Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra hóa học 12 chương kim loại kiềm thổ

001ac2689a52c5e2dbdde233d79a6c57
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 10 2018 lúc 14:53:31 | Update: 1 tháng 6 lúc 21:55:29 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1KI TRA TI MÔN HÓA 12Ể ỌTh gian: 45 phútờĐ 1Ề ỐCâu 1. Khi nhi phân hoàn toàn NaHCOệ3 thì ph ph ng nhi phân làả ệA. NaOH, CO2 H2 B. Na2 O, CO2 H2 O. C. Na2 CO3 CO2 H2 O. D. NaOH, CO2 H2 O.Câu 2. qu natri, ng ta ph ngâm natri trongể ườ ảA. c. ướ B. etylic. ượ C. a. D. phenol ng.ỏCâu 3. Trong quá trình đi phân dung ch NaCl, âm ra:ệ ảA. kh ion Naự +. B. oxi hoá ion Naự +.C. kh phân c.ự ướ D. oxi hoá phân ửn cướCâu 4. ng ph trăm dung ch thu khi cho 4,6 gam Natri tác ng 195,6 gam Hồ ượ ớ2 làA. 5,00% B. 6,00% C. 4,99%. D. 4,00%Câu 5. Đi phân mu clorua kim lo ki th nóng ch thu 2,8 lít khí (đktc) anot và 3,0 ượ ởgam kim lo catot. Công th hoá mu đem đi phân là ệA. BeCl2 B. MgCl2 C. CaCl2 D. BaCl2 .Câu 6. Cho kim Na-Ba tác ng (d thu dung ch và 3,36 lít Hộ ướ ượ ị2 ởđktc). Th tích dung ch axit HCl 2M dùng trung hòa dung ch làể ịA. 150 ml B. 60 ml C. 75 ml D. 30 mlCâu 7. Cho 3,425 gam kim lo thu nhóm IIA tác ng dung ch HCl ra 5,2g mu ốclorua Kim lo đó là kim lo nào sau đây ạA. Be B. Mg C. Ca D. BaCâu 8. Dung ch ch Naị ồ2 CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nh ng gi cho 200 ml ếdung ch HCl 1M vào 100 ml dung ch X, sinh ra lít khí đktc). Giá tr là ủA. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.Câu 9. Phèn chua có công th làứA. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. B. MgSO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. C. Al2 O3 .nH2 O. D. Na3 AlF6.Câu 10. Cho 700 ml dung ch KOH 0,1M vào 100 ml dung ch AlClị ị3 0,2M. Sau ph ng, kh lả ng ợk ra làế :A. 0,78g B. 1,56g C. 0,97g D. 0,68gCâu 11. Th ch cao nào dùng đúc ng làạ ượA. Th ch cao ngạ B. Th ch cao nung C. Th ch cao khan ạD. Th ch cao nhiênạ ựCâu 12. Có ch n: Mg, Al, Alấ ắ2 O3 ng trong nhãn. Ch dùng thu th nào sau đây có ửth nh bi để ch t:ợ ấA. dung ch HClị B. Dung ch Hị2 SO4 C. Dung ch CuSOị4 D. Dung ch NaOHịCâu 13. Kim lo ki m, ki th và nhôm có th đi ch ng ph ng pháp nào sau đây?ạ ượ ươA. Nhi luy B. Thu luy ệC. Đi phân nóng ch yệ D. Đi phân dung chệ ịCâu 14. hình electron chung ngoài cùng nguyên kim lo ki th là:ấ ổA. ns 1B. ns 2C. ns 2np 1D. (n-1)d xns yCâu 15. Cho 12,9g Al và Alỗ ộ2 O3 tác ng dd NaOH thu 3,36 lít Hụ ượ2 (đktc). Kh ốl ng ch trong ban làượ ầA. 2,7g và 10,2g B. 4,05g và 8,85g C. 1,08g và 2,04g 1,12g và 2,05gCâu 16. Phát bi nào sau đây là đúng:ểA. Kim lo ki khác nhau có ki ng tinh th khác nhau. ểB. Xesi dùng làm bào quang đi n.ượ ệC. Kim lo ki tác ng oxi ch ra peoxit. ạD. qu kim lo ki ngâm chúng trong c.