Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra cuối HKI Toán 11 năm học 2019-2020, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 002)

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ TỔ: TOÁN (Đề thi có 02 trang) Họ và tên học sinh :........................................................ Số báo danh : ........................... Mã đề 002 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Học sinh kẻ mẫu phiếu trả lời và làm trong tờ bài làm của mình) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.A Câu 1. Cho cấp số nhân -2, x, -8. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. x= -14 B. x= 4 C. x= 16 D. x= -16 Câu 2. Dãy số U n = 2n + 1 là dãy số có tính chất? n +1 A. Tăng B. Không tăng, không giảm C. Giảm Câu 3. Trong các dãy số (Un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn n A. U n = 2019 + 1 B. U n = 2n n +1 D. Tất cả đều sai 1 n n 2 + 2020 D. U n = n − 1 + C. U n = Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay α biến điểm M(2;0) thành điểm N(0;-2). Góc quay α có thể là góc nào sau đây? 0 α = −900 . D. α = 90 . 1 Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép vị tự tâm O tỉ số bằng biến điểm E(2;4) thành điểm F. Tọa độ điểm F 2 A. α = −2700 . B. α = 1800 . C. là: A. F (−1; −2) . C. F (−4; −8) . B. F (1;2) . D. F (4;8) . Câu 6. Phép vị tự tâm I tỉ số bằng −4 biến điểm M thành M’. Khẳng định nào sau đây đúng?  A. IM = − 1  IM ' . 4    B. IM + 4 IM ' = 0 . C. IM ' = −4 IM .   D. IM = −4 IM ' .  Câu 7. Phép tịnh tiến theo vecto v = (−2;1) biến điểm A thành điểm B. Khẳng định nào sau đây là đúng?  A. AB = (2; −1) .   B. AB = ( −2;1) . C. AB = (2; −1) .  D. AB = (2;1) . Câu 8. Cho cấp số cộng -2, x, 10, y. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. x= 2, y= 10 B. x= 1, y= 7 C. x= 2, y= 6 D. x= 4, y= 16 Câu 9. Một hộp đựng 7 cái bút màu xanh và 4 cái bút màu đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cây bút? A. 28 B. 11 C. 7 D. 4 Câu 10. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân? 1 3 A. un = n − 9 n B. un = 5 + 7 3 1 C. un = n −1 2 Câu 11. Lấy ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là: A. 132600 B. 13 C. 52 Câu 12. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng? A. U n = n 2 u1 = −1 un+1 = −2un + 1 B.  u1 = −3 un+1 = un − 2 C.  1/2 - Mã đề 002 2 D. un = 2n − 1 5 D. 22100 D. U n = ( n − 1) 3 Câu 13. Hàm số y =2019cotx có tập xác định là:  π  + k 2π , k ∈ Z   4  B. R \  π  + kπ , k ∈ Z  2  π  + k 2π , k ∈ Z  2  D. R \ {kπ , k ∈ Z } A. R \  − C. R \  Câu 14. Phương trình :2cosx -1 =0 có nghiệm là: A. x = 600 + k 3600 hoặc x = 1200 + k 3600 , k ∈ Z B. x = 450 + k 3600 hoặc x = −450 + k 3600 , k ∈ Z C. x = 300 +k3600 hoặc x = -300 +k3600 , k ∈ Z D. x = 600 +k3600 hoặc x = -600 +k3600 , k ∈ Z  Câu 15. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vecto AD biến điểm B thành điểm nào sau đây? A. C . B. B . C. D . D. A . Câu 16. Trong hệ tọa độ Oxy. Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm P(−2; −2) thành điểm Q. Tọa độ điểm Q là: A. Q(2; −2) . B. Q(2;2) . C. Q(−2;2) . D. Q(−2; −2) . Câu 17. Trong các dãy số (Un) sau đây, dãy số nào là cấp số cộng? 2 A. Un = n + 2021 B. Un = 2020 – 2021 n n D. Un = C. Un = 2020 − 2021 n − 2021 2020 Câu 18. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 8sinx + 5 A. 8 và -5 B. 13 và -3 C. 8 và 5 D. 10 và 3 Câu 19. Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 7 học sinh vào bảy ghế kê thành một dãy. A. 7! B. 1 C. 6! D. 7  Câu 20. Phép tịnh tiến theo vecto v = (2;3) biến điểm M (3;4) thành điểm N. Điểm N có tọa độ là: A. N (1;1) . B. N (0;0) . C. N (5;7) . D. N (−1; −1) . PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (2 điểm): Giải các phương trình sau: a. (0,5 điểm): 2sin(x – 250) – 1 = 0 b. (0,5 điểm): 2cos(x+200) - 2 = 0 c. (1 điểm): sin2x – 3sinx +2 = 0 Câu 2. (2 điểm): Trong một hộp kín đựng 100 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ trong hộp. a. (1 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ đều ghi số lẻ. b. (0,5 điểm): Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ mà ba số ghi trên ba tấm thẻ đó lập thành một cấp số cộng. ( c. (0,5 điểm): Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển x 2 + 2 ) 10 Câu 3. (2,0 điểm): Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD là đáy lớn. a. (1,5 điểm): Xác định giao tuyến của các mặt phẳng ( SAC ) và ( SBD) . b. (0,5 điểm): Cho M , N , P lần lượt là trung điểm của SA, AB, CD . Tính diện tích Std của thiết diện  = 600 . của hình chóp S . ABCD cắt bởi mặt phẳng ( MNP) biết SB = 8, BC = 6, AD = 10, MNP ------ HẾT -----2/2 - Mã đề 002