Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết Môn SINH HỌC Kì 1 lớp 11

ef7ca77563b39da9257da3783cc04405
Gửi bởi: Võ Hoàng 19 tháng 11 2018 lúc 20:59:36 | Update: 7 giờ trước (10:52:12) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 560 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ngày so n: 27/10ạTi 18 KI TRA TI Tế ẾI. TIÊU:Ụ1. Ki th c:ế ứC ng và kh sâu các ki th đó ph chuy húa ch và năng ng th củ ượ ựv ậ2. Kĩ năng:Rèn kĩ năng làm bài thi tr nghi m, kĩ năng khái quát, ng ki th c.ắ ứ3. Thái :ộCú th gi làm bài.ứ ỏ4. Các năng ng trong bài ki tra:ự ướ ể- Năng gi quy Phát hi và gi quy các câu trên nh ng ng ảki th đó c.ế ọ- Năng duy sáng o: Tái hi và thu th các thông tin liên quan các dung ki ếth có trong thi.ứ ề- Năng c: Có ho ch ôn các ki th đó tr ph chi ti ướ ếki tra.ể- Năng tác: ng tác bè bàn lu nh ng ki th khó, có tính ph ểđào sâu ki th .ế ứII. THI PH NG PHÁP:Ế ƯƠ1. Thi :ế ị-GV chu ngu chu ki th kĩ năng 30 cõu TNKQ .ẩ ỏ- Tr mó độ ề- HS ôn theo nh ng GV.ậ ướ ủ2. Ph ng pháp:ươ Ki tra theo hình th tr nghi khách quan.ể ệIII. TI TRÌNH CH C:Ế Ứ1. nh ch cỔ :L pớ Ngày yạ Sĩ số HS ngắ11A1 3511A4 312. dungộA NG MA TR CÁC KI TH TRONG KI TRAẢ ỂCh ki ếth cứ Các ki th cứ ng ổđi mểNh bi tậ Thông hi uể ng ậd ng caoụS th ướvà MK TVở Câu Câu Câu 10,33 đi mể 0,33 đi mể 0,33 đi mể 1,0 đi mểQuang TVợ Câu Câu 4, câu 50,33 đi mể 0,66 đi mể 1,0 đi mểHô TVấ Câu Câu 70,33 đi mể 0,33 đi mể 0,67 đi mểTiêu hóa ĐVở Câu 9, câu 100,67 đi mể 0,67đi mểH ĐVụ Câu 11 Câu 120,33 đi mể 0,33 đi mể 0,67 đi mểTu hoàn ĐVầ Câu 14 Câu 13 Câu 140,33 đi mể 0,33 đi mể 0,33 đi mể 1,0 đi mểT ng đi mổ 2,35 đi mể 1,65đi mể 0,67 đi mể 0,33 đi mể đi mểB TH NG CÁC CÂU IỆ ỎI. Ph TNầ0001: Nguyên nhân ch nào sau đây làm cây héo rũ và ch khi ta bón phân cho cây quáủ ếli ng?ề ượA. Phân bón làm cây nóng quá nên cháy lá, khô thân.B. Phân bón làm cây quá th dinh ng gây ng c.ừ ưỡ ộC. Phân bón ra áp su th th ngoài quá cao.ạ ấD. Phân bón làm đen và th cái con.ễ ễ0002: ch chuy thân lên lá đó là:ự ướ ừA. hút lá qua quá trình thoát c.ự ướB. Áp su hình thành qua quá trình hút rấ ượ ướ ễC. liên gi các phân và gi thành ch.ự ướ ướ ạD. ch th th hình thành do chênh ch ng .ơ ượ ộ0003: Th th ni ng nào?