Đề kiểm tra cuối HKI Toán 11 năm học 2020-2021, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 002).
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
|
(Đề có 03 trang) |
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) |
Mã đề
002
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang với CD là đáy bé. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCD).
A. Đường thẳng đi qua S và song song với AD.
B. Đường thẳng đi qua S và song song với AB.
C.
Đường
thẳng SO,
với
.
D.
Đường
thẳng SO,
với
.
Câu 2. Cho phép thử: “Chọn 1 quả cầu từ 40 quả cầu được đánh số từ 1 đến 40”. Tìm số phần tử của không gian mẫu.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
3. Nghiệm của
phương trình
là
A.
(
). B.
(
).
C.
(
). D.
(
).
Câu
4. Trong mặt
phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(4;1)
và vectơ
.
Gọi B là ảnh của A qua phép tịnh
tiến theo vectơ
.
Tìm toạ độ điểm B.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 5. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ từ hộp có 18 thẻ, trong đó có 10 thẻ màu xanh và 8 thẻ màu đen. Gọi A là biến cố: “Chọn được 2 thẻ cùng màu”. Tính số phần tử của A.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
6. Nghiệm của
phương trình
là
A.
(
). B.
(
).
C.
(
). D.
(
).
Câu
7. Trong mặt
phẳng toạ độ Oxy, cho điểm C(0;3).
Tìm toạ độ điểm C’ là
ảnh của C qua phép quay tâm O, góc
quay
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 8. Bình vào 1 cửa hàng để mua một cây bút bi màu đen. Biết cửa hàng đang có 15 cây bút bi màu đen loại A, có 5 cây bút bi màu đen loại B. Hỏi Bình có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút bi màu đen.
A. 10. B. 25. C. 20. D. 5.
Câu 9. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm ?
A. 8; 8; 4; 3; 1. B. 1; 5; 10; 17; 28.
C. 1; -2; 3; 5; 6. D. 1; -1; -3; -5; -11.
Câu
10. Cho dãy
số
xác định bởi công thức
.
Tìm số hạng thứ năm của dãy
số
.
A. -8. B. 41. C. 56. D. -21.
Câu
11. Cho cấp
số nhân
có
và công bội
.
Tìm số hạng thứ 7 của
.
A. 428. B. 1125. C. 2187. D. 729.
Câu
12. Điều
kiện xác định của hàm số
là
A.
(
). B.
(
).
C.
(
). D.
(
).
Câu 13. Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.
B. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Trong không gian, qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D. Trong không gian, qua hai điểm phân biệt có duy nhất một đường thẳng.
Câu 14. Dãy số nào sau đây vừa là cấp số cộng, vừa là cấp số nhân ?
A. 1; 2; 4; 8. B. 0; 2; 4; 6. C. 5; 5; 5; 5. D. 1; 3; 7; 10.
Câu
15. Nghiệm
của phương trình
là
A.
hoặc
(
).
B.
(
).
C.
hoặc
(
).
D.
(
).
Câu
16. Tìm số
hạng chứa
trong khai triển thành đa thức của biểu
thức
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 17. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ ảnh của điểm M(1;-3) qua phép vị tự tâm O tỉ số 5.
A.
(5;
-15). B.
. C.
. D.
(-5;
15).
Câu 18. Một cuộc đua xe đạp có 12 vận động viên tham dự. Biết rằng không có 2 vận động viên nào về đích cùng một lúc. Hỏi có bao nhiêu kết quả của cuộc thi đối với các vị trí nhất, nhì, ba.
A. 1320. B. 12!. C. 660. D. 6.
Câu 19. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi E là trung điểm của SD. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (AEC) và (SAD).
A. Đoạn thẳng AE. B. Đường thẳng SA. C. Đường thẳng AE. D. Đoạn thẳng SA.
Câu
20. Cho cấp
số cộng
có
và công sai
.
Tìm số hạng thứ 51 của
.
A. 158. B. 253. C. 258. D. 155.
PHẦN 2 – TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau
a)
; b)
.
Bài 2 (1,0 điểm):
a) Cho cấp số cộng
thoả mãn
và
.
Tìm số hạng đầu
và công sai
của
.
b) Cho
cấp số nhân
có công bội q
và
.
Tìm q.
Bài 3 (1,0 điểm):
a)
Cho dãy số
có
.
Chứng minh dãy số
là một cấp số cộng.
b) Chọn ngẫu nhiên 3 số từ 20 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để chọn được 3 số có tổng là một số lẻ.
Bài 4 (2,0 điểm):
Cho hình
chóp S.ABCD
có đáy ABCD
là hình bình hành. Gọi O
là giao điểm của AC
và BD;
M
là trung điểm của SD;
là mặt phẳng đi qua O
song song với AD
và SC.
a) Chứng minh rằng SB // (AMC).
b) Xác định
thiết diện của hình chóp S.ABCD
cắt bởi
.
Thiết diện là hình gì ?
Bài 5 (1,0 điểm): Gọi X là tập hợp các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập X. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 4.
------ HẾT ------
Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Trả lời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Trả lời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|


SỞ
GD&ĐT ĐẮK LẮK