Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra cuối HKII Toán 11 năm học 2019-2020, THPT Ngô Gia Tự- Đắk Lắk (Mã đề 044).

4719992954feb2dff337e08b7a3416d4
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 4 tháng 2 2021 lúc 9:54:49 | Update: 19 tháng 5 lúc 10:15:50 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 187 | Lượt Download: 0 | File size: 0.272384 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm: (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh)

DrawObject1 SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: Toán lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 044

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

DrawObject2

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Câu 1. Tính giới hạn

A. B. 2 C. 1 D.

Câu 2. Chọn khẳng định đúng.

A. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau

B. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

D. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau

Câu 3. Đạo hàm cấp hai của hàm số là :

A. B. C. D.

Câu 4. Tính giới hạn :

A. 2 B. C. D. 0

Câu 5. Đạo hàm của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 6. Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 7. Tính giới hạn

A. 2 B. C. 1 D.

Câu 8. Đạo hàm của hàm số là :

A. y’= - 2cosx -1 B. y’= - 2cosx C. y’= 2cosx+1 D. y’= 2cosx

Câu 9. Hàm số gián đoạn tại điểm nào sao đây

A. B. C. D.

Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A/B/ C/ D/ , ( minh họa như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường AA/ và BC là đoạn nào sau đây ?

A. AB B. B/D/

C. AC D. A/B

C âu 11. Cho tứ diện ABCD, gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC, ( minh họa như hình bên). Chọn khẳng định đúng

A. EF cắt CD B.

C. D.

Câu 12. Đạo hàm của hàm số là :

A. B.

C. D.

Câu 13. Đạo hàm của hàm số là :

A. B. C. D.

Câu 14. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập

A. B. C. D.

Câu 15. Tính giới hạn :

A. 0 B. C. D. 3

Câu 16. Chọn khẳng định đúng

A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song

B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song

C. Mặt phẳng (Q) vuông góc với đường thẳng a mà a vuông góc với đường thẳng b thì b song song với (Q)

D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song

Câu 17. Tính giới hạn :

A. 1 B. C. D. 2

Câu 18. Đạo hàm của hàm số là :

A. B.

C. D.

Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, cạnh SA vuông góc mặt phẳng (ABC) , ( minh họa như hình bên). Chọn khẳng định đúng

A. B.

C. D.

Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ,( minh họa như hình bên). Chọn khẳng định đúng?

A. B.

C. D.

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1 (1đ). Tính giới hạn:

Câu 2 (0.5đ). Chứng minh rằng phương trình luôn có ít nhất một nghiệm trong khoảng

Câu 3.(1đ) Tính đạo hàm của hàm số y=(x3+2020x)2

Câu 4.(1đ) Cho đường đồ thị ( C) có phương trình:y= x3-3x. Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d :y = 9x -2019

Câu 5. (2,5 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/B/ C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. AB = c, AC = b, cạnh bên AA/ = a.

1) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (B/AC)

2) Gọi lần lượt là góc giữa mặt phẳng (A/BC) với các mặt phẳng (ABC), (AA/C) và (AA/B). Chứng minh rằng:

------ HẾT ------

3/3 - Mã đề 044