ể ướCâu 17. Nhôm trong môi tr ng không khí và là doề ườ ướA. Nhôm là kim lo kém ho ngạ B. Nhôm có tính th ng không khí và ướGV: Cáp Xuân Huy 09794524282C Có màng hidroxit Al(OH)3 ng về D. Có màng oxit Al2 O3 ng về ệCâu 18. ch Naỗ ứ2 O, NH4 Cl, NaHCO3 BaCl2 có mol ch ng nhau. Cho ợvào H2 O(d ), đun nóng, dd thu ch a:ư ượ ứA. NaCl, NaOH B. NaCl, NaOH, BaCl2C. NaCl, NaOH, BaCl2 NH4 Cl D. NaClCâu 19. Nhóm các kim lo tác ng dàng nhi th ng làồ ướ ườA. Na, Ba, Ca, B. Na, Ba, Be,K C. Fe, Na, Ca, Sr D. Zn, Al, Be, CuCâu 20. Trong ph ng Al tác ng dung ch ki m. Phát bi nào sau đây là sai:ả ểA. Al là ch khấ B. H2 là ch oxi hóaấC. Ki là ch oxi hóaề D. Ki ch hòa tan Al(OH)ề ấ3Câu 21. Câu nào sau đây là không đúngA. ng là ch nhi ion Caướ ướ 2+, Mg 2+B. Dùng Na2 CO3 ho Naặ3 PO4 )đ làm tính ng th và tính ng vĩnh u.ể ửC. Dùng ph ng pháp trao ion làm gi tính ng th và tính ng vĩnh u.ươ ửD. Đun sôi có th làm tính ng vĩnh u.ướ ửCâu 22.M dung ch ch mol Clộ -, mol HCO -, mol Ca 2+, mol Mg 2+, Bi th gi ,b ,c, làể ữA. 2c 2d B. 2a 2b C. 3a 3b D. 2a+b=c+ dCâu 23. Hoà tan 5,00 gam mu cacbonat kim lo ki và mu ốcacbonat kim lo ki th ng dung ch HCl thu 1,12 lít COủ ượ2 (đkc). Cô dung ch sau ịph ng thu mu khan ngả ượ ặA. 7,800 gam. B. 5,825 gam. C. 11,100 gam. D. 5,55gamCâu 24. Cho 2,7 gam Al tác ng hoàn toàn dung ch NaOH Sau khi ph ng thúc, th tích ểkhí H2 đktc) thoát ra là ởA. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.Câu 25. Cho Na và Al có mol ng ng là vào (d ). Sau khi các ph ươ ướ ảng ra hoàn toàn, thu 8,96 lít khí Hứ ượ2 đktc) và gam ch không tan. Giá tr là ủA. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.Câu 26. 7,84 lít COụ2 (đktc) vào 250 ml dung ch Ca(OH)ị2 1M. Kh ng thu là ượ ượA. 10g B. 15 C. 20 D. 25 gCâu 27. Nungmgamh nh pAlvỗ Fe3 O4 trong uki nkhề ngc kh ngkh í. Saukhiph ngx yrahoả nto nthu đư ch nh pXợ ChoXt cd ngv idungd chNaOHdụ thu đươ cdungd chYị ch tr nZvấ 3.36 H2 (đ ktc ). ckhụ CO2 odungd chYthuị đư cợ 39 gamk tt aế Gi átr amlị à: A. 45.6 B. 48.3 C. 36.7 D. 25.6Câu 28. Tr dung ch ch mol AlClộ ứ3 dung ch ch mol NaOH. thu thì ượ ầcó ệA. 4. B. 4. C. 5. D. 4.Câu 29. Ch không có tính ch ng tính làấ ưỡA. NaHCO3 B. AlCl3 C. Al(OH)3 D. Al2 O3 .Câu 30. Nguyên li chính dùng xu nhôm làệ ấA. qu ng pirit. B. qu ng boxit. C. qu ng manhetit. D. qu ng đôlômit.ặGV: Cáp Xuân Huy 09794524283KI TRA TI MÔN HÓA 12Ể ỌTh gian: 45 phútờĐ 2Ề ỐCâu 1. Ch dùng dung ch hóa ch nào sau đây phân bi ch là Mg, Al, Alỉ ắ2 O3A. HCl B. KOH C. CuCl2 D. NaClCâu 2. Tr 24 gam Feộ2 O3 10,8 gam nhôm nung (không có không khí). thu sau ượph ng cho tan vào dd NaOH có 5,376 lít khí bay ra (ĐKC). Hi su ph ng nhi nhôm là:ả ệA. 90% B. 60% C. 80% D. 12,5%Câu 3. Có các thông tin kim lo ki m: (1)d đi t, (2)nhi sôi th p, (3)màu tr ng xám, ắ(4)m m.Thông tin chính xác là:ềA. 1, 2, 3, B. 2, 3, C. 2,4 D. 1, 2, 4Câu 4. Ch dung đúng khi xét kim lo ki th :ạ ổA. thu kim lo ngộ B. có th kim lo iể ạC. màu xám đen D. đa nh nhômố ơCâu 5. xu nhôm, dung nào sau đây không đúng:A. thêm criolitầ B. ng đi năng nầ ượ ớC. dùng nguyên li là qu ng boxitệ D. đi phân nóng ch AlClệ ả3Câu 6. dung ngứ ngụ nào aủ Mg iướ đây không đúng ?A. chế oạ dây nẫ đi nệ B. oạ ch tấ chi uế sángC. dùng trong quá trình ngổ pợ uữ cơ D. chế oạ pợ kim nhẹCâu 7. Cation 3+ có hình electron gi ng [ấ ố10 Ne]. Nguyên là:ửA. Al B. Cr C. Fe D. MgCâu 8. Các nguyên trong nhóm IA trên xu ng theo th tăng n:ố ượ ầA. oxy hóaố B. đi tích nhânệ C. kh ng riêngố ượ D. nhi ệđ sôiộCâu 9. hình electron ngoài cùng kim lo là [Ar]4sấ 1. ng kim lo nào sau đây:ứ ạA. Na B. Li C. Rb D. KCâu 10. Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung ch KOH 0,2M. Sau khi ph ng hoàn toàn thì th tích Hị ể2 (đkc) thu là:ượA. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 0,672 lít D. 0,448 lítCâu 11. Th trí các nguyên kim lo ki th theo chi gi đi tích nhân nh sau:ứ ưA. Be, Mg, Ca, Sr, Ba B. Ba, Sr, Ca, Be, Mg C. Be, Mg, Sr, Ca, Ba D. Ba, Sr, Ca, Mg, BeCâu 12. dung nào sau đây không chính xác khi nói kim lo ki m:ề ềA. các nguyên nhóm IA là kim lo ki mố B. hình electron ngoài cùng là nsấ 1C. các nguyên kim lo ki nhóm IAố D. các kim lo ki tác ng cạ ượ ướCâu 13. Anion axit nào có th làm ng:ố ướ ứA. SO4 2-B. Cl -C. PO4 3-D. CO3 2-Câu 14. Nhôm hyđroxit thu cách làm nào sau đây:ượ ừA. cho khí COư2 vào dung ch natri aluminatị B. cho dung ch NaOH vào dung ch AlClư ị3C. cho dd HClvào dung ch natri aluminatư D. cho Al2 O3 tác ng cụ ướCâu 15. dung nào sai trong các dung sau khi nói nhôm:ộ ềA. thu nguyên sộ B. chu kỳ C. ZAl 13 D. nhóm IIIACâu 16. đá vôi (CaCOừ3 ), đi ch Ca ng cách:ề ằA. hòa tan dd HCl đi phân nóng ch ph mớ ẩB. Nhi phân CaCOệ3C. dùng kali canxi ra kh CaCOẩ ỏ3D. đi phân nóng ch CaCOệ ả3Câu 17. Các ng dùng ng nhôm nh dây đi n, móc treo qu áo, xô, thau… có đi ểchung là:GV: Cáp Xuân Huy 09794524284A. m, màu xám tro, dãn đi tề B. màu tr ng xám, m, dát ngắ ỏC. màu tr ng c, m, nhắ D. kéo i, ng, nễ ềCâu 18. Cho các kim lo i: Fe, Ni, Cu, Ag, Zn và các dung ch: Cu(NOạ ị3 )2 Ni(NO3 )2 ,Fe(NO3 )2 Zn(NO3 )2 AgNO3 ph ng oxy hóa-kh ra là:ố ảA. B. C. D. 10Câu 19. Cho các kim lo i: Cu, Ag, Fe, Ni, Zn và các dung ch: Fe(NOạ ị3 )2 ,Cu(NO3 )2 Zn(NO3 )2 AgNO3 Ni(NO3 )2 Hãy theo chi tăng tính oxy hóa và gi tính khắ ửA. Ag +/Ag; Cu 2+/Cu; Ni 2+/Ni;Fe 2+/Fe;Zn 2+/Zn B. Zn 2+/Zn; Ni 2+/Ni; Fe 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Ag +/AgC. Zn 2+/Zn; Fe 2+/Fe; Ni 2+/Ni; Cu 2+/Cu; Ag +/Ag D. Ag +/Ag; Cu 2+/Cu; Zn 2+/Zn; Fe 2+/Fe; Ni 2+/NiCâu 20. Đi phân nóng ch mu clorua kim lo ki thu 0,896 lít khí (ĐKC) anotệ ượ ởvà 1,84 kim lo catot. Công th hóa mu là:ạ ốA. KCl B. LiCl C. NaCl D. RbClCâu 21. ng ng nào sau đây không ph nhôm:ả ủA. làm dây đi thay cho ngẫ B. làm ng ănụ ấC. hàn kim lo iạ D. làm thân máy bay, tôCâu 22. Hi ng th ch nhũ trong các hang ng núi đá vôi gi thích theo ph ng nào sauệ ượ ượ ứđây:A. Ca(HCO2 )20T¾¾® CaCO3 CO2 H2 B. CaO CO2® CaCO3C. CaCO30T¾¾® CaO CO2 D. CaCO3 CO2 H2 € Ca(HCO2 )2Câu 23. Nung mu cacbonat hai kim lo ti nhau nhóm IIA kh ng không ượđ i, thu 2,24 lít COổ ượ2 và4,64 oxit. Hai kim lo đó là:ỗ ạA. Ca và Sr B. Be và Mg C. Mg và Ca D. Sr và BaCâu 24. Cho Na và Mg vào 100 gam dung ch Hố ị2 SO4 20% thì th tích Hể2 (đkc) thu là:ượA. 49,78 lít B. 54,35 lít C. 4,57 lít D. 9,14 lítCâu 25. Ion Na kh trong ph ng nào sau đây:ị ứA. NaCl AgNO3 B. đi phân NaI nóng ch yệ ảC. đi phân dung ch NaClệ D. Na2 SO4 BaCl2Câu 26. Cho gam kim lo ki th và oxit nó ph ng lít dd HCl 0,5M. Xác ớđ nh X?