Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Câu 1. Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
và
.
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
và
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
và
.
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để hàm số
đồng biến trên
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
?
A. 2. B. Vô số. C. 1. D. 3.
Câu 4. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Hàm số có giá trị cực đại bằng
A. 4. B. 5. C.
. D. 0.
Câu 5. Cho hàm số
liên tục trên
và có đạo hàm
. Số điểm cực trị của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
trên đoạn
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 7. Gọi
là tập hợp các giá trị của tham số
để giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
bằng
. Tính tổng các phần tử của
.
A.
B.
C.
D. 
Câu 8. Đồ thị hàm số
có tiệm cận ngang là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 9. Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 10. Cho số thực
. Tính giá trị của biểu thức 
A.
B.
C.
D. 
Câu 11. Hàm số
có tập xác định là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
có tập xác định là
.
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Nghiệm của phương trình 
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 14. Phương trình
có hai nghiệm
. Tổng
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 15. Tập hợp tất cả các giá trị dương của tham số m để phương trình:
có hai nghiệm phân biệt là một khoảng
. Khi đó, giá trị của
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 16. Các giá trị
thỏa mãn bất phương trình
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 17. Nguyên hàm
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 18. Biết
, với
. Khi đó
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 19. Tìm một nguyên hàm
của hàm số
, biết rằng đồ thị của hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 20. Tích phân
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 21. Cho hàm số
liên tục trên đoạn
. Khi đó
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 22. Cho hàm số
có đạo hàm trên đoạn
,
và
. Khi đó
bằng
A. 3. B. 5. C.
. D.
.
Câu 23. Tính tích phân
bằng cách đặt
, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 24. Biết rằng
với
, hãy tính
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 25. Cho
là hàm số liên tục trên
thỏa mãn
. Tính tích phân
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 26. Cho hàm số
thỏa mãn
và
,
. Khi đó
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 27. Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành, các đường thẳng
và
. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang cong trên quanh trục
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 28. Diện tích phần gạch chéo trong hình bên dưới được tính theo công thức
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 29. Công thức tính thể tích
của khối lăng trụ có diện tích đáy
và chiều cao
là
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 30. Cho hình chóp
có 

và
Tính thể tích khối chóp
theo
.
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 31. Cho hình nón
có bán kính đáy bằng
, đường sinh bằng
. Tính diện tích xung quanh
của hình nón
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 32. Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh
. Thể tích của khối trụ này bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Cho mặt cầu có bán kính bằng
. Diện tích của mặt cầu đó là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 34. Trong không gian
, cho hai điểm
,
. Độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 35. Trong không gian
, cho
. Tọa độ của vectơ
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính
có phương trình là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ
, mặt phẳng
đi qua điểm
và nhận
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
?
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Trong không gian
, cho mặt cầu
:
. Mặt phẳng
tiếp xúc với
tại điểm
có phương trình là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
cho
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H và cắt các trục tọa độ tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là
A.
B.
C.
D.
.


và
.
và
.
.
. B.
. C.
. D.
.
. D. 0.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
B.
C.
D. 
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
.
. D.
.
. B.
. C.
. D. 
. B.
. C.
. D. 
. B.
. C.
. D.
.
B.
C.
D. 
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
. B.
.
. D.
.
. B.
. C.
. D.
.
B.
C.
D. 
. B.
.
. D.
.
B. 
D.
.