. ng pổ mARN.Câu 6. ng i, alen quy nh đen là tr hoàn toàn so alen quy nh xanh. ch ng sau đây có th sinh ra có ườ ểng đen, có ng xanh?ườ ườ ắA. AA Aa. B. AA AA. C. Aa aa. D. aa aa.Câu 7. qu th có alen là và đang cân ng di truy n, alen là 0,2. ki gen ợAa là A. 0,2. B. 0,32. C. 0,04. D. 0,64Câu 8. Thành nào sau đây là công ngh gen?ự ệA. gi ng dâu mạ tam i.ộ B. gi ng xu proteinạ ng i.ườC. oạ uừ Đôlli. D. gi ng có th laiạ cao.Câu 9. quan nào sau đây là quan ng ?ặ ươ ựA. Chân tr mèo vàướ cánh i.ơ B. Tuy ng và tuy aế ướ ườ n.ắC. Vây ng cá voi và chân tr cự ướ aủ mèo. D. Mang cá và mang tôm.Câu 10. Hoá th ch làạA. hi nệ ngượ cơ thể sinh tậ bị bi nế thành đá ho cặ cượ vùi trong băng tuy t.ếB. di tích aủ sinh tậ ngố trong các th iờ iạ tr cướ đã để iạ trong các pớ tấ đá.C. hi ng xác sinh trong th gian dài mà không phânệ ượ ượ hu .ỷD. sự chế oạ ra các cơ thể sinh tậ ngằ đá nh mằ cụ đích th mẩ mĩ.Câu 11. Nhân sinh thái nào sau đây là nhân sinh?ố ữA. nh tranhạ cùng loài. B. Ánh sáng. C. m.ộ D. ngượ a.ưCâu 12. Trong sinh thái, năng ng truy tr theo chi nào sau đây?ệ ượ ượ ềA. Sinh này sang sinh khác và quay tr sinh banậ u.ầB. Sinh xu qua các dinh ng môiậ ưỡ tr ng.ườC. Môi tr ng vào sinh phân gi sau đó sinh nườ xu t.ấD. Sinh tiêu th vào sinh xu và tr môiậ tr ng.ườCâu 13. Trong quá trình hô th t, COấ ậ2 gi phóng bào quan nào sau đây?ượ ừA. cụ p.ạ B. Ti th .ể C. Perôxixôm. D. Ribôxôm.Câu 14. Khi nói tiêu hóa ng t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. các loài ng có tiêu hóa hóa và tiêu hóa cấ c.ọB. ng bào có tiêu hóa bào, có tiêu hóa ngo iộ bào.C. các loài ng có ng ng có ng tiêuấ ươ hóa.D. Th là loài ng có ng tiêuủ hóa.Câu 15. gen sinh nhân dài 408 nm và có nucleotit lo chi 18% ng nucleotit gen. Theoộ ủlí thuy t, gen này có nucleotit lo iế là A. 384. B. 768. C. 432. D. 216.Câu 16. không phân li NST bào trong gi phân hình thành giao bên ho cự ặm qua th tinh có th hình thành các mang NST làẹ ộA. 2n; 2n 1; 2n 1. B. 2n 1; 2n 1. C. 2n; 2n 2; 2n 2. D. 2n; 2n 1.Câu 17. u,ừ ki genể HH quy nhị có ng,ừ ki uể gen hh quy nhị không ng,ừ ki genể Hh bi hi nể có ngừ uừ cự vàkhông ng cái; gen trên nhi th th ng. ườ Cho không ng lai cái có ng ượ F1 Cho F1 giaoph cái có ngừ cượ F2 Bi tế không yả ra tộ bi n.ế Theo lí thuy t,ế tỉ lệ ki uể hình F2 làA. 1. B. 3: 1. C. :7. D. 1.Câu 18. Theo quan ni ti hóa hi i, khi nói ch nhiên, phát bi nào sau đây đúng?ệ ểA. Ch nhiên th ch là quá trình phân hóa kh năng ng sót, kh năng sinh các cá th các ki gen khác nhau trong qu th ng th ra ki gen quy nh ki hình thích nghi môiầ tr ng.