Đề kiểm tra giữa HKI Toán 11 năm học 2020-2021, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 001)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 02 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?
A. 25.
B. 20.
C. 5.
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn:
A.
.
B.
.
C.
Câu 3. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
.
D. 120.
D.
.
là:
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh
muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách
chọn khác nhau là:
A. 480.
B. 24.
C. 60.
D. 48.
Câu 5. Phương trình
có nghiệm khi:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
0
Câu 6. Điểm nào sau đây là ảnh của M(1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 90 ?
A. (-2, 1).
B. (1, -2).
C. (-1, -1).
D. (2, -1).
Câu 7. Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành:
A. Hình bình hành.
B. Hình vuông.
C. Hình thoi.
D. Hình chữ nhật.
Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
D. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
Câu 9. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng
miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực
đơn:
A. 15 .
B. 75.
C. 100 .
D. 25.
Câu 10. Phương trình nào dưới đây vô nghiệm ?
A.
C.
.
.
B.
D.
1/3 - Mã đề 001
.
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số
A.
là:
.
B.
C.
.
D.
Câu 12. Tìm mệnh đề sai:
A. Phép vị tự là phép dời hình.
B. Phép vị tự có tỉ số k = 1 là phép dời hình.
C. Phép quay là phép đồng dạng.
D. Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số k = 1.
Câu 13. Nghiệm của phương trình
.
.
là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 14. Gieo một đồng tiền xu 2 lần. Số phần tử của tập không gian mẫu là:
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D.
.
D. 2.
Câu 15. Điểm nào sau đây là ảnh của M (-4, 5) qua phép tịnh tiến theo
A. A( -3, 2).
B. C(0, 2).
C. D(5, -8).
D. B(-5, 8).
Câu 16. Trong một bình đựng 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên. Có bao nhiêu cách
lấy được 2 viên cùng màu?
A. 18.
B. 22.
C. 9.
D. 4.
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Giải phương trình:
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Câu 2. (1,0 điểm) Tìm hệ số của
trong khai triển của biểu thức
.
Câu 3. (2,5 điểm) Cho chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi ABCD (AB không song song với CD). Lấy K
thuộc đoạn BC, I trung điểm SA.
a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD).
b) Tìm giao điểm của KI và (SBD).
Câu 4. (1,0 điểm) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau sao cho trong đó có 4 chữ
số chẵn, 3 chữ số lẻ và chữ số hàng nghìn phải là chữ số chẵn.
------ HẾT ------
Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 13 14
Trả
lời
2/3 - Mã đề 001
15
16
3/3 - Mã đề 001

