Đề kiểm tra cuối HKI Toán 11 năm học 2019-2020, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 003)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: TOÁN
(Đề thi có 02 trang)
Họ và tên học sinh :........................................................ Số báo danh : ........................... Mã đề 003
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Học sinh kẻ mẫu phiếu trả lời và làm trong tờ bài làm của mình)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đ.A
Câu 1. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A. U n = ( n + 1)
3
u1 = 3
un+1 = un + 2
B.
u1 = −1
un+1 = 2un + 1
C.
D. U n = n
Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 3sin2x + 7 là:
A. 10 và 4
B. 3 và -7
C. 4 và -3
D. 7 và 3
Câu 4. Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là:
A. 2652
B. 450
C. 52
D. 1326
2
Câu 3. Phép tịnh tiến theo vecto v biến điểm A thành điểm B. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. BA = v .
B. AB = −v .
C. AB = v .
D. AB = v .
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vecto CB biến điểm D thành điểm nào sau đây?
A. B .
B. C .
C. A .
D. D .
Câu 6. Hàm số y= 2020tanx có tập xác định là:
π
+ kπ , k ∈ Z
2
B. R \ −
π
+ k 2π , k ∈ Z
4
π
+ k 2π , k ∈ Z
2
D. R \ {kπ , k ∈ Z }
A. R \
C. R \
Câu 7. Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Giáo viên gọi một em lên bảng kiểm tra bài cũ. Hỏi giáo
viên có bao nhiêu cách chọn?
A. 4
B. 10
C. 6
D. 24
Câu 8. Phép vị tự tâm I tỉ số bằng −2 biến điểm M thành M’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. IM + 2 IM ' = 0 . B. IM = 2 IM ' .
C. IM ' = −2 IM .
1
D. IM = − IM ' .
2
Câu 9. Phương trình 2sinx +1 =0 có tất cả các nghiệm là
A. x= -600 +k3600 hoặc x = - 1200 +k3600 , k ∈ Z B. x = -300 +k3600 hoặc x = 2100 +k3600 , k ∈ Z
C. x= 600 +k3600 hoặc x = -1500 +k3600 , k ∈ Z D. x= 300 +k3600 hoặc x = 1500 +k3600 , k ∈ Z
Câu 10. Phép tịnh tiến theo vecto v = (2;3) biến điểm M (2;3) thành điểm N. Điểm N có tọa độ là:
A. N (2;6) .
B. N (4;6) .
C. N (0;0) .
D. N (2;3) .
Câu 11. Trong các dãy số (Un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn
A. U n =
3n
n +1
n
B. U n = 2019 + 1
C. U n =
n2 + 2020 D. U n = n +
1
n
Câu 12. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay α biến điểm M(0;2) thành điểm N(2;0). Góc quay
1/2 - Mã đề 003
α
có thể là góc nào sau đây?
A.
α = 1800 .
B.
α = −2700 .
C.
α = −900 .
D.
α = 900 .
Câu 13. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm P(2;2) thành điểm Q. Tọa độ
điểm Q là:
A. Q(2; −2) .
B. Q(−2;2) .
C. Q(−2; −2) .
D. Q(2;2) .
Câu 14. Trong các dãy số (Un) sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A. Un =
n
− 2019
2020
n
B. Un = 2020 − 2019
2
D. Un = n + 2019
C. Un = 2020 – 2019 n
Câu 15. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép vị tự tâm O tỉ số bằng −
F là:
A. F (4;8) .
1
biến điểm E(2;4) thành điểm F. Tọa độ điểm
2
C. F (−4; −8) .
B. F (1;2) .
D. F (−1; −2) .
Câu 16. Cho cấp số nhân -4, x, -9. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. x= 6
B. x= -36
C. x= -6,5
D. x=36
Câu 17. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. un = n +
7
3
2
B. u n = 2n −
1
5
1
3
C. un = n − 9
1
D. un = n−2
3
Câu 18. Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào năm ghế kê thành một dãy.
A. 5
B. 4!
C. 5!
D. 1
Câu 19. Dãy số U n =
2n + 3
là dãy số có tính chất?
n +1
A. Tăng
B. Không tăng, không giảm
C. Giảm
D. Tất cả đều sai
Câu 20. Cho cấp số cộng -2, x, 6, y. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A. x= 1, y= 7
B. x= 2, y= 10
C. x= 2, y= 8
D. x= -6, y= -2
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm): Giải các phương trình sau:
a. (0,5 điểm): 2sin(x – 250) – 1 = 0
b. (0,5 điểm): 2cos(x+200) - 2 = 0
c. (1 điểm): sin2x – 3sinx +2 = 0
Câu 2. (2 điểm): Trong một hộp kín đựng 100 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên
3 tấm thẻ trong hộp.
a. (1 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ đều ghi số lẻ.
b. (0,5 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ mà ba số ghi trên ba tấm thẻ đó lập thành một cấp số
cộng.
(
c. (0,5 điểm): Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển x 2 + 2
)
10
Câu 3. (2,0 điểm): Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD là đáy lớn.
a. (1,5 điểm): Xác định giao tuyến của các mặt phẳng ( SAC ) và ( SBD) .
b. (0,5 điểm): Cho M , N , P lần lượt là trung điểm của SA, AB, CD . Tính diện tích Std của thiết diện
= 600 .
của hình chóp S . ABCD cắt bởi mặt phẳng ( MNP) biết SB = 8, BC = 6, AD = 10, MNP
------ HẾT -----2/2 - Mã đề 003

