Đề kiểm tra cuối HKI Toán 11 năm học 2019-2020, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 004)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: TOÁN
(Đề thi có 02 trang)
Họ và tên học sinh :........................................................ Số báo danh : ........................... Mã đề 001
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Học sinh kẻ mẫu phiếu trả lời và làm trong tờ bài làm của mình)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Đ.A
Câu 1. Cho cấp số cộng -2, x, 10, y. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. x= 2, y= 10
B. x= 1, y= 7
C. x= 4, y= 16
D. x= 2, y= 6
Câu 2. Hàm số y =2019cotx có tập xác định là:
π
+ k 2π , k ∈ Z
2
A. R \ {kπ , k ∈ Z }
B. R \
π
+ kπ , k ∈ Z
2
π
+ k 2π , k ∈ Z
4
D. R \ −
C. R \
Câu 3. Phép tịnh tiến theo vecto v = (2;3) biến điểm M (3;4) thành điểm N. Điểm N có tọa độ là:
A. N (1;1) .
B. N (5;7) .
D. N (−1; −1) .
C. N (0;0) .
Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm P(−2; −2) thành điểm Q. Tọa độ
điểm Q là:
A. Q(−2; −2) .
B. Q(2;2) .
C. Q(−2;2) .
D. Q(2; −2) .
Câu 5. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A. U n = n
u1 = −3
un+1 = un − 2
2
u1 = −1
un+1 = −2un + 1
B.
C.
D. U n = ( n − 1)
3
Câu 6. Phép vị tự tâm I tỉ số bằng −4 biến điểm M thành M’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. IM + 4 IM ' = 0 . B. IM = −
1
IM ' .
4
C. IM ' = −4 IM .
D. IM = −4 IM ' .
Câu 7. Trong các dãy số (Un) sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
n
B. Un = 2020 − 2021
A. Un = 2020 – 2021 n
2
C. Un = n + 2021
D. Un =
n
− 2021
2020
Câu 8. Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 7 học sinh vào bảy ghế kê thành một dãy.
A. 7!
B. 6!
C. 1
D. 7
Câu 9. Dãy số U n =
2n + 1
là dãy số có tính chất?
n +1
A. Không tăng, không giảm
B. Tăng
C. Giảm
Câu 10. Trong các dãy số (Un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn
A. U n =
2n
n +1
B. U n =
n 2 + 2020
D. Tất cả đều sai
n
C. U n = 2019 + 1
1/2 - Mã đề 004
D. U n = n − 1 +
1
n
20
Câu 11. Lấy ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là:
A. 22100
B. 132600
C. 52
Câu 12. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 8sinx + 5
A. 10 và 3
B. 8 và 5
C. 8 và -5
D. 13
D. 13 và -3
Câu 13. Phép tịnh tiến theo vecto v = (−2;1) biến điểm A thành điểm B. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB = (2; −1) .
B. AB = (2; −1) .
C. AB = ( −2;1) .
D. AB = (2;1) .
Câu 14. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
1
A. un = n −1
2
2
B. un = 2n −
1
5
n
C. un = 5 +
7
3
1
3
D. un = n − 9
Câu 15. Phương trình :2cosx -1 =0 có nghiệm là:
A. x = 600 + k 3600 hoặc x = 1200 + k 3600 , k ∈ Z
B. x = 300 +k3600 hoặc x = -300 +k3600 , k ∈ Z
C. x = 600 +k3600 hoặc x = -600 +k3600 , k ∈ Z
D. x = 450 + k 3600 hoặc x = −450 + k 3600 , k ∈ Z
1
biến điểm E(2;4) thành điểm F. Tọa độ điểm F là:
2
A. F (4;8) .
B. F (1;2) .
C. F (−1; −2) .
D. F (−4; −8) .
Câu 17. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vecto AD biến điểm B thành điểm nào sau đây?
A. A .
B. B .
C. C .
D. D .
Câu 16. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép vị tự tâm O tỉ số bằng
Câu 18. Cho cấp số nhân -2, x, -8. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. x= -14
B. x= 16
C. x= 4
D. x= -16
Câu 19. Một hộp đựng 7 cái bút màu xanh và 4 cái bút màu đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cây bút?
A. 4
B. 7
C. 28
D. 11
Câu 20. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay α biến điểm M(2;0) thành điểm N(0;-2). Góc
quay α có thể là góc nào sau đây?
A.
α = 1800 .
B.
α = −900 .
C.
α = 900 .
D.
α = −2700 .
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm): Giải các phương trình sau:
a. (0,5 điểm): 2sin(x – 250) – 1 = 0
b. (0,5 điểm): 2cos(x+200) - 2 = 0
c. (1 điểm): sin2x – 3sinx +2 = 0
Câu 2. (2 điểm): Trong một hộp kín đựng 100 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên
3 tấm thẻ trong hộp.
a. (1 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ đều ghi số lẻ.
b. (0,5 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ mà ba số ghi trên ba tấm thẻ đó lập thành một cấp số
cộng.
(
c. (0,5 điểm): Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển x 2 + 2
)
10
Câu 3. (2,0 điểm): Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD là đáy lớn.
a. (1,5 điểm): Xác định giao tuyến của các mặt phẳng ( SAC ) và ( SBD) .
b. (0,5 điểm): Cho M , N , P lần lượt là trung điểm của SA, AB, CD . Tính diện tích Std của thiết diện
= 600 .
của hình chóp S . ABCD cắt bởi mặt phẳng ( MNP) biết SB = 8, BC = 6, AD = 10, MNP
------ HẾT -----2/2 - Mã đề 004

