Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án (7)

8bbd0797799e9e5198e66972f41739f2
Gửi bởi: Võ Hoàng 3 tháng 12 2018 lúc 5:36:15 | Update: 31 tháng 5 lúc 3:14:34 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 459 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Tr ng THPT Qu Thái KI TRA TI Mã 261ườ Hóa cổ Môn: HÓA Kh 12Ọ Th gian 45 phútờHãy ch câu tr đúng nh trong các câu sau :ọ ốCâu 1: Trong các ch đây, ch nào là amin hai?ấ ướ ậA. H2 N-[CH2 ]6 -NH2 B. CH3 -CH2 -NH2 C. CH3 -NH-CH3 D. C6 H5 NH2Câu 2: Trong phân các monome tham gia ph ng trùng ph có ảA. liên và vòng benzenế B. liên đôi và vòng noếC. liên và vòng kém nế D. liên ho vòng kém nế ềCâu 3: Trong các ch đây, ch nào là tripeptit?ấ ướ ấA. H2 N-CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH.B. H2 N-CH2 -CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOH.C. H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH(CH3 )-COOH.D. H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOHCâu 4: Trong phân ch nào sau đây có liên peptit?ử ếA. Alanin B. Protein C. Xenlulozơ D. Glucoz .ơCâu 5: ng phân amin có công th phân Cố ử4 H11 là:A. B. C. D. 5Câu 6: Polime có trúc ng không gian (m ng i) làấ ướA. PVC. B. nh bakelit.ự C. PE. D. amilopectin.Câu 7: Ch câu đúng khi nói màu các ch khi qùy tím:ọ ặA. Etylamin trong làm cho quỳ tím chuy thành màu xanhướ ểB. Anilin trong làm quỳ tím hóa xanhướC. Dung ch natri phenolat không làm quỳ tím màuị ổD. Phenol trong làm quỳ tím hóa đướ Câu 8: Trong các ch đây, ch nào là glyxinấ ướ ?A. H2 N-CH2 -COOH B. CH3 -CH(NH2 )-COOH.C. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOH D. H2 N-CH2 -CH2 -COOHCâu nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ng ượ ưA. H2 N−(CH2 )5 −COOH B. HOOC−(CH2 )2 −CH(NH2 )−COOH C. HOOC−(CH2 )4 −COOH và HO−(CH2 )2 −OHD. HOOC−(CH2 )4 −COOH và H2 N−(CH2 )6 −NH2Câu 10: Trong các ch sau ch nào là anilin ?ấ ấA. C6 H5 NH2 B. C6 H5 OH. C. CH3 COOH. D. CH3 OH.Câu 11: Ch tác ng axit, tác ng baz Ch là:ấ ượ ượ ấA. CH3 COOH B. H2 NCH2 COOH C. CH3 CHO D. CH3 NH2Câu 12: Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng p?ượ ợA. Poli(vinylclorua) B. Polisaccarit C. Protein D. poliamitơCâu 13: Quá trình nhi phân nh (monome) nhau thành phân (polime) ng th iề ờgi phóng nh ng phân là ph ngả ướ ứA. nhi phân. B. trao i. C. trùng p. D. trùng ng ng.ưCâu 14: Anilin (C6 H5 NH2 ph ng dung chả ịA. NaOH. B. HCl C. Na2 CO3 D. NaCl.Câu 15: Th tinh ng nguyên li nào sau đây:ủ ượ ệA. Vinyl clorua B. Stiren C. Metyl metacrilat D. PropilenCâu 16: phân bi dung ch Hể ị2 NCH2 COOH, CH3 COOH và C2 H5 NH2 ch dùng thu cỉ ốth là:ửA. dung ch NaOHị B. dung ch HClị C. kim lo Naạ D. quỳ tímCâu 17: nilon-6 thu lo i: ạA. poliamit.ơ B. visco. C. polieste. D. axetat.ơCâu 18: Trong các lo sau nào là nhân ượ ạA. visco.ơ B. nilon-6,6.ơ C. m.ơ D. capron.ơCâu 19: Cho các lo bông, capron, xenlul axetat, m, nitron, nilon-6,6, ng ợlà:A. B. C. D.5Câu 20 Tính baz các ch tăng theo th tơ ựA. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2 B. NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 C6 H5 NH2 .C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 D. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2 .Câu 21: Thu th dùng phân bi Gly-Ala-Gly Gly-Ala làố ượ ớA. Cu(OH)2 trong môi tr ng ki mườ B. dung chị NaClC. dung chị HCl D. dung chị NaOHCâu 22: đo ch poli(vinyl clorua) có kh ng 43750. trùng trong ch trên làộ ượ ạA. 400 B. 500 C. 600 D. 700Câu 23: Cho 8,9 gam alanin ph ng dung ch NaOH. Kh ng mu thu là:ả ượ ượA. 30,9 gam B. 31,9 gam C. 11,1 gam D. 11,2 gam Câu 24: Cho 10,95 gam amin (X) no, ch c, 1, tác ng 150ml dd HCl 1M. ớCông th là: A. CH3 NH2 B. C3 H7 NH2 C. C4 H9 NH2 D. C2 H5 NH2 Câu 25: cháy hoàn toàn amin ch thu 10,125g Hố ượ2 O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 ởđktc. Công th phân là: ủA. CH5 N. B. C3 H7 N. C. C3 H9 D. C4 H11 N.Câu 26: Cho 7,5 gam glyxin ph ng dd HCl Sau ph ng, kh ng mu thu là:ả ượ ượA. 11,15 gam B. 11,05 gam C. 13 gam D. 14 gamCâu 27: Cho 4,5 gam etylamin (C2 H5 NH2 tác ng axit HCl. Kh ng mu thu làụ ượ ượA. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.Câu 28: PVC đi ch khí thiên nhiên theo sau:ượ CH4 C2 H2 CH2 =CHCl PVCN hi su toàn quá trình đi ch là 20% thì th tích khí thiên nhiên (đktc) ểđi ch ra PVC (xem khí thiên nhiên ch 85% metan) là:ề ứA. 3584,00m 3B. 4216,47m 3C. 4321,7m 3D. 3543,88m 3Câu 29: Cho gam amino axit trong phân có nhóm amino, nhóm cacboxyl tác ng ếv 100 ml dung ch HCl 1M thu 12,55 mu i. Cho gam amino axit trên tác ng ượ ớdung dich NaOH thì thu gam mu i. Giá tr là ượ ủA. 11,1g B. 12,9g C. 8,9g D. 7,5gCâu 30: Đipeptit ch và tripeptit ch nên aminoaxit (no, ch trong ởphân ch nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH). cháy hoàn toàn 0,1 mol thu ng ượ ổkh ng COố ượ2 và H2 ng 54,9 gam. cháy hoàn toàn 0,1 mol X, ph thu cho ượ ừt qua vôi trong ra gam a. Giá tr là:ừ ướ ủA. 120 B. 60 C. 30 D. 45 Cho 12, 1, 16, 14, Cl 35.5, Br 80, Na 23----H T---ẾTr ng THPT Qu Thái KI TRA TI Mã 270ườ Hóa cổ Môn: HÓA Kh 12Ọ ốTh gian 45 phútờHãy ch câu tr đúng nh trong các câu sau :ọ ốCâu 1: Th tinh ng nguyên li nào sau đây:ủ ượ ệA. Vinyl clorua B. Stiren C. Metyl metacrilat D. PropilenCâu 2: nilon-6 thu lo i: ạA. poliamit.ơ B. visco. C. polieste. D. axetat.ơCâu 3: Cho các lo bông, capron, xenlul axetat, m, nitron, nilon-6,6, ng ợlà:A. B. C. D.5Câu 4: Polime có trúc ng không gian (m ng i) làấ ướA. PVC. B. nh bakelit.ự C. PE. D. amilopectin.Câu 5: Trong các ch đây, ch nào là amin hai?ấ ướ ậA. H2 N-[CH2 ]6 -NH2 B. CH3 -CH2 -NH2 C. CH3 -NH-CH3 D. C6 H5 NH2Câu nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ng ượ ưA. H2 N−(CH2 )5 −COOH B. HOOC−(CH2 )2 −CH(NH2 )−COOH C. HOOC−(CH2 )4 −COOH và HO−(CH2 )2 −OHD. HOOC−(CH2 )4 −COOH và H2 N−(CH2 )6 −NH2Câu 7: Trong các ch đây, ch nào là tripeptit?