Đề kiểm tra giữa HKI Toán 11 năm học 2020-2021, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 004)
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
|
(Đề thi có 02 trang) |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) |
Mã đề
004
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Gieo ba
con súc sắc một lần, thì không
gian mẫu
A. 144. B. 180. C. 72. D. 216.
Câu 2. Nghiệm của phương
trình
A.
Câu 3. Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ đi thi văn nghệ?
A. 38. B. 20. C. 360. D. 18.
Câu 4. Nghiệm của phương
trình
A.
Câu 5. Phép vị tự tỉ số k biến hình tam giác thành:
A. Hình tam giác. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình bình hành.
Câu 6. Trong
mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm
A.
Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
C.
Câu 8. Có 7 bông hoa cẩm chướng khác nhau và 5 bông hoa tuylíp khác nhau. Cần chọn ra 3 bông cẩm chướng và 2 bông tuylíp. Hỏi có bao nhiêu cách?
A. 360. B. 35. C. 350. D. 330.
Câu 9. Trong mặt phẳng
tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo
vec tơ
A. A’(-2;5). B. A’(-3;2). C. A’(1;3). D. A’(2;-5).
Câu 10. Tập
xác định của hàm số
A.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Hàm số y = sinx là hàm số chẵn.
B. Hàm số y = sinx và y = tanx là các hàm số lẻ.
C. Hàm số y = sinx và y = cosx có cùng tập giá trị.
D. Hàm số y = tanx và y = cotx cùng là hàm số lẻ.
Câu 12. Điều kiện
của m để phương trình
A.
Câu 13. Tổ của An và Cường có 7 học sinh. Số cách xếp 7 học sinh theo hàng dọc mà An đứng đầu hàng, Cường đứng cuối hàng là:
A. 125. B. 110. C. 100. D. 120.
Câu 14. Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?
A. 27. B. 6. C. 3. D. 9.
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó :
A.
Câu 16. Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?
A. Phép đồng nhất.
B. Phép vị tự với tỉ số k = -1.
C. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.
D. Phép đối xứng trục.
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Giải
phương trình:
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm
số:
Câu 2. (1,0
điểm) Tìm
hệ số của
Câu 3. (2,5 điểm) Cho chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD (AB không song song với CD). Lấy K thuộc đoạn BC, I trung điểm SA.
a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD).
b) Tìm giao điểm của KI và (SBD).
Câu 4. (1,0 điểm) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau sao cho trong đó có 4 chữ số chẵn, 3 chữ số lẻ và chữ số hàng nghìn phải là chữ số chẵn.
------ HẾT ------
Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
Trả lời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