ườB. Ch nhiên không ch đóng vai trò sàng và gi nh ng cá th có ki gen quy nh ki hình thích nghi mà còn ểt ra các ki gen thích nghi, ra các ki hình thíchạ nghi.C. Khi ch nhiên ch ch ng th ng tr ho ch ch ng th ng thì làm thay alen ốnhanh so ch ch ng th th ng tr và th ng pơ n.ặD. Ch nhiên ng sót và sinh th nh ng cá th mang các bi trung tính qua đó làm bi ếđ thành ph ki gen qu nổ th .ểCâu 19. Khi nói trúc tu qu th phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. các qu th nhóm tu đang sinh luôn có ng cá th nhi nhóm tu sau sinhỞ ượ n.ảB. Khi số ngượ cá thể aủ nhóm tu iổ sau sinh nả ít nơ số ngượ cá thể aủ nhóm tu iổ tr cướ sinh nả thì qu nầ thể đang phát tri n.ểC. Qu thầ sẽ di tệ vong sế ngượ cá thể nhóm tu tr cổ ướ sinh ítả nơ ngố ượ cá thể nhóm tu iổ đang sinh n.ảD. uấ trúc tu iổ aủ qu nầ thể th ngườ thay iổ theo chu kì mùa. loài nào có vùng phân ngố thì th ngườ có uấ trúc tu iổ ph loài có vùng phân bứ p.ẹCâu 20. Khi nói phân cá th trong không gian qu xã, phát bi sau đây sai ?A. Nhìn chung, phân cá th trong nhiên có xu ng làm gi nh tranh gi các loài và nâng cao đự ướ ộs ng ngu ng môiử tr ng.ườB. phân cá th trong không gian qu xã tùy thu vào nhu ng ngự loài.C. Nhìn chung, sinh phân theo chi ngang th ng trung nhi vùng có đi ki ng thu nậ ườ i.ợD. Trong sinh thái ng nhi i, ki phân theo chi th ng ng ch th mà không ngệ t.ậĐ ÔN LUY CHO HS THPT QU GIA SỀ Ố6 TS. PHAN KH NGH GIÁO VIÊN ẠMOON.VNCâu 1. cây lúa, ch thoát qua quan nào sau đây?Ở ướ ượ ơA Lá. B. Thân. C. Cành. D. .ễCâu 2. cây ngô, bi hi cây khi thi nguyên nit là:Ở ơA. Lá cây chuy xanh nh sangể xanh m.ậ B. Lá cây chuy màu xanh sang màuể vàng.C. Cây phát tri nhanh, cho năngể su tấ cao. D. Cây tăng ng qu ,ố ượ t.ạCâu 3. Loài ng nào sau đây có tu hoàn ?ộ ởA. Châu ch u.ấ B. Cá u.ấ C. Mèo ng.ừ D. Cá chép.Câu 4. hà lan có 2n 14. ph có bao nhiêu nhi cậ th A.ể 7. B. 28. C. 14. D. 42.Câu 5. Lo bi nào sau đây làm thay trúc nhi th ?ạ ểA. bi nộ tam i.ộ B. bi nộ chệ i.ộ C. bi nộ tứ i.ộ D. bi đo n.ộ ạCâu 6. th có ki gen AaBBDd gi phân không có bi sinh ra bao nhiêu lo giao ạt A.ử 2. B. 8. C. 6. D. 4.Câu 7. qu th có thành ph ki gen là: 0,25AA: 0,70Aa 0,05aa. alen ủlà A. 0,7. B. 0,5. C. 0,6. D. 0,4.Câu 8. Ph ng pháp nào sau đây ươ không thu công ngh bào?ộ ếA. Dung pợ tế bào tr nầ khác loài. B. Nhân vô tính uả Đônly.C. Nuôi yấ tạ ph n,ấ sau đó gây ngưỡ iộ hóa để oạ dòng ngưỡ i.ộD. Chuy nể gen từ tế bào aủ sinh tậ này vào tế bào aủ sinh tậ khác.Câu 9. Có bao nhiêu nhân sau đây làm thay ng các alen ươ không theo ng xác nh?ộ ướ ịI. tộ bi n.ế II. Ch cọ tự nhiên. III. Các tế ng uẫ nhiên IV. Di nh ậgen. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 10. Trong ch phát tri sinh gi trên Trái t, th có hoa xu hi kị ỉA. Than đá. B. Đệ tứ C. Ph nấ tr ng.