ấ ướ ấA. H2 N-CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH.B. H2 N-CH2 -CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOH.C. H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH(CH3 )-COOH.D. H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOHCâu 8: ng phân amin có công th phân Cố ử4 H11 là:A. B. C. D. 5Câu 9: Trong các ch đây, ch nào là glyxinấ ướ ?A. H2 N-CH2 -COOH B. CH3 -CH(NH2 )-COOH.C. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOH D. H2 N-CH2 -CH2 -COOHCâu 10: Trong các ch sau ch nào là anilin ?ấ ấA. C6 H5 NH2 B. C6 H5 OH. C. CH3 COOH. D. CH3 OH.Câu 11: Quá trình nhi phân nh (monome) nhau thành phân (polime) ng th iề ờgi phóng nh ng phân là ph ngả ướ ứA. nhi phân. B. trao i. C. trùng p. D. trùng ng ng.ưCâu 12: phân bi dung ch Hể ị2 NCH2 COOH, CH3 COOH và C2 H5 NH2 ch dùng thu cỉ ốth là:ửA. dung ch NaOHị B. dung ch HClị C. kim lo Naạ D. quỳ tím Câu 13: Anilin (C6 H5 NH2 ph ng dung chả ịA. NaOH. B. HCl C. Na2 CO3 D. NaCl.Câu 14: Trong các lo sau nào là nhân ượ ạA. visco.ơ B. nilon-6,6.ơ C. m.ơ D. capron.ơCâu 15 Tính baz các ch tăng theo th tơ ựA. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2 B. NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 C6 H5 NH2 .C. C6 H5 NH2 NH3 CH3 CH2 NH2 CH3 NHCH3 D. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NHCH3 CH3 CH2 NH2 .Câu 16: Ch câu đúng khi nói màu các ch khi qùy tím:ọ ặA. Etylamin trong làm cho quỳ tím chuy thành màu xanhướ ểB. Anilin trong làm quỳ tím hóa xanhướC. Dung ch natri phenolat không làm quỳ tím màuị ổD. Phenol trong làm quỳ tím hóa đướ Câu 17: Trong phân ch nào sau đây có liên peptit?ử ếA. Alanin B. Protein C. Xenlulozơ D. Glucoz .ơCâu 18: Thu th dùng phân bi Gly-Ala-Gly Gly-Ala làố ượ ớA. Cu(OH)2 trong môi tr ng ki mườ B. dung chị NaClC. dung chị HCl D. dung chị NaOHCâu 19: Ch tác ng axit, tác ng baz Ch là:ấ ượ ượ ấA. CH3 COOH B. H2 NCH2 COOH C. CH3 CHO D. CH3 NH2Câu 20: Trong phân các monome tham gia ph ng trùng ph có ảA. liên và vòng benzenế B. liên đôi và vòng noếC. liên và vòng kém nế D. liên ho vòng kém nế ềCâu 21: Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng p?ượ ợA. Poli(vinylclorua) B. Polisaccarit C. Protein D. poliamitơCâu 22: cháy hoàn toàn amin ch thu 10,125g Hố ượ2 O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 ởđktc. Công th phân là: ủA. CH5 N. B. C3 H7 N. C. C3 H9 D. C4 H11 N.Câu 23: Cho 4,5 gam etylamin (C2 H5 NH2 tác ng axit HCl. Kh ng mu thu làụ ượ ượA. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.Câu 24: đo ch poli(vinyl clorua) có kh ng 43750. trùng trong ch trên làộ ượ ạA. 400 B. 500 C. 600 D. 700Câu 25: Cho 10,95 gam amin (X) no, ch c, 1, tác ng 150ml dd HCl 1M. ớCông th là: A. CH3 NH2 B. C3 H7 NH2 C. C4 H9 NH2 D. C2 H5 NH2 Câu 26: Câu 24: Cho 7,5 gam glyxin ph ng dd HCl Sau ph ng, kh ng mu thu ượ ốđ là:ượA. 11,15 gam B. 11,05 gam C. 13 gam D. 14 gamCâu 27: PVC đi ch khí thiên nhiên theo sau:ượ CH4 C2 H2 CH2 =CHCl PVCN hi su toàn quá trình đi