ịA. Ca B. Mg C. Ba D. SrCâu 27. Cho 1,5 gam Na và kim lo ki tác ng c, thu 1,12 lít ướ ượH2 (ĐKC). là:A. Li B. C. Rb D. NaCâu 28. Ch dung không chính xác khi nói các nguyên nhóm IIA:ề ốA. ph ng dd axitề B. có tính kh nhề ạC. ph ng oxyề D. ph ng cề ướCâu 29. Nhi phân hoàn toàn 4,65 gam Naệ ồ2 CO3 và KHCO3 ta thu 4,03 gam ượ ốh ch n. Tính ph trăm kh ng Naợ ượ2 CO3 trong A?A. 29,78% B. 56,99% C. 70,88% D. 36,56%Câu 30. tr ng thái n, nguyên kim lo ki th có electron hóa tr là:Ở ịA. 2e B. 4e C. 3e D. 1eGV: Cáp Xuân Huy 09794524285KI TRA TI MÔN HÓA 12Ể ỌTh gian: 45 phútờĐ 3Ề ỐCâu 1. Các nguyên nào sau đây thu nhóm kim lo ki m:ố ềA. Li, Na, Ca, K, Rb B. Li, K, Na, Ba, Rb C. Li, Na, K, Rb, Cs D. Li, Na, K, Sr, CsCâu 2. electron ngoài cùng Al là:ố ủA. B. C. D. 4Câu 3. Cho 1,76 MgO và CaO tan trong 200 ml dung ch Hỗ ị2 SO4 0,2 M. Sau khi nung nóng kh ng mu sunphat khan ra là :ố ượ ạA. 5,72 B. 5,66 C. 4,96 D. 6,06 gCâu 4. Mu qu kim lo ki m, ng ta ngâm kín chúng trong :ố ườA cướ B. Dung ch HClị C. Dung ch NaOHị D. aầ ỏCâu 5. Nhóm nh ng kim lo nào tan trong nhi th ng dung ch ki m?ữ ượ ướ ườ ềA. K, Na, Ba, Mg. B. Ca, Be, K, Na. C. Na, Ca, Ba, Zn. D. K, Na, Ca, Ba.Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 32 gam kim lo ki th liên ti nhau vào dung ch Hạ ị2 SO4 thúc ếph ng thu 14,336 lít Hả ượ2 (đktc). Kim lo ki th đó làạ ổA Be và Mg Mg và Ca Ca và Sr Sr và BaCâu 7. Đi ch ng ng (II) oxit ng ph ng pháp nhi nhôm. đi ch 19,2 gam ươ ượđ ng dùng kh ng nhôm là ượA. 8,1g B. 5,4g 4,5g 12,15gCâu 8. Kim lo nào sau đây có tính kh nh t?ạ ấA. Li Na Cs KCâu 9. cháy kim lo ki nào sau đây cho ng màu tím ngố ồA Li B. Na Cs KCâu 10. Bình làm ng nhôm có th ng dd axit nào sau đây?ằ ượA. HNO3 (đ nóng)ặ HNO3 (đ ngu i) HCl H2 SO4Câu 11. là nguyên nhóm IA thì oxit nó có công th là:ế ứA. MO2 B. M2 O3 .MO .M2 OCâu 12. Khi cho kim lo Na vào dung ch CuSOạ ị4 thì ra hi ng :ẽ ượA Ban có xu hi xanh, sau đó tan ra, dung ch trong su t.ầ ốB. Ban có khí, sau đó xu hi xanh.ầ ủC Ban có khí, sau đó có xanh, tan ra, dd trong su t.ầ ốD. Ch có khí.ỉ ọCâu 13. Cho 2,3g Na tác ng 180g Hụ ớ2 O. C% dung ch thu c:ị ượA. 4% B. 2,195% C. 3% D. 6%Câu 14. ng là có ch nhi ion nào?ướ ướ ềA. Ca 2+, Ba 2+B. Ba 2+, Mg 2+C. Ca 2+, Mg 2+D. SO4 2-, Cl -Câu 15. Ph ng nào sau đây gi thích hi ng xâm th núi đá vôi:ả ượ ựA. Ca(OH)2 2CO2 Ca(HCO3 )2 Ca(HCO3 )2 ot¾¾® CaCO3 CO2 H2 OC. CaCO3 CO2 H2 Ca(HCO3 )2 Ca(OH)2 CO2 CaCO3 H2 OCâu 16. Cho dung ch Ca(OH)ị2 vào dung ch Ca(HCOị3 )2 :ẽA có tr ngế B. có khí thoát raọC. có ng và khíế không có hi ng gìệ ượCâu 17. Tính ch kim lo ki và ki th là:ấ ổA nh ng eletron th hi tính oxi hoáễ ườ B. nh ng electron th hi tính khễ ườ ửC. nh electron th hi tính oxi hoáễ D. nh electron th hi tính khễ ửCâu 18. Cho các ch NaOH, Al(OH)ợ ấ3 KOH, Mg(OH)2 theo th tính baz gi ầA. Mg(OH)2 Al(OH)3 KOH NaOH B. Al(OH)3 NaOH Mg(OH)2 KOH C. KOH NaOH Mg(OH)2 Al(OH)3 D. Al(OH)3 Mg(OH)2 NaOH KOH Câu 19. Cho dd ch 0,3 mol KOH tác ng 0,2 mol COứ ớ2 Dung ch sau ph ng các ch t:ị ấA. KOH, K2 CO3 B. KHCO3 C. K2 CO3 D. KHCO3 K2 CO3GV: Cáp Xuân Huy 09794524286Câu 20. Cho nhôm vào dd NaOH ra hi ng:ư ượA. Nhôm tan, có khí thoát ra, xu hi và tan ủB. Nhôm không tan C. Nhôm tan, có khí thoát ra, xu hi ủD. có khí thoát raCâu 21. Ph ng pháp đi ch kim lo phân nhóm chính nhóm II là :ươ ạA. Ph ng pháp th luy n. ươ B. Ph ng pháp đi phân dung ch. ươ ịC. Ph ng pháp đi phân nóng ch y.ươ D. các ph ng pháp trên. ươCâu 22. Cho200 ldungd chAlC l3 1,5Mtác ngv iVlítdungụ chNaOH0,5M, ng kế tt athu đư là 15,6 ga Giá nhớ là ủA. 1,8. B. 2,4. C. 2. D. 1,2.Câu 23. Nhôm có th ph ng các ch nào sau đây?ể ượ ấA. dd HCl, dd H2 SO4 ngu i, dd NaOH.ặ B. dd H2 SO4 loãng, dd AgNO3 dd Ba(OH)2 .C. dd Mg(NO3 )2 dd CuSO4 dd KOH. D. dd ZnSO4 dd NaAlO2 dd NH3.Câu 24. Dungd chXch ah nh pgứ mNa2 O3 1,5MvàKHCO3 1M.Nh tỏ nggi tchođ nừ ếh 200 dung ch HCl 1M vào 100 ldung ch X, sinh raV lít khí đktc). Giá tở làị ủA. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12.Câu 25. Ph ng gi Naả ữ2 CO3 và H2 SO4 theo 1:1 mol có ph ng trình ion rút là:ỉ ươ ọA. CO3 2- 2H +€ H2 CO3 B. CO3 2- +€ HCO –3C. CO3 2- 2H +€ H2 CO2 D. 2Na SO4 2-€ Na SO4Câu 26. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim lo vào dd HCl(d ,thì thu 6,72 lít khí (đktc). Kim ượ ởlo là:ạA. Mg B. Ca C. Ba D. AlCâu 27. Ng ta có th đi ch nhôm ng cách...ườ ằA. đi phân dung ch mu nhôm.ệ B. đi phân nóng ch mu nhom.ệ ốC. đi phân nóng ch nhôm oxit.ệ D. nhi luy nhôm oxit ng ch kh CO.ệ ửCâu 28. Các nguyên nào sau đây thu nhóm kim lo ki th :ố ổA. Be, Mg, Ca, Cs, Ba B. Li, K, Na, Ba, RbC. Li, Na, K, Rb, Cs D. Be, Mg, Ca, Sr, BaCâu 29. Nhôm là kim lo có kh năng đi và nhi là do:ạ ốA. electron do ng nậ ươ B. cho electronểC. kim lo nhạ D. đúngấ ềCâu 30. th hoàn toàn 2,24 lit COấ ụ2 đktc) vào dung ch vôi trong có ch 0,075 mol ướ ứCa(OH)2 Kh ng thu sau ph ng là:ố ượ ượ ứA. 7,5g. B. 10g. C. 2,5g. D. gGV: Cáp Xuân Huy 09794524287KI TRA TI MÔN HÓA 12Ể ỌTh gian: 45 phútờĐ 4Ề ỐCâu 1. Cho 5,4 gam kim lo vào ch 146gam dung chHCl 20% sau khi ph ng ếthúc thu 6,72 lít Hượ2 đktc. Tìm RởA. Al B. Mg C. Na D. ZnCâu 2. Cho 10 gam Zn, Mg, Al vào 200ml dd HCl 2M sau khi ph ng thúc thu cỗ ượ4,032 lít H2 đktc. Tính kh ng mu khan thu cở ượ ượA. 18,76g B. 26,4g C. 22,78g D. 24,2gCâu 3. nh bi hai khí COể ế2 SO2 ta dùng:A. Dung ch Hị2 SO4 B. cướC. Dung ch Bromị D. Dung ch Ca(OH)ị2Câu 4. Cho gam Naỗ ợ2 SO4 Na2 CO3 Na2 SO3 có mol ng nhau tác ng dd HCl thuố ưđ 21,6 gam khí Tính mượA. 37,4 B. 74,8 C. 32,6 D. 42,2Câu 5. Cho 3,36 lit clo đktc ph ng dung ch KOH đun nóng thu dung ch X. Côở ượ ịc dung ch nung kh ng không bao nhiêu gam ch nạ ượ ượ ắA. 25,35 B. 23,35 C. 22 ,35 D. 35,22Câu 6. Cho tan hoàn toàn 10g Al, Alỗ ợ2 O3 trong dung ch NaOH thu 6,72 lít khí (đktc). ượPh trăm kh ng Al trong là:ầ ượ ợA. 48%. B. 54%. C. 52%. D. 50%.Câu 7. Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim lo ng dung ch NaOH thì thu lit Hạ ượ2 Đi phân ệhoàn toàn 23,4 gam NaCl trong cũng thu ng Hướ ượ ượ2 nh y. Tìm kim lo Mư ạA. Na B. Mg C. Zn D. AlCâu 8. Cho 27 gam Mg, Al, Cu tác ng dd Hỗ ớ2 SO4 nóng thu 94,2 gamặ ượmu cho 27 gam tác ng oxi thì thu bao nhiêu gam oxitố ượA. 32,6 B. 49,4 C. 38,2 D. 42,2Câu 9. Kh hoàn toàn 12,8 gam Fe, FeO, Feử ồ2 O3 Fe3 O4 Fe thu 2,24 lít khí COế ượ2 ởđ ktc. Kh ng thu là:ố ượ ượA. 5,6 gam B. 11,2 gam C. 19,2 gam D. 22,4 gamCâu 10. Các kim lo thu dãy nào sau đây tác ng dung ch Hạ ượ ị2 SO4 loãng?A. Na, Mg, Fe B. Cu, Mg, Zn C. Ba, Mg, Hg D. Fe, Zn, AgCâu 11. Ch dùng hóa ch phân bi ba dung ch riêng bi t: Feỉ 2+, Fe 3+, Cu 2+:A. Dung ch NaNOị3 B. Dung ch AgNOị3 C. Dung ch KOHị D. Dung ch HClịCâu 12. hình electron nào sau đây là ion Feấ 3+A. [Ar]3d 6B. [Ar]3d 5C. [Ar]3d 3D. [Ar]3d 4Câu 13. Cho 14,2 (g) mu cacbonat kim lo ti nhau trong nhóm IIA vào ếtrong ddHCl thu 3,36 lít khí COư ượ2 đktc. Hai kim lo đó là:ạA. Sr, Ba. B. Be, Mg C. Ca, Ba D. Mg, Ca.Câu 14. Cho gam Al và Mg tác ng oxi th lít đktc thu ượ ỗh Y. Hoà tan hoàn toàn dùng 200 ml dd HCl 1,5 M. Tính Vợ ầA. 6,72 B. 3,36 C. 4,48 D. 1,68Câu 15. Cho gam Naỗ ồ2 CO3 K2 CO3 MgCO3 tác ng dd HCl thu dung ượd ch và 1,344 lít khí đktc. Cô dung ch bao nhiêu gam mu khanị ượ ốA. 8,66 B. 8,33 C. 9,32 D. 10,33Câu 16. Hòa tan 3,04 gam Cu Fe trong dung ch HNOỗ ị3 loãng, thu 0,896 lít ượkhí NO (s ph kh duy nh t) ktc. Kh ng kim lo trong là:ả ượ ượA. Cu: 0,64 gam Fe: 2,4 gam B. Cu: 0,96 gam Fe: 2,08 gamC. Cu: 1,28 gam Fe: 1,76 gam D. Cu: 1,92 gam Fe: 1,12 gamGV: Cáp Xuân Huy 09794524288Câu 17. Tr 5,13 Al gam CuO, Feộ ợ2 O3 ti hành ph ng nhi nhôm th ờgian. Ch thu đem hoà tan hoàn toàn trong axít HNOấ ượ3 loãng th thoát ra khí NO, ợN2 theo mol là 1: 2. Th tích khí này đktc là: không còn ph kh khác)ỷ ửA. 1,792 (l) B. 1,297 (l) C. 2,106 (l) D. 2,016 (l).Câu 18. Cho 19,2 gam kim lo tác ng dung ch HNOạ ị3 loãng, thu 4,48 lít khí NO (đ ượktc). Kim lo là:ạA. Cu B. Zn C. Mg D. FeCâu 19. Cho 1,68 gam kim lo tác ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng, thu 4,56 gam mu ượ ốsunfat. Kim lo đó là:ạA. Mg B. Fe C. Cu D. ZnCâu 20. Cho 10ml dung chị CaCl2 tác ng dung chị Na2 CO3 thu X. Nung cư ượ ượ0,28g ch n. ng mol/lít dung chị CaCl2 là:A. 1M B. 0,5M. C. 1,2M. D. 1,75MCâu 21. Nung nóng các ch sau: Ca(HCOỗ ấ3 )2 NaHCO3 NaCl kh ng không ượ ổthu m:ượ ồA. CaO, Na2 CO3 NaCl. B. CaCO3 Na2 CO3 NaCl.C. CaO, Na2 O, NaCl. D. CaO, Na2 CO3 Na.Câu 22. ng ph trăm dung chị thành khi hòa tan 3,9g kali kim lo vào 36,2g là ướ ếqu nào đây?