Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra cuối HKII Toán 11 năm học 2019-2020, THPT Ngô Gia Tự- Đắk Lắk (Mã đề 043)

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: Toán lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 03 trang) Mã đề 043 Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu 1. Đạo hàm của hàm số A. B. Câu 2. Hàm số A. là : C. gián đoạn tại điểm nào sao đây B. Câu 3. Đạo hàm cấp hai của hàm số A. D. B. C. D. là : C. D. Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, cạnh SA vuông góc mặt phẳng (ABC) , ( minh họa như hình bên). Chọn khẳng định đúng S A. C. B. D. A C B Câu 5. Cho tứ diện ABCD, gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC, ( minh họa như hình bên). Chọn khẳng định đúng A A. C. B. EF cắt CD D. E F B D C Câu 6. Tính giới hạn A. B. 1 C. 1/3 - Mã đề 043 D. 2 Câu 7. Đạo hàm của hàm số A. B. Câu 8. Tính giới hạn A. 2 C. D. C. D. 1 C. 2 D. : B. Câu 9. Tính giới hạn A. 0 là: : B. Câu 10. Đạo hàm của hàm số A. C. là : B. D. Câu 11. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập A. B. C. Câu 12. Đạo hàm của hàm số D. là: A. B. C. D. Câu 13. Đạo hàm của hàm số A. B. là : C. D. Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ,( minh họa như hình bên). Chọn khẳng định đúng? S A. C. B. D. A B D C Câu 15. Chọn khẳng định đúng A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song C. Mặt phẳng (Q) vuông góc với đường thẳng a mà a vuông góc với đường thẳng b thì b song song với (Q) D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song Câu 16. Đạo hàm của hàm số là : A. y’= 2cosx B. y’= - 2cosx -1 Câu 17. Tính giới hạn C. y’= - 2cosx : 2/3 - Mã đề 043 D. y’= 2cosx+1 A. 3 B. C. 0 D. B. C. 1 D. Câu 18. Tính giới hạn A. 2 Câu 19. Chọn khẳng định đúng. A. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau B. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau Câu 20. Cho hình lập phương ABCD.A/B/ C/ D/ , ( minh họa như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường AA/ và BC là đoạn nào sau đây ? A. B/D/ C. AC B. AB D. A/B II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm ) x2  9 Câu 1 (1đ). Tính giới hạn: lim x 3 x  3 Câu 2 (0.5đ). Chứng minh rằng phương trình x 4  3 x  1  0 luôn có ít nhất một nghiệm trong khoảng  0;1 Câu 3.(1đ) Tính đạo hàm của hàm số y=(x3+2020x)2 Câu 4.(1đ) Cho đường đồ thị ( C) có phương trình:y= x3-3x. Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d :y = 9x -2019 Câu 5. (2,5 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/B/ C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. AB = c, AC = b, cạnh bên AA/ = a. 1) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (B/AC) 2) Gọi  ,  ,  lần lượt là góc giữa mặt phẳng (A/BC) với các mặt phẳng (ABC), (AA/C) và (AA/B). Chứng minh rằng: cos   cos   cos   3 ------ HẾT ------ 3/3 - Mã đề 043