ắ D. Đệ tam.Câu 11. sinh nào sau đây là qu th sinh t?ậ ậA. cây đang sinh ng trên cánh ng .ậ ỏB. cá chép đang sinh ng Hậ Tây.C. đang sinh ng trong ng Cúcậ ướ ph ng.ươD. chim đang sinh ng trong ngậ Amazôn.Câu 12. Sinh quy làểA. toàn sinh ng trong các t, vàộ ướ không khí. B. môi tr ng ng các sinh trên tráiườ t.ấC. vùng khí quy có sinh sinh ng và phátể tri n.ểD. toàn sinh trái t, bao ng t, th t, vi sinhộ t.ậCâu 13. Khi nói quang th t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Pha sáng quang ra ATP và NADPH cung cho phaủ i.ốB. Pha quang ra NADPố và ATP cung cho phaể sáng.C. Khi ng ánh sáng càng nh thì ng quang càngườ ườ nh.ạD. ng COồ ộ2 càng tăng thì ng quang càngườ tăng.Câu 14. Khi nói tu hoàn ng t, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Trong chu kì tim, tâm th luôn co tr tâm nhĩ máu tâmộ ướ nhĩ.B. Máu trong ng ch luôn giàu Oộ ạ2 và có màu đỏ i.ươC. Các loài thú, chim, bò sát, ch nhái có tu hoànế kép.D. tu hoàn có thông máu nhanh so tu hoànệ kín.Câu 15. Khi nói bi gen, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Trong đi uề ki nệ không có tác nhân tộ bi nế thì không thể phát sinh tộ bi nế gen.B. Cơ thể mang gen tộ bi nế luôn cượ iọ là thể tộ bi n.ếC. bi gen luôn di truy cho th hộ ượ sau.D. Quá trình nhân đôi ADN không theo nguyên sung thì phát sinh bi nự gen.Câu 16. Cho bi th gi phân ch sinh ra giao ng i, gen quy nh tính tr ng và alen tr là ưỡ ộtr hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho con có phân li ki hình 1?ộ ểA. Aaaa Aaaa. B. AAaa Aaaa. C. Aaaa AAAa. D. AAaa aaaa.Câu 17. Trong tr ng tính tr ng do gen quy nh, alen tr là tr hoàn toàn. Ti hành phép lai P: ườ ếAaBbDd AaBBdd, thu Fượ1 Theo lí thuy t, Fế1 có cá th thu ch ng tính tr ng chi lố ệA. 12,5%. B. 37,5%. C. 25%. D. 18,75%.Câu 18. qu th sinh ng ph đang ch tác ng ch nhiên, có trúc di truy các th ệnh sau:ưP: 0,25 AA 0,50 Aa 0,25 aa 1. F1 0,20 AA 0,44 Aa 0,36 aa 1.F2 0,16 AA 0,38 Aa 0,46 aa 1. F3 0,09 AA 0,21 Aa 0,70 aa 1.Ch nhiên đã tác ng lên qu th trên theo ngọ ướA. lo ki gen ng tr và ki gen ngạ pợ n.ặ B. lo ki gen ng và ki gen dạ p.ợC. lo ki gen và gi các ki genạ ngồ p.ợ lo ki gen ng tr và ki gen dạ p.ợCâu 19. Ki phân nào sau đây ch có trong qu xã sinh t?ể ậA. Phân u.ố B. Phân theoố nhóm.C. Phân theo chi uố th ngẳ ng.ứ D. Phân ng uố nhiên.Câu 20. quan gi hai loài nào sau đây là quan kí sinh?ố ệA. Cây và câyầ thân .ỗ B. Cá ép ng bám trên cáố n.ớC. quỳả và cua. D. Chim sáo và linhỏ ng.ươCâu 1. Đai caspari bào bì có vai trò nào sau đây?ủ ộA. Cố nhị nit .ơ B. chuy và mu iậ ướ khoáng.C. ápạ su tấ .ễ D. Ki tra ng và ch khoáng pể ượ ướ th .