ả ướA. 13,97% B. 14% C. 15,47% D. 14,04%Câu 23. Hoà tan 0,025mol Mg và 0,03mol Cu vào dung chị HNO3 thu ượ ợkhí NO và NOồ2 có mol ng ng là 2:3. Th tích (đktc) là:ỉ ươ ợA. 2,224(l) B. 3,376(l) C. 1,369(l) D. 2,24(l)Câu 24. Dãy các ch nào sau đây tác ng dung ch HCl, tác ng dung ch NaOH là:ấ ịA. NaOH, AlCl3 Al(OH)3 B. Zn(OH)2 Al2 O3 Al(OH)3 .C. Al2 O3 Al(OH)3 NaHCO3 D. NaOH, Al2 O3 AlCl3 .Câu 25. Cho 17gam hai kim lo ki hai chu kỳ liên ti tác ng cỗ ướthu 6,72 lít Hượ2 đktc và dung ch Y. trung hoà dung ch ml dd HCl 2M. kim lo và ạV làA. Li, Na, 250ml B. Na,K, 250ml C. K,Rb,300ml D. Na,K,300mlCâu 26. Cho 3,36 lit CO2 đktc vào 100ml dd Ba(OH)ở ồ2 1M và NaOH 2M thu bao nhiêu ượgam aế ủA. 9,85 B. 19,7 C. 29,55 D. 14,7Câu 27. Cho 29 Fe, Mg và Zn tác ng dd Hỗ ớ2 SO4 loãng thu 13,44(l) khí (đktc). ượKh ng mu khan thu khi cô dd sau ph ng là:ố ượ ượ ứA. 86,6g B. 68,8g C. 88,6g D. 67,6gCâu 28. Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Naỗ ồ2 CO3 KHCO3 vào dung ch HCl khí thoát ẫra vào bình ng Ca(OH)ự2 thì kh ng thu là:ố ượ ượA. 11 gam B. 8,2 gam C. 10 gam D. 6,17 gamCâu 29. Nhúng thanh nhôm ng 50g vào 400ml dung ch CuSOộ ị4 0,5M.Sau th gian thanhộ ấnhôm ra cân ng 51,38g.Kh ng Cu thoát ra là:ặ ượA. 0,64g B. 1,28g C. 1,92g D. 2,56g.Câu 30. 1,12 gam Fe trong không khí, sau th gian thu gam các oxit t. Hòa ượ ắtan hoàn toàn gam oxit này ng dung ch HNOỗ ị3 loãng, thu 0,224 lít khí NO (s ượ ảph kh duy nh t) ktc. Giá tr là:ẩ ủA. 1,24 gam B. 2,14 gam C. 1,32 gam D. 3,12 gamGV: Cáp Xuân Huy 09794524289KI TRA TI MÔN HÓA 12Ể ỌTh gian: 45 phútờĐ 5Ề ỐCâu 1.Cho 2.3 gam Na vào 200 ml dung ch. ng mol dung ch thu là:ướ ượ ượA. 1,5M. B. 0,2M. C. 0,5M D. 2M.Câu 2. qu natri, ng ta ph ngâm natri trong :ể ườ ảA. c. ướ B. ancol etylic. C. a. D. phenol ng.ỏCâu 3. Trong quá trình đi phân dung ch NaCl, âm ra :ệ ảA. kh ion Naự +. B. oxi hoá ion Naự +.C. kh phân c.ự ướ D. oxi hoá phân ửn c.ướCâu 4. ng ph trăm dung ch thu khi cho 4,6 gam Natri tác ng 195,6 gam Hồ ượ ớ2 làA. 5,00% B. 6,00% C. 4,99%. D. 4,00%Câu 5. Đi phân mu clorua kim lo ki th nóng ch thu 2,8 lít khí (đktc) anot và 3,0 ượ ởgam kim lo catot. Công th hoá mu đem đi phân là ệA. BeCl2 B. MgCl2 C. CaCl2 D. BaCl2 .Câu 6. Cho kim Na-Ba tác ng (d thu dung ch và 3,36 lít Hộ ướ ượ ị2 ởđktc). Th tích dung ch axit HCl 2M dùng trung hòa dung ch làể ịA. 150 ml B. 60 ml C. 75 ml D. 30 mlCâu 7. Cho 3,425 gam kim lo thu nhóm IIA tác ng dung ch HCl ra 5,2g mu ốclorua Kim lo đó là kim lo nào sau đây ạA. Be B. Mg C. Ca D. BaCâu 8. mu khi tan vào thành dung ch có môi tr ng ki m, mu đó làộ ướ ườ ốA. Na2 CO3 B. MgCl2 C. KHSO4 D. NaCl.Câu 9. Phèn chua có công th làứA. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. B. MgSO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. C. Al2 O3 .nH2 O. D. Na3 AlF6.Câu 10. Cho 5,6 lit CO2 (đktc) th hoàn toàn vào lit dung ch NaOH 0,6M, mol các ch trong ấdung ch sau ph ng làị ứA. 0,25 mol Na2 CO3 0,1 mol NaHCO3 B. 0,25 mol Na2 CO3 0,1 mol NaOH.C. 0,5 mol Na2 CO3 0,1 mol NaOH. D. 0,5 mol Na2 CO3 0,5 mol NaHCO3 .Câu 11. Th ch cao nào dùng đúc ng làạ ượA. Th ch cao ngạ B. Th ch cao nung C. Th ch cao khan ạD. Th ch cao nhiênạ ựCâu 12. Có ch Mg, Al, Alấ ắ2 O3 ng trong nhãn. Ch dùng thu th nào sau đây có ửth nh bi ch t:ể ượ ấA. dung ch HClị B. Dung ch Hị2 SO4 C. Dung ch CuSOị4 D. Dung ch NaOHịCâu 13. Kim lo ki m, ki th và nhôm có th đi ch ng ph ng pháp nào sau đây ?