Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra cuối HK I hoá 11

23fc2762ce38e9a5c764b2e9cedfdbe8
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 12 tháng 12 2017 lúc 6:13:52 | Update: hôm kia lúc 11:38:27 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 542 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KI TRA KÌ KH 11 THPTỀ ỐMÔN HÓA CỌTh gian 45 phútờ có 30 câu tr nghi m)ề ệH và tên:……………………………………….ọ p:………..ớ Mã 1101ềCâu 1: Ch nào đây tác ng đc HCl và tác ng NaOH?ấ ướ ượ ớA. K2 SO4 B. NaHCO3 C. Na2 CO3 D. Fe(NO3 )3 .Câu 2: Các ch no sau đây làấ đng đngồ nhau: CHủ2 =CH­CH3 CH2 =CH­CH2 CH3( CH3 ­CH=CH­CH3 )CH2 =C(CH3 )­CH3 .A. (2), (4) B. (1), (2) C. (2), (3) D. (2), (3), (4)Câu 3: Phát bi nào ĐÚNG:A. 40Ở 0C photpho tr ng cháy trong không khíắ ốB. Photpho đcỏ ộC. Photpho tr ng không đcắ ộD. Photpho tr ng photpho đắ ỏCâu 4: Phân tích tộ hợp chất người ta thu được các số liệu sau: 40,7% C, 8,5% H, 23,6% N, còn lại là O. ông th đn gi nh tứ của làA. C2 H5 ON B. C2 H7 O2 C. C2 H7 ON D. C2 H5 O2 NCâu 5: Khi cho dung ch NHừ ị3 vào dung ch CuSOị4 :A. th a, tan thành dung ch có màu xanh th mấ ẫB. th tr ngấ ắC. th xanhấ ủD. th a, tan thành dung ch không màuấ ịCâu 6: Trong 100 ml dung ch Hị2 SO4 có pH 4, ng mol ion hidro (Hồ +) ng:ằA. 2,0.10 ­4M B. 1,0.10 ­4M C. 0,5.10 ­4M D. 10.10 ­4MCâu 7: Trong phân đm NHạ4 NO3 có ph trăm kh ng nguyên là:ầ ượ ốA. 35% B. 50% C. 46% D. 46,67%Câu 8: Dung ch CHị3 COONa và NH4 Cl có pH:ầ ượA. ng và 7ằ B. và C. và D. đu ng 7ề ằCâu 9: Cho các ch sau: (1) Naặ ấ2 CO3 BaCl2 (2) (NH4 )2 CO3 Ba(NO3 )2 (3) Ba(HCO3 )2 K2 CO3 (4) BaCl2 MgCO3 Nh ng ch khi ph ng có cùng ph ng trình ion thu là:ữ ươ ọA. (1) và (2) B. (1), (2), (3) và (4) C. (1), (2) và (3) D. (1) và (3)Câu 10: ch có công th đn gi nh là CHợ ấ3 và có kh so hiđro là 31. CTPT ớnào sau đây ng Z:ứ ớA. C3 H9 O3 B. CH3 O. C. C2 H6 O2 D. C2 H6 .Câu 11: Dung ch Ba(OH)ị2 0,02M có pH ng:ằA. 13,0 B. 12,6 C. 1,4 D. 12,0 Câu 12: Ph ng nào đây KHÔNG th dùng đi ch oxit nit ?ả ướ ơA. CaCO3 dung ch HNOị3 B. NH3 O2 o900,Pt C. Cu dung ch ịHNO3 D. NH4 Cl NaNO3 tCâu 13: Dung ch ch nào đây là không đi li:ị ướ ệA. NaCl B. 3HNO C. 4MgSO D. OHHC521Câu 14: Phát bi nào đây KHÔNG đúng?ể ướA. HNO3 là ch oxi hóa nhấ B. HNO3 là axit nhạ C. HNO3 là phân ửphân cự D. HNO3 nhi tề ệCâu 15: Mu nào khi nhi phân ra NHố ạ3 A. NH4 NO3 B. NH4 HCO3 C. (NH4 )2 Cr2 O7 D. NH4 NO2Câu 16: Từ 100 mol NH3 có th đi ch ra bao nhiêu mol HNOể ế3 theo quá trình công nghi ớhi su 80%?ệ ấA. 100 mol B. 80 mol C. 66,67 mol D. 120 molCâu 17: Dãy nào đây các ion có th cùng trong dung ch?