ụCâu 2. Kh nitrát là quá trìnhửA. bi NO thành NO B. liên phân NH vào axítế đicacbôxilic.3- 2+ 3C. chuy hoá NOể3 thành NH4 D. bi NOế3 thành N2 .Câu 3. Nh ng ng nào sau đây có dày ngăn?ữ ạA. Trâu, u,ừ dê. B. Ng a, th chu t,ự trâu.C. Ng a,ự th ,ỏ chu t.ộ D. Ng a, th chu t, u,ự dê.Câu 4. quan hô nhóm ng nào đây th ng có hi qu trao khí hi su cao nh t?ơ ướ ườ ấA. Ph iổ aủ chim. B. Ph và da chổ nhái.C. Ph aổ bò sát. D. da giunề t.ấCâu 5. Lo bi nào sau đây làm thay ng nhi th trong bào?ạ ượ ếA. tộ bi gen.ế B. bi nộ đa i.ộ C. bi oộ đo n.ạ D. bi ặđo n. Câu 6. Bi không ra bi n, alen tr là tr hoàn toàn. Theo lí thuy t, con phép lai ủnào sau đây, ki hình gi khác ki hình gi iỷ cái?A. AX AY. B. AX aY. C. aX aY. D. aX AY.Câu 7. qu th có ki gen: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. alen Aộ ốlà A. 0,5. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,6.Câu 8. Phép lai nào sau đây ng ra nh ng th lai có ngu gen khác xa nhau?ượ ấA. Lai bào.ế B. Lai phân tích. C. Lai thu nậ ngh ch.ị D. Lai khác dòng.Câu 9. Trong nhiên, tiêu chu quan tr ng nh phân bi các loài sinh tính làự ữA. lí –ị sinh thái. B. Hình thái. C. Sinh lí hóa sinh. D. Cách li sinh n.ảCâu 10. Trong ch phát tri ng trên Trái t, bò sát ng tr nào sau đây?ị ỉA. Kỉ Jura B. Kỉ Krêta. C. Pecmi.ỉ D. Kỉ Cacbon.Câu 11. Trong qu th ki phân th ng hay nh làầ ườ ấA. phân bố ng nhiên.ẫ B. phân bố theo nhóm. C. phân bố ngồ u.ề D. phân ng.ầCâu 12. Trong các qu xã sinh sau đây, qu xã nào th ng có phân ng nh nh t?ầ ườ ấA Qu xã ng lá ngầ ôn i.ớ B. Qu xã ng rêu hànầ i.ớC. Qu xãầ ngồ .ỏ D. Qu xã ng ru ng có nhi loàiầ cây.Câu 13. Các ch trong cây ch đu nên ch nào sau đây?ấ ấA H2 và CO2 B. Nit phânơ tử (N2 C. ch tấ khoáng. D. ôxi không khí. ừCâu 14. sao ph chim câu có kích th nh so ph chu nh ng hi qu trao ướ ổkhí câu cao hi qu trao khí aủ chu t?ộA. Vì chim có ng bay nên các khí trên cao ch và có nhi oxiờ ượ ượ n.ơB. Vì chim có ng bay nên ng cánh chim giúp ph chim co giãn tờ ượ n.ơC. Vì ph chim có th ng ng khí trao khí tr ti các bào ph còn ph chu có các ph nang ếph trao khí qua th ng mao ch nên trao khí ch mả n.ơD. Vì th ng hô chim ph và th ng túi khí, hô kép và không có khíệ n.ặCâu 15. ng bi nào sau đây không làm thay trình các gen trên nhi th ?ự ểA. bi nộ đo n.ấ B. bi nộ gen.C. bi chuy đo nộ ngươ .ỗ D. bi đo ngoài tâmộ ng.ộCâu 16. Khi nói quá trình nhân đôi ADN, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Trên phân ADN sinh nhân th ch có đi kh nhân đôiỗ ADN.B. Enzym ADN pôlimeraza làm nhi tháo xo phân ADN và kéo dài chệ i.ớC. ADN ti th và ADN trong nhân bào có nhân đôi ngủ nhau.D. Tính theo chi tháo xo n, ch sung ch khuôn có chi 5’ 3’ ng giánề ượ đo n.