Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra giữa HKI Toán 11 năm học 2020-2021, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 002)

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 002

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Điều kiện của m để phương trình có nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?

A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.

B. Phép đối xứng trục.

C. Phép đồng nhất.

D. Phép vị tự với tỉ số k = -1.

Câu 4. Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ đi thi văn nghệ?

A. 20. B. 38. C. 18. D. 360.

Câu 5. Tổ của An và Cường có 7 học sinh. Số cách xếp 7 học sinh theo hàng dọc mà An đứng đầu hàng, Cường đứng cuối hàng là:

A. 100. B. 110. C. 125. D. 120.

Câu 6. Nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Gieo ba con súc sắc một lần, thì không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?

A. 180. B. 216. C. 72. D. 144.

Câu 8. Phép vị tự tỉ số k biến hình tam giác thành:

A. Hình tam giác. B. Hình thoi. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.

Câu 9. Có 7 bông hoa cẩm chướng khác nhau và 5 bông hoa tuylíp khác nhau. Cần chọn ra 3 bông cẩm chướng và 2 bông tuylíp. Hỏi có bao nhiêu cách?

A. 360. B. 35. C. 350. D. 330.

Câu 10. Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?

A. 9. B. 27. C. 3. D. 6.

Câu 11. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vec tơ biến điểm A(1;3) thành điểm nào trong các điểm sau?

A. A’(-3;2). B. A’(1;3). C. A’(2;-5). D. A’(-2;5).

Câu 13. Cho hình bình hành ABCD. Khi đó :

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Tập xác định của hàm số là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số y = sinxy = tanx là các hàm số lẻ.

B. Hàm số y = sinx là hàm số chẵn.

C. Hàm số y = tanx và y = cotx cùng là hàm số lẻ.

D. Hàm số y = sinx và y = cosx có cùng tập giá trị.

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm)

a) Giải phương trình:

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Câu 2. (1,0 điểm) Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức .

Câu 3. (2,5 điểm) Cho chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD (AB không song song với CD). Lấy K thuộc đoạn BC, I trung điểm SA.

a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD).

b) Tìm giao điểm của KI và (SBD).

Câu 4. (1,0 điểm) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau sao cho trong đó có 4 chữ số chẵn, 3 chữ số lẻ và chữ số hàng nghìn phải là chữ số chẵn.

------ HẾT ------

Ghi chú:

- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.

- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.

- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Trả lời

2/2 - Mã đề 002