Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra cuối HKI Toán 11 năm học 2020-2021, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 004).

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Shape1 SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Shape2

Mã đề 004

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Shape3

PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Câu 1. Cho cấp số cộng và công sai . Tìm số hạng thứ 51 của .

A. 155. B. 258. C. 158. D. 253.

Câu 2. Một cuộc đua xe đạp có 12 vận động viên tham dự. Biết rằng không có 2 vận động viên nào về đích cùng một lúc. Hỏi có bao nhiêu kết quả của cuộc thi đối với các vị trí nhất, nhì, ba.

A. 1320. B. 6. C. 660. D. 12!.

Câu 3. Cho dãy số xác định bởi công thức . Tìm số hạng thứ năm của dãy số .

A. -8. B. 41. C. 56. D. -21.

Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm ?

A. 1; -2; 3; 5; 6. B. 8; 8; 4; 3; 1.

C. 1; -1; -3; -5; -11. D. 1; 5; 10; 17; 28.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A. Trong không gian, qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

B. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

C. Trong không gian, qua hai điểm phân biệt có duy nhất một đường thẳng.

D. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.

Câu 6. Điều kiện xác định của hàm số

A. ( ). B. ( ). C. ( ). D. ( ).

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi E là trung điểm của SD. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (AEC) và (SAD).

A. Đoạn thẳng AE. B. Đoạn thẳng SA. C. Đường thẳng AE. D. Đường thẳng SA.

Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(4;1) và vectơ . Gọi B là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ . Tìm toạ độ điểm B.

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Cho phép thử: “Chọn 1 quả cầu từ 40 quả cầu được đánh số từ 1 đến 40”. Tìm số phần tử của không gian mẫu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Dãy số nào sau đây vừa là cấp số cộng, vừa là cấp số nhân ?

A. 5; 5; 5; 5. B. 1; 2; 4; 8. C. 1; 3; 7; 10. D. 0; 2; 4; 6.

Câu 11. Nghiệm của phương trình

A. ( ).

B. hoặc ( ).

C. hoặc ( ).

D. ( ).

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD ABCD là hình thang với CD là đáy bé. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCD).

A. Đường thẳng SO, với .

B. Đường thẳng SO, với .

C. Đường thẳng đi qua S và song song với AD.

D. Đường thẳng đi qua S và song song với AB.

Câu 13. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm C(0;3). Tìm toạ độ điểm C’ là ảnh của C qua phép quay tâm O, góc quay .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Nghiệm của phương trình

A. ( ). B. ( ).

C. ( ). D. ( ).

Câu 15. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ từ hộp có 18 thẻ, trong đó có 10 thẻ màu xanh và 8 thẻ màu đen. Gọi A là biến cố: “Chọn được 2 thẻ cùng màu”. Tính số phần tử của A.

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho cấp số nhân và công bội . Tìm số hạng thứ 7 của .

A. 428. B. 2187. C. 729. D. 1125.

Câu 17. Nghiệm của phương trình

A. ( ). B. ( ).

C. ( ). D. ( ).

Câu 18. Tìm số hạng chứa trong khai triển thành đa thức của biểu thức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ ảnh của điểm M(1;-3) qua phép vị tự tâm O tỉ số 5.

A. (-5; 15). B. . C. (5; -15). D. .

Câu 20. Bình vào 1 cửa hàng để mua một cây bút bi màu đen. Biết cửa hàng đang có 15 cây bút bi màu đen loại A, có 5 cây bút bi màu đen loại B. Hỏi Bình có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút bi màu đen.

A. 20. B. 5. C. 25. D. 10.

PHẦN 2 – TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau

a) ; b) .

Bài 2 (1,0 điểm):

a) Cho cấp số cộng thoả mãn . Tìm số hạng đầu và công sai của .

b) Cho cấp số nhân có công bội q . Tìm q.

Bài 3 (1,0 điểm):

a) Cho dãy số . Chứng minh dãy số là một cấp số cộng.

b) Chọn ngẫu nhiên 3 số từ 20 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để chọn được 3 số có tổng là một số lẻ.

Bài 4 (2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của ACBD; M là trung điểm của SD; là mặt phẳng đi qua O song song với ADSC.

a) Chứng minh rằng SB // (AMC).

b) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi . Thiết diện là hình gì ?

Bài 5 (1,0 điểm): Gọi X là tập hợp các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập X. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 4.

------ HẾT ------

Ghi chú:

- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.

- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.

- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Trả lời

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Trả lời

3/3 - Mã đề 004