ạCâu 17. loài ng t, ti hành lai thu và lai ngh ch cho qu nh ưsau: Lai thu n: tr ng Fậ ắ1 có 100% cá th tr ng.ể ắLai ngh ch: tr ng Fị ỏ1 có 100% cá th .ể ỏN cho con Fế ự1 phép lai ngh ch giao ph con cái Fở ớ1 phép lai thu n, thu Fở ượ2 Theo lí thuy t, ốcá th tr ng Fể ở2 chi mế tỉ :ệ A. 0%. B. 25%. C. 50%. 100%Câu 18. Ví nào sau đây là bi hi cách li sau ?ụ ửA. Trong nhiên, loài sáo đen không giao ph loài sáo vàng. Khi nuôi nh chung trong ng thì ớng ta th hai loài này giao ph nhau nh ng không sinhườ con.B. có th giao ph dê thành nh ng ch mà không phát tri thànhừ phôi.C. Voi châu Phi và voi châu phân hai khu khác nhau nên không giao ph nhau.ố ớD. Hai loài mu có tính giao ph khác nhau nên không giao ph iỗ nhau.Câu 19. Trong không gian, các cá th cùng loài không có ki phân nào sau đây?ể ốA. Theo nhóm. B. Phân ng.ầ C. ngồ u.ề D. Ng nhiên.ẫCâu 20. Trong khu ng có di tích là 5000 ha. Ng ta theo dõi ng qu th chim ngả ướ ườ ượ ồc c, vào cu năm th nh ghi nh cá th trong qu th là 0,25 cá th /ha. cu năm th hai, mộ ượ ếđ ng cá th là 1350 cá th Bi vong qu th là 6%/năm. Trong đi ki không có di nh ,ượ ượ ưt sinh qu th là baoỉ nhiêu?A. 12%. B. 10,16%. C. 14%. D. 10%.Câu 1. Lông hút do bào nào sau đây phát tri thành?ủ ểA. bào ch gế .ễ B. bào ch rây C. bào bì. D. bào bi uế bì.Câu 2. Nguyên nào sau đây là nguyên vi ng?ố ượA. Cácbon.B. Nit .ơ C. Molipiden. D. Oxi.Câu 3. Nhóm ng nào sau đây có ph ng th hô ng mang?ộ ươ ằA. Cá chép, c,ố tôm, cua. B. Giun t, giun p, chânấ kh p.ớC. Cá, ch, nhái,ế bò sát. D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.Câu 4. bicácbônát (NaHCOệ ệ3 /Na2 CO3 có vai trò nào sau đây?A. Duy trì cân ng ng ng gluco trong máu. B. Duy trì cân ng nhi th .ằ ượ ườ ểC. Duy trì cân ng pHằ aủ máu. D. Duy trì cân ng áp su th th aằ máu.Câu 5. loài th có nhi th 2n 8, kí hi là AaBbDdEe. Trong các th bi ng nhi mộ ượ ượ ễs th sau đây, lo nào là th ba kép?ắ ểA. AaBBbDDdEEe. B. AaaBbDddEe. C. AaBbDdEee. D. AaBDdEe.Câu 6. Cho bi gen tr là tr hoàn toàn và không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây thu con có ượ ờ100% cá th mang ki hình tr i?ể ộA. AaBB aaBb. B. aaBb Aabb. C. aaBB AABb. D. AaBb AaBb.Câu 7. qu th th th ph n, th xu phát có 100% cá th mang ki gen Bb. Theo lí thuy t, F2 ki genỷ Bb là A. 50%. B. 12,5%. C. 25%. D. 37,5%.Câu 8. Plasmit ng làm th truy trong công ngh chuy gen có ch làượ ấA phân ADN ch kép,ộ ngạ vòng. B. phân ADN ch n, ngộ vòng.C. phân ARN ch n,ộ ngạ vòng. D. phân ADN ch kép, ngộ th ng.ẳCâu 9. Theo tuy ti hóa hi i, ch ng nào sau đây là ti hóa ?ế ởA. Cá th .ể B. Qu nầ xã. C. Hệ sinh thái. D. Qu nầ th .ểCâu 10. Trong ch phát tri ng trên Trái t, ng phát tri nh nào sau đây?