Đề kiểm tra cuối HKI Toán 10 năm học 2019-2020, trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk (Mã đề 003)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: TOÁN
(Đề thi có 02 trang)
Mã đề 003
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Học sinh kẻ mẫu phiếu trả lời và làm trong tờ bài làm của mình)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đ.A
Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y = x + x
3
B. y = x + 4 x + 1
2
C. y = x + 3x
4
2
D. y = x − 2 x
4
Câu 2. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. cosA = cos ( B + C ) B. sin A = − sin ( B + C )
C. sin A = sin ( B + C )
Câu 3. Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây Đúng?
A. AB − AC = BC
B. AB = AC
C. AB + AC = BC
D. sin A = cos ( B + C )
D. | AC |=| BC |
Câu 4. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Tập rỗng là tập có hai phần tử
B. Tập rỗng là tập không chứa phần tử nào
C. Tập rỗng là tập có ba phần tử
D. Tập rỗng là tập có một phần tử
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình ( m − 4) x + m − 2 = 0 có tập nghiệm T = ℝ ?
2
A. 0
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 6. Cho tập hợp A = ( −∞; 2 ) , B = ( 0; +∞ ) . Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. A ∩ B = ( 0; 2]
B. A\B= ( −∞;0]
C. B\A= [ 2; +∞ )
D. A ∪B = R
Câu 7. Số nghiệm của phương trình ( x − 1)( x − 4) x − 3 = 0 bằng:
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 8. Cho tập hợp A = {0,1, 2} , B = {2,3, 4} . Khi đó, A ∩ B bằng:
A. {0,1, 2}
B. {0,1, 2,3, 4}
C. {2}
D. {1, 2}
Câu 9. Cho tam giác ABC có A(3; 1), B(–2; 2), C(2; 6). Khẳng định nào đúng?
A. M(0; 4) là trung điểm của đoạn BC
C. AC = (5;7)
B. AB = (5;1)
D. G(3; 9) là trọng tâm tam giác ABC
Câu 10. Tập X = { x ∈ N | x 2 -2x-3 = 0} viết dưới dạng liệt kê là:
A. {−1}
B. {−1;3}
3
C. 1;
2
Câu 11. Cho góc α với 90 0 < α < 180 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. tan α < 0
B. cot α > 0
C. sin α < o
Câu 12. Cho A = {-1;0;1;2;3},B = {-1;2;3} . Tập hợp A \ B bằng:
A. {0;1}
B. {−1; 2;3}
C. {−1;0;1; 2;3}
1/2 - Mã đề 003
D. {3}
D. cosα > 0
D. {2;3}
Câu 13. Tập hợp M = ( −7;0] ∪ ( 0, 7 ] bằng:
B. ( −7;7 ]
A. ∅
C. {0}
Câu 14. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. 7 + 5 = 3
B. 2-1=1
C. 4+1=0
D. [ −7;7]
D. 7 + x = 3
Câu 15. Trục đối xứng của parabol y = 2 x + 8 x + 6 là đường thẳng có phương trình
2
A. x = −4
B. x = −2
C. x = 4
D. x = 2
Câu 16. Cho mệnh đề : " ∃x ∈ R, x + x + 1 = 0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
2
A. " ∃x ∈ R, x 2 + x + 1 = 0"
B. " ∀x ∈ R, x 2 + x + 1 ≠ 0"
C. " ∀x ∈ R, x 2 + x + 1 = 0"
D. " ∃x ∈ R, x 2 + x + 1 ≠ 0"
Câu 17. Parabol y = x − 2 x + 3 có đỉnh là
2
B. I (2; −3)
A. I (2;3)
Câu 18. Tập xác định của hàm số y =
C. I ( −1;6)
D. I (1;2)
x − 3 là
B. D = ( −∞;3)
C. D = R
D. D = [3; +∞ )
Câu 19. Cho các vecto: a = (1; −2), b = (3;2), c = (2; −3) . Tìm mệnh đề Đúng?
A. a + 2b − 3c = (1;11)
B. a + b − c = ( −2; −3)
C. a + 2b − 3c = (1;7)
D. a + b − c = (2; −3)
A. D = R \ {3}
Câu 20. Cho tứ giác ABCD. Có thể lập được nhiều nhất mấy vecto khác vecto không có các điểm đầu và
cuối là các đỉnh của tứ giác?
A. 10
B. 8
C. 12
D. 6
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm):
a. (0,5điểm): Tìm m để hàm số y = ( 2m − 3) x + 6 đồng biến trên R
2
b. (1 điểm): Xác định parabol y = ax + bx − 3 , biết rằng parabol đi qua điểm A ( 2; −5 ) và có trục đối
xứng là x =
5
4
Câu 2. (2 điểm): Giải các phương trình sau:
a. (1 điểm ):
2x + 9 = x − 3
2
b. (0,5 điểm): x +
1
1
=
+4
x−2 x−2
c. (0,5 điểm): x 4 + 4 = 5 x ( x 2 − 2)
Câu 3. (1,5 điểm):
a. (0,5điểm): Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC. Phân tích các vecto
BC , GM theo theo hai vecto AB, AC
b. (1điểm): Cho ba điểm A(2;5), B(1;2), C(4;1).
Tìm
tọa
độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận C làm
trọng tâm và tìm tọa độ điểm M sao cho MB + 3MC = 0 .
Câu 4. (1 điểm): Trong mặt phẳng (Oxy) cho tam giác ABC . Biết A(5;5), B (2;1) và C (1;2) .
a. (0,5 điểm): Tính AB. AC
b. (0.5 điểm): Tính diện tích của ∆ABC .
------ HẾT -----2/2 - Mã đề 003

