Đề kiểm tra cuối HKI Toán 11 năm học 2020-2021, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 001).
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
|
(Đề có 03 trang) |
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) |
Mã đề
001
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu 1. An vào 1 cửa hàng để mua một cây bút bi màu xanh. Biết cửa hàng đang có 10 cây bút bi màu xanh loại A, có 20 cây bút bi màu xanh loại B. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút bi màu xanh.
A. 30. B. 10. C. 15. D. 20.
Câu
2. Nghiệm của
phương trình
A.
C.
Câu 3. Cho phép thử: “Chọn 1 thẻ từ 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30”. Tìm số phần tử của không gian mẫu.
A.
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi E là trung điểm của SD. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (EAC) và (SCD).
A. Đoạn thẳng CE. B. Đường thẳng CD. C. Đường thẳng CE. D. Đoạn thẳng CD.
Câu 5. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng ?
A. 1; 5; 10; 17; 28. B. 1; -1; -3; -5; -11.
C. 1; 1; 4; 5; 6. D. 1; -2; 3; 5; 6.
Câu 6. Một cuộc thi chạy có 10 vận động viên tham dự. Biết rằng không có 2 vận động viên nào về đích cùng một lúc. Hỏi có bao nhiêu kết quả của cuộc thi đối với các vị trí nhất, nhì, ba.
A. 6. B. 10!. C. 120. D. 720.
Câu
7. Trong mặt
phẳng toạ độ Oxy, cho điểm C(-5;0).
Tìm toạ độ điểm C’ là
ảnh của C qua phép quay tâm O, góc
quay
A.
Câu
8. Cho cấp số
cộng
A. 308. B. 508. C. 503. D. 305.
Câu
9. Nghiệm của
phương trình
A.
C.
Câu
10. Cho cấp
số nhân
A. 21. B. 1025. C. 1024. D. 4028.
Câu 11. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ ảnh của điểm M(1; 3) qua phép vị tự tâm O tỉ số -4.
A.
Câu
12. Tìm số
hạng chứa
A.
Câu
13. Trong mặt
phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(4;-1)
và vectơ
A.
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang với BC là đáy bé. Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC).
A.
Đường
thẳng SO,
với
B.
Đường
thẳng SO,
với
C. Đường thẳng đi qua S và song song với AD.
D. Đường thẳng đi qua S và song song với AB.
Câu 15. Dãy số nào sau đây vừa là cấp số cộng, vừa là cấp số nhân ?
A. 1; 3; 7; 10. B. 1; 1; 1; 1. C. 0; 2; 4; 6. D. 1; 2; 4; 8.
Câu 16. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp có 20 quả cầu, trong đó có 12 quả cầu trắng và 8 quả cầu xanh. Gọi A là biến cố: “Chọn được 2 quả cầu cùng màu”. Tính số phần tử của A.
A.
Câu
17. Nghiệm
của phương trình
A.
C.
Câu
18. Điều
kiện xác định của hàm số
A.
C.
Câu 19. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng ?
A. Trong không gian, qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một đường thẳng.
B. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C. Trong không gian, qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D. Trong không gian, nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.
Câu
20. Cho dãy
số
A. -21. B. 21. C. 40. D. 43.
PHẦN 2 – TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau
a)
Bài 2 (1,0 điểm):
a) Cho cấp số cộng
b) Cho
cấp số nhân
Bài 3 (1,0 điểm):
a)
Cho dãy số
b) Chọn ngẫu nhiên 3 số từ 20 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất để chọn được 3 số có tổng là một số lẻ.
Bài 4 (2,0 điểm):
Cho hình
chóp S.ABCD
có đáy ABCD
là hình bình hành. Gọi O
là giao điểm của AC
và BD;
M
là trung điểm của SD;
a) Chứng minh rằng SB // (AMC).
b) Xác định
thiết diện của hình chóp S.ABCD
cắt bởi
Bài 5 (1,0 điểm): Gọi X là tập hợp các số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc tập X. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 4.
------ HẾT ------
Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Trả lời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Trả lời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