ị ươ ỉA. Cacbon. B. Krêta.ỉ C. Kỉ Pecmi. D. Kỉ Jura.Câu 11. Trong qu th th ng không có ki phân nào sau đây?ầ ườ ốA. phân bố ng nhiên.ẫ B. phân ng. C. phân ng u. D. phân theoố nhóm.Câu 12. Trong các qu xã sinh sau đây, qu xã nào th ng có phân ng nh nh t?ầ ườ ấA. Qu xã ng aầ nhi tệ i.ớ B. Qu xã ng lá ng ônầ i.ớC. Qu xãầ ng .ồ D. Qu xã ng ru ng có nhi loàiầ cây.Câu 13. th CỞ ậ3 bi ng toàn NADPH do pha sáng ra ch dùng cho pha kh APG thànhế ượ ửAlPG. Theo lí thuy t, ng 90g glucoz thì ph quang phân li bao nhiêu gam c?ế ượ ướA. 108. B. 12. C. 18. 54.Câu 14. Khi nói vai trò các nhân tham gia duy trì nh pH máu, phát bi nào sau đây sai ?A. Ho ng thu Oạ ấ2 ph có vai trò quan tr ng nh pHở máu.B. th ng trong máu có vai trò quan tr ng nh pHệ máu..C. Ph th COổ ả2 có vai trò quan tr ng nh pHọ máu.D. Th th Hậ và HCO có vai trò quan tr ng nh pHọ máu.Câu 15. Khi nói quá trình nhân đôi ADN, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Trên phân ADN sinh nhân có nhi đi kh nhân đôiỗ ADN.B. nhân đôi ADN ti th di ra nhân đôi ADN trong nhân tự bào.C. Enzym ADN pôlimeraza làm nhi tháo xo phân ADN và kéo dài chệ i.ớD. Tính theo chi tháo xo n, ch sung ch khuôn có chi 3’ 5’ ng giánề ượ đo n.ạCâu 16. Lo bi nào sau đây luôn làm tăng hàm ng ADN trong nhân bào?ạ ượ ếA. tộ bi nế gen. B. bi ngộ ượ NST.C. bi oộ đo nạ NST. D. bi đo nộ NST.Câu 17. loài th t, tính tr ng màu hoa do gen Aa, Bb, Dd phân li quy nh. Ki gen có genỞ ủtr A, B, quy nh hoa tím; các ki gen còn quy nh hoa tr ng. Cho cây hoa tím lai phân tích, thu Fộ ượa .Theo lí thuy t, có th thu ki hình Fế ượ ởa là:A. cây hoa tím cây hoa tr ng.ắ B. cây hoa tím 15 cây hoa tr ng.ắC. cây hoa tím cây hoa tr ng.ắ D. 100% cây hoa tr ng.ắCâu 18. Khi nói nhân di nh gen, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Di nh gen luôn làm tăng alen tr qu nậ th .ểB. phát tán ph th chính là hình th di nh pự gen.C. Di nh gen luôn mang cho qu th nh ng alen cóậ i.ợD. Di nh gen có th làm thay alen nh ng không làm thay thành ph ki gen qu nậ th .ểCâu 19. Khi nói gi tính qu th phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Tỉ lệ gi iớ tính là tộ cặ tr ngư aủ qu nầ th ,ể luôn cượ duy trì nổ nhị và không thay iổ theo th iờ gian.B. tấ cả các loài sinh tậ khi ngố trong tộ môi tr ngườ thì có tỉ lệ gi iớ tính gi ngố nhau.C. tấ cả các loài, gi iớ tính cự th ngườ có tỉ lệ cao nơ so iớ gi iớ tính cái.D. gi tính nh ng sinh qu nỉ ưở th .ểCâu 20. Di th th sinh có đi nào sau đây?ễ ểA. môi tr ng ch có sinhắ ườ t.ậB. bi tu qua các qu xã trungượ gian.C. Quá trình di th luôn li phá môiễ tr ng.ườD. qu cu cùng luôn hình thành qu xã nhế c.ự3

