Đề kiểm tra cuối HKI Toán 11 năm học 2020-2021, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 003)
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
|
(Đề có 03 trang) |
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) |
Mã đề
003
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu
1. Nghiệm của
phương trình
là
A.
(
). B.
(
).
C.
(
). D.
(
).
Câu 2. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng ?
A. Trong không gian, qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một đường thẳng.
B. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Trong không gian, qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi E là trung điểm của SD. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (EAC) và (SCD).
A. Đường thẳng CE. B. Đoạn thẳng CE. C. Đường thẳng CD. D. Đoạn thẳng CD.
Câu
4. Cho cấp số
nhân
có
và công bội
.
Tìm số hạng thứ 11 của
.
A. 1025. B. 21. C. 1024. D. 4028.
Câu
5. Cho dãy
số
xác định bởi công thức
.
Tìm số hạng thứ năm của dãy
số
.
A. 43. B. 40. C. -21. D. 21.
Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ ảnh của điểm M(1; 3) qua phép vị tự tâm O tỉ số -4.
A.
(4;
12). B.
(-4;
-12). C.
. D.
.
Câu 7. An vào 1 cửa hàng để mua một cây bút bi màu xanh. Biết cửa hàng đang có 10 cây bút bi màu xanh loại A, có 20 cây bút bi màu xanh loại B. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút bi màu xanh.
A. 20. B. 15. C. 10. D. 30.
Câu
8. Nghiệm của
phương trình
là
A.
(
). B.
hoặc
(
).
C.
hoặc
(
). D.
(
).
Câu
9. Trong mặt
phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(4;-1)
và vectơ
.
Gọi B là ảnh của A qua phép tịnh
tiến theo vectơ
.
Tìm toạ độ điểm B.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
10. Điều
kiện xác định của hàm số
là
A.
(
). B.
(
).
C.
(
). D.
(
).
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang với BC là đáy bé. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC).
A. Đường thẳng đi qua S và song song với AD.
B.
Đường
thẳng SO,
với
.
C. Đường thẳng đi qua S và song song với AB.
D.
Đường
thẳng SO,
với
.
Câu 12. Cho phép thử: “Chọn 1 thẻ từ 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30”. Tìm số phần tử của không gian mẫu.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 13. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp có 20 quả cầu, trong đó có 12 quả cầu trắng và 8 quả cầu xanh. Gọi A là biến cố: “Chọn được 2 quả cầu cùng màu”. Tính số phần tử của A.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 14. Dãy số nào sau đây vừa là cấp số cộng, vừa là cấp số nhân ?
A. 1; 3; 7; 10. B. 0; 2; 4; 6. C. 1; 1; 1; 1. D. 1; 2; 4; 8.
Câu 15. Một cuộc thi chạy có 10 vận động viên tham dự. Biết rằng không có 2 vận động viên nào về đích cùng một lúc. Hỏi có bao nhiêu kết quả của cuộc thi đối với các vị trí nhất, nhì, ba.
A. 720. B. 6. C. 120. D. 10!.
Câu
16. Trong mặt
phẳng toạ độ Oxy, cho điểm C(-5;0).
Tìm toạ độ điểm C’ là
ảnh của C qua phép quay tâm O, góc
quay
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
17. Tìm số
hạng chứa
trong khai triển thành đa thức của biểu
thức
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
18. Nghiệm
của phương trình
là
A.
(
). B.
(
).
C.
(
). D.
(
).
Câu 19. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng ?
A. 1; 5; 10; 17; 28. B. 1; -1; -3; -5; -11.
C. 1; 1; 4; 5; 6. D. 1; -2; 3; 5; 6.
Câu
20. Cho cấp
số cộng
có
và công sai
.
Tìm số hạng thứ 101 của
.
A. 308. B. 508. C. 503. D. 305.
PHẦN 2 – TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau
a)
; b)
.
Bài 2 (1,0 điểm):
a) Cho cấp số cộng
thoả mãn
và
.
Tìm số hạng đầu
và công sai
của
.
b) Cho
cấp số nhân
có công bội q
và
.
Tìm q.
Bài 3 (1,0 điểm):
a)
Cho dãy số
có
.
Chứng minh dãy số
là một cấp số cộng.
b) Chọn ngẫu nhiên 3 số từ 20 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để chọn được 3 số có tổng là một số lẻ.
Bài 4 (2,0 điểm):
Cho hình
chóp S.ABCD
có đáy ABCD
là hình bình hành. Gọi O
là giao điểm của AC
và BD;
M
là trung điểm của SD;
là mặt phẳng đi qua O
song song với AD
và SC.
a) Chứng minh rằng SB // (AMC).
b) Xác định
thiết diện của hình chóp S.ABCD
cắt bởi
.
Thiết diện là hình gì ?
Bài 5 (1,0 điểm): Gọi X là tập hợp các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập X. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 4.
------ HẾT ------
Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Trả lời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Trả lời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|


SỞ
GD&ĐT ĐẮK LẮK