Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra cuối HKI Toán 10 năm học 2019-2020, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 004)

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ TỔ: TOÁN (Đề thi có 02 trang) Mã đề 004 Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Học sinh kẻ mẫu phiếu trả lời và làm trong tờ bài làm của mình) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.A Câu 1. Cho tập hợp A= {0,1, 2} , B= {2,3, 4} . Khi đó, A \B bằng: A. {2} B. {0,1} C. {0,1, 2} D. {0,1, 2,3, 4} Câu 2. Cho tam giác ABC. Có thể lập được nhiều nhất mấy vecto khác vecto không có các điểm đầu và cuối là các đỉnh của tam giác? A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 3. Trong các quan hệ sau, quan hệ nào đúng: A. A ∪ B ⊂ B B. A ⊂ A ∩ B C. A ∪ B ⊂ A ∩ B D. A ⊂ A ∪ B Câu 4. Cho hình vuông ABCD. Mệnh đề nào sau đây Đúng?   A. AB = AC    B. AB + AC = BC   | C. AC |=| BD |    D. AB − AC = BC Câu 5. Cho mệnh đề P: “ ∃x ∈ R : x 2 = 2 ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: A. " ∀x ∈ R : x 2 ≠ 2" B. " ∀x ∈ R : x 2 ≤ 2" C. " ∀x ∈ R : x 2 > 2" D. " ∀x ∈ R : x 2 = 2" Câu 6. Cho hai góc a và b thỏa mãn (a + b) = 1800 . Đẳng thức nào sau đây đúng. A. sin a = − sin b B. sin a = sin b C. sin a = cos b D. cosa = cos b Câu 7. Với số thực nào của biến x mệnh đề chứa biến P(x): ''x2-5x+4 =0'' là mệnh đề đúng: 4 A. 4 B. C. 0 D. 5 5 2 Câu 8. Trục đối xứng của parabol y = 2 x − 4 x + 5 là đường thẳng có phương trình A. x = 2 B. x = −2 C. x = 1 D. x = −1 2 Câu 9. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình ( m − 1) x + m − 2 = 0 có tập nghiệm T = ℝ ? A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 10. Tập A = { x ∈ Z / −2 ≤ x < 4} viết dưới dạng liệt kê là: A. {0,1, 2,3} B. {0,1, 2,3, 4} C. {−2, −1, 0,1, 2,3} D. {−2, −1, 0,1, 2,3, 4} Câu 11. Số nghiệm của phương trình ( x − 2)( x + 4) x − 1 = 0 bằng: A. 0 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 12. Tập hợp [ −3;9 ) ∩ (1;11) bằng tập hợp nào sau đây? A. [ −3;11) B. [ −3;1) C. (1;9] D. (1;9) Câu 13. Cho tam giác ABC có A(0; 1), B(–2; 3), C(2; 5). Khẳng định nào đúng?  A. M(0; 1) là trung điểm của đoạn BC B. AC = ( −2; −4) 1/2 - Mã đề 004  C. G(0; 3) là trọng tâm tam giác ABC D. AB = (−2;4)    a = (1; −2), b = (3;2), c = ( −3;4) . Tìm mệnh đề Đúng?       A. a + 2b − 3c = (16; −10) B. a + 2b − 3c = ( −2; −14)       C. a + b − c = (1;4) D. a + b − c = (7;4) Câu 14. Cho các vecto: Câu 15. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ? 4 A. y = 2 x + x 3 3 2 B. y = 2 x + x 4 C. y = x + 2 D. y = x + 2 x C. I (4; −1) D. I (4;1) 2 2 Câu 16. Parabol y = x − 4 x + 1 có đỉnh là A. I (2; −3) B. I ( −2;13) Câu 17. Cho tam giác ABC, biết rằng B + C < 900 khi đó khẳng định nào sau đây đúng ? A. sin A < o B. cot A > 0 C. cosA > 0 D. tan A < 0 Câu 18. Tập hợp ( 2; +∞ ) \ ( −∞; 4] bằng: A. ( −4;9] B. ( −∞; +∞ ) Câu 19. Tập xác định của hàm số y = A. D = ( −∞; −5 ) C. (1;8 ) D. ( 4; +∞ ) C. D = R \ {−5} D. D = R x + 5 là B. D = [ −5; +∞ ) Câu 20. Cho tập hợp: A = { x ∈ Z | ( x + 1)(2 x 2 − 5 x + 2) = 0} . Số phần tử của tập A là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (1,5 điểm): a. (0,5điểm): Tìm m để hàm số y = ( 2m − 3) x + 6 đồng biến trên R 2 b. (1 điểm): Xác định parabol y = ax + bx − 3 , biết rằng parabol đi qua điểm A ( 2; −5 ) và có trục đối xứng là x = 5 4 Câu 2. (2 điểm): Giải các phương trình sau: a. (1 điểm ): 2x + 9 = x − 3 2 b. (0,5 điểm): x + 1 1 = +4 x−2 x−2 c. (0,5 điểm): x 4 + 4 = 5 x ( x 2 − 2) Câu 3. (1,5 điểm): a. (0,5điểm): Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC. Phân tích các vecto     BC , GM theo theo hai vecto AB, AC b. (1điểm): Cho ba điểm A(2;5), B(1;2), C(4;1). Tìm    tọa  độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận C làm trọng tâm và tìm tọa độ điểm M sao cho MB + 3MC = 0 . Câu 4. (1 điểm): Trong mặt phẳng (Oxy) cho tam giác ABC . Biết A(5;5), B (2;1) và C (1;2) .   a. (0,5 điểm): Tính AB. AC b. (0.5 điểm): Tính diện tích của ∆ABC . ------ HẾT -----2/2 - Mã đề 004