ạ ượ ươA. Nhi luy B. Thu luy ệC. Đi phân nóng ch yệ D. Đi phân dung chệ ịCâu 14. hình electron chung ngoài cùng nguyên kim lo ki th làấ ổA. ns 1B. ns 2C. ns 2np 1D. (n-1)d xns yCâu 15. Cho 12,9g Al và Alỗ ộ2 O3 tác ng dd NaOH thu 3,36 lít Hụ ượ2 (đktc). Kh ốl ng ch trong ban làượ ầA. 2,7g và 10,2g B. 4,05g và 8,85g C. 1,08g và 2,04g D. 1,12g và 2,05gCâu 16. Phát bi nào sau đây là đúng:ểA. Kim lo ki khác nhau có ki ng tinh th khác nhau. ểB. Xesi dùng làm bào quang đi n.ượ ệGV: Cáp Xuân Huy 097945242810C. Kim lo ki tác ng oxi ch ra peoxit. ạD. qu kim lo ki ngâm chúng trong c.ể ướCâu 17. Nhôm trong môi tr ng không khí và là doề ườ ướ A. Nhôm là kim lo kém ho ngạ B. Nhôm có tính th ng không khí và ướ C. Có màng hidroxit Al(OH)3 ng D. Có màng oxit Alề ệ2 O3 ng về ệCâu 18. Cho 1,17 gam kim lo ki tác ng (d ). Sau ph ng thu 0,336 lít khí ướ ượhiđro đktc). Kim lo ki là ềA Na. K. Rb. Li.Câu 19. Nhóm các kim lo tác ng dàng nhi th ng làồ ướ ườA. Na, Ba, Ca, B. Na, Ba, Be,K C. Fe, Na, Ca, Sr D. Zn, Al, Be, CuCâu 20. Trong ph ng Al tác ng dd ki m. Phát bi nào sau đây là sai :ả ểA. Al là ch khấ B. H2 là ch oxi hóaấC. Ki là ch oxi hóaề D. Ki ch hòa tan Al(OH)ề ấ3Câu 21. Câu nào sau đây là không đúngA.N ng là ch nhi ion Caướ ướ 2+, Mg 2+B.Dùng Na2 CO3 ho Naặ3 PO4 )đ làm tính ng th và tính ng vĩnh u.ể ửC.Dùng ph ng pháp trao ion làm gi tính ng th và tính ng vĩnh u.ươ ửD. Đun sôi có th làm tính ng vĩnh u.ướ ửCâu 22.M dung ch ch mol Clộ -, mol HCO -, mol Ca 2+, mol Mg 2+, Bi th gi ,b ,c, làể ữA. 2c 2d B. 2a 2b C. 3a 3b D. 2a+b=c+ dCâu 23. lit COẫ2 (đktc) vào dung ch Ca(OH)ị2 thu 25 gam và dung ch X, đun nóng ượ ịdung ch thu thêm gam a. ượ Giá tr làị ủA. 7,84 lit B. 11,2 lit C. 6,72 lit. D. 5,6 lit.Câu 24. Cho 2,7 gam Al tác ng hoàn toàn dung ch NaOH Sau khi ph ng thúc, th tích ểkhí H2 đktc) thoát ra là ởA. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.Câu 25. Cho Na và Al có mol ng ng là vào (d ). Sau khi các ph ươ ướ ảng ra hoàn toàn, thu 8,96 lít khí Hứ ượ2 đktc) và gam ch không tan. Giá tr là ủA. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.Câu 26. 7,84 lít COụ2 (đktc) vào 250 ml dung ch Ca(OH)ị2 1M. Kh ng thu là ượ ượA. 10g B. 15 C. 20 D. 25 gCâu 27. Nungmgamh nh pAlvỗ Fe3 O4 trong uki nkhề ngc kh ngkh í. Saukhiph ngx yrahoả nto nthu đư ch nh pXợ ChoXt cd ngv idungd chNaOHdụ thu đươ cdungd chYị ch tr nZvấ 3.36 H2 (đ ktc ). ckhụ CO2 odungd chYthuị đư cợ 39 gamk tt aế Gi átr amlị A. 45.6 B. 48.3 C. 36.7 D. 25.6Câu 28. Tr dung ch ch mol AlClộ ứ3 dung ch ch mol NaOH. thu thì ượ ầcó ệA.a 4. B. 4. C. 5. D. 4.Câu 29. Ch không có tính ch ng tính làấ ưỡA. NaHCO3 B. AlCl3 C. Al(OH)3 D. Al2 O3 .Câu 30. Nguyên li chính dùng xu nhôm làệ ấA. qu ng pirit. B. qu ng boxit. C. qu ng manhetit. D. qu ng đôlômit.ặGV: Cáp Xuân Huy 0979452428