ướ ịA. Cl,Fe,S,Zn322 B. 232CO,Cl,Ca,NaC. 32242NO,Ba,SO,Cu D. Mg 2+, CO3 2­, SO4 2­, Al 3+Câu 18: Trong các ch cho sau đây ch nào là ch ơC6 H12 O6 CH3 COOH, C2 H5 OH, CH4 Al4 C3 CH3 COOCH3 NH4 HCO3 .A. C6 H12 O6 CH3 COOH, C2 H5 OH,CH4 Al4 C3 CH3 COOCH3 NH4 HCO3 .B. C6 H12 O6 CH3 COOH, C2 H5 OH, CH4 CH3 COOCH3 .C. C6 H12 O6 CH3 COOH, C2 H5 OH, CH4 .D. CH3 COOH, C2 H5 OH, CH4 CH3 COOCH3 NH4 HCO3 .Câu 19: Ph ng nào KHÔNG đúngả ứA. 22t23ONO4FeO2NOFe2 B. 223OKNO2KNO2C. 2232t33O3NO12OFe2NOFe4 D. 22t3ONO2Ag2AgNO2Câu 20: Dãy ch nào cho đây các ch đu tác ng đc dung ch HNOấ ướ ượ ị3 ?A. FeO, SiO2 B. AlCl3 Cu, C. CuO, Ag, FeSO4 D. FeS, Fe2 (SO4 )3 NaOHCâu 21: Phát bi nào sau đây không chính xác NH3 có nh ng tính ch sau:ữ ấA. tinh axit B. tính kh C. tính kém nhi tề D. tính baz ơCâu 22: Cho 10,8 gam Al tan trong dung ch HNOế ị3 loãng thu đc ph kh duy nh là ượ ấ3,36 khí (đktc). Công th phân là:ứ ủA. NO2 B. N2 C. N2 D. NO Câu 23: Xét ph ng trình: Sươ 2­ 2H H2 Đây là ph ng trình ion thu ph ng:ươ ứA. FeS 2HCl FeCl2 H2 B. BaS H2 SO4 BaSO4 H2 SC. 2NaHSO4 Na2 2Na2 SO4 H2 D. 2CH3 COOH+K2 2CH3 COOK+H2 SCâu 24: oxi hoá trong các ch CO, C, COố ấ2 Na2 CO3 là:ầ ượA. ­2, 0, +4, +6 B. +2, 0, +4, +6 C. ­2, 0, +4, +4 D. +2, 0, +4, +4 Câu 25: Liên hóa ch trong ch là :ế ơA. Liên ng hóa tr .ế B. Liên ion.ếC. Liên gi phi kim phi kim.ế D. Liên gi phi kim kim lo i.ế ạCâu 26: Tính ch nào đây ướ KHÔNG ph là trong nh ng tính ch lý đc tr ng ủkhí NH3 ?A. Nh không khí.ẹ B. Có mùi khai và cốC. Tan trong c.ố ướ D. Là ch khí có màu vàng nh tấ ạCâu 27: Ch nào cho đây có kh năng nh ng và có kh năng nh proton?ấ ướ ườ ậA. H2 SO4 B. C. NaOH D. KNO3 .2Câu 28: th hoan toan 2,24 lit COấ ụ2 (đktc) vao dung ch vôi trong co ch 0,075mol ướ ứCa(OH)2 ph thu đc sau ph ng m:ả ượ ồA. CaCOả3 va Ca(HCO3 )2 B. Không co hai ch CaCOả ấ3 va Ca(HCO3 )2 .C. Ch co CaCOỉ3 D. Ch co Ca(HCOỉ3 )2 .Câu 29: Cho 0,31 mol NaOH vào dung ch có ch 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NOị ứ3 )3 Kh ng ượk ra là:ế ạA. 10,7 gam B. 8,56 gam C. 22,47 gam D. 7,49 gamCâu 30: Hòa tan 16,4 gam Fe và FeO trong ng dung ch HNOỗ ượ ị3 ch ph ẩkh là 0,15 mol NO. mol ch trong ng:ử ượ ằA. 0,225 mol và 0,053 mol B. 0,02 mol và 0,03 molC. 0,1 mol và 0,15 mol D. 0,15 mol và 0,11 molCho: H: 1; C: 12; N: 14; 16; Na: 23; P: 31; Cl: 35,5; K: 39; Fe: 56H TẾ 3Đáp án 1101:1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. A8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. D15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. D22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. C29. 30. C4