ự ạA. Ni phân tơ B. ng ion NHạ -4 và NO3 +C. ng ion NHạ +4 và NO3 -D. ng NHạ4 và NO30004: th th C4:ợ ậA. ít ng ánh sáng nh COầ ượ ị2B. ra đi ki ng COả ộ2 th so th C3ấ ậC. ng cách kinh th C3ử ướ ậD. ng ít ATP trong pha so th C3ử ậ0005: Chu trình Canvin -Benson không ph thu tr ti vào ánh sáng, nh ng không ra vàoụ ảban đêm, vì sao ?A. Vì ban đêm nhi th không thích các ph ng hoá cệ ọB. Vì ng COồ ộ2 th ng gi vào ban đêmườ ảC. Vì chu trình Canvin -Benson ph thu vào các ph pha sángụ ủD. Vì th th ng khí kh ng vào ban đêmự ườ ổ0006: Pha sáng quang cung cho pha i:ủ ốA. năng ng ánh sángượ B. CO2 C. H2 D. ATP và NADPH0007: Hô sáng:ấA. Ch ra th C4ỉ ậB. Bao các ph ng ra ti thồ ểC. Làm tăng ph quang pả ợD. Ph thu vào ng ánh sáng và ng COụ ườ ộ20008: Con ng trao ch nào chung cho quá trình lên men và hô hi khí:ườ ếA. Chu trình Creps B. Chu truy đi tỗ ửC. ng phânườ D. ng Acetyl CoA pyruvatổ ừ0009: Tiêu hóa bào là quá trình tiêu hoá di ra:ộ ễA. Bên ngoài bàoế B. Bên trong bàoế C. Bên ngoài thơ D. Bên trong thơ ể0010: Ch năng múi kh ng nhai là:ứ ạA. Ch th ăn, tiêu hoá sinh nh các vi sinh tứ ậB. Tiêu hoá hoá nh tọ ướ ọC. Tiêu hoá hoá nh t, thu cọ ướ ướD. Ti ra pepsin và HCl tiêu hóa proteinế0011: Loài ng nào sau đây có quan trao khí hi qu nh t?ộ ấA. Chim B. Bò sát C. ng cưỡ D. Giun tấ0012: các câu tr theo tr gi ng ôxi (t cao nh th nh t):ế ấA. Máu ph đi Không khí th vào Các mô bào.ờ ếB. Các mô bào Không khí th vào Máu ph đi.ế ổC. Không khí th vào Các mô bào Máu ph đi.ở ổD. Không khí th vào Máu ph đi Các mô bào.ở ế0013: ng có huy áp 125/80. Con 125 ch và con 80 ch :ộ ườ ỉA. huy áp trong khi co tim huy áp trong khi giãn tim.ế ếB. huy áp trong các ng ch huy áp trong các tĩnh ch.ế ạC. huy áp ng ch nh tim.ế ịD. huy áp trong vòng tu hoàn huy áp trong vòng tu hoàn ph i.ế ổ0014: Các loài chim và các loài con trùng bài ti ra axit uric trong khi các loài thú và ng bàiế ưỡ ưti ch là urê. th ch ch th axituric so ch th urê là:ế ảA. Axit uric tan trong n.ễ ướ B. Axituric là phân gi ảh n.ơC. axit uric ng ít năng ng n.ể ượ D. bài ti axit uric ít ướh n.ơ0015: Đi sai khác nh gi tim ch ng và tim ch cá là:ề ườ ạA. ng có hai vòng tu hoàn còn cá ch có vòng tu hoàn.Ở ườ ầB. Các ngăn tim ng là các tâm nhĩ và tâm th t.ở ườ ấC. cá, máu ôxi hóa khi qua mao ch mang.Ở ượ ạD. Ng có vòng tu hoàn kín, có vòng tu hoàn .ườ II. Ph lu nầ (5đ): Câu Nêu ch th và mu khoáng cây? cây không có lông hút thìơ ướ ốcây hút ng cách nào?ướ ằCâu Nêu vai trò quang p?ủ Khi đo ng quang cây tr ng vùng nhi ườ ớng ta th có hi nườ ng ượ ng quang gi vào bu tr a. Hãy gi thích hi ng ườ ượnày?Câu Trình bày ch ho ng tim? sao tim ho ng su ngày đêm mà khôngơ ốm iệ