ch là 20% thì th tích khí thiên nhiên (đktc) ểđi ch ra PVC (xem khí thiên nhiên ch 85% metan) là:ề ứA. 3584,00m 3B. 4216,47m 3C. 4321,7m 3D. 3543,88m 3Câu 28: Cho 8,9 gam alanin ph ng dung ch NaOH. Kh ng mu thu là:ả ượ ượA. 30,9 gam B. 31,9 gam C. 11,1 gam D. 11,2 gam Câu 29: Đipeptit ch và tripeptit ch nên aminoaxit (no, ch trong ởphân ch nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH). cháy hoàn toàn 0,1 mol thu ng ượ ổkh ng COố ượ2 và H2 ng 54,9 gam. cháy hoàn toàn 0,1 mol X, ph thu cho ượ ừt qua vôi trong ra gam a. Giá tr là:ừ ướ ủA. 120 B. 60 C. 30 D. 45 Câu 30: Cho gam amino axit trong phân có nhóm amino, nhóm cacboxyl tác ng ếv 100 ml dung ch HCl 1M thu 12,55 mu i. Cho gam amino axit trên tác ng ượ ớdung dich NaOH thì thu gam mu i. Giá tr là ượ ủB. 11,1g B. 12,9g C. 8,9g D. 7,5gCho 12, 1, 16, 14, Cl 35.5, Br 80, Na 23----H T---ẾĐÁP ÁN: 1631 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20C D21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40C DMA TR KI TRA II HKIẬ ẦMÔN: HÓA CỌ KH I: 12 (C N)Ố ẢKhung ma tr ki tra theo hình th tr nghi hoàn toànậ ệTên Ch ề(n ộdung,ch ngươ…) Nh bi tậ Thông hi uể ngậ ậd ng ởm cao ứh nơ ngộCh 1Amin Khái ni m, phân ệlo i, cách ọtên (theo danh pháp thay th ếvà ch c).ố ứ- ặđi ạphân tính ửch lí ậ(tr ng thái, ạmàu c, mùi, ắđ tan)ộc amin.ủ Tính ch hoá ấh đi hình ểc amin là ủtính baz ơanilin có ph ảng th ớbrom trong c.ướ Vi công ếth ạc các amin ủđ ch c,ơ xác nh cị ượ ậc amin theoủcông th ất o. ạ- Quan sát mô hình, thí nghi và rút ệra nh xét vậ ềc và ạtính ch t.ấ- đoán ựđ tính ch tượ ấhoá ủamin và anilin.- Vi các Bài toán xác nh ịcông th cứamin, mu ốaminph ng trình ươhoá minh ọho tính ch ấc amin. ủPhân bi ệanilinvà phenol ng ph ng ươpháp hoá c.ọ- Xác nh ịcông th ứphân theo ửs li đã cho.ố ệS câu ốS đi ểT %ỉ câu: 5ốS đi m: 1,25ố câu: 5ốS đi m: 1,25ố câu: 2ốS đi m: 0,5ố câu: 2ốSốđi m:0,5 câu: 14ố3,5đi m(3ể5%) Ch 2Amino axit Khái ni m, cệ ặđi ạphân ng ứd ng quan ụtr ng ủamino axit. Tính ch hoá ấh aminoọ ủaxit (tính ng tính ưỡph ng este ứhoá ph ảng trùng ứng ng và -amino axit). đoán ựđ tính ượl ng tính aưỡ ủamino axit, ki tra ựđoán và ếlu n.ậ- Vi các ếph ng trình ươhoá ch ngọ ứminh tính ch tấc amino ủaxit.- Phân bi ệdung ch ịamino axit ớdung ch ch tị ấh khác ơb ng ph ng ươpháphoá c.ọ Xác nh ịcông th cứamino axitS câu ốS đi ểT %ỉ câu: 5ốS đi m: 1,25ố câu: 4ốS đi m: 1,0ố câu: 2ốS đi m: 0,5ố câu: 1ốS đi m:ố ể0,25 câu: 12ố3đi m(30ể%) Ch 3ủ ềPeptit protein Khái ni m, ệđ đi ất phân ửtính ch hoá ấh peptit ủ(ph ng thuả ỷphân) Khái ni m, Vi các ếph ng trình ươhoá minh ọho tính ch ấhoá ủpeptit và protein.- Phân bi ệđ đi ất o, tính ch ấc protein (sủ ựđông ph ảng thuứ ỷphân, ph ảng màu ủprotein ớCu(OH)2 ). Vai trò protein ủđ ựs ng.ố dung ch ịprotein ớch ng ỏkhác.S câu ốS đi ểT %ỉ câu:3 ốS đi m: 0,75ố câu: 1ốS đi m: 0,25ố câu: 2ốS đi m: 0,5ố câu: 0ốS đi m:ố ể0 câu: 6ố1,5đi m(1ể5%) Ch 4ủ ềpolime Polime: Khái ni m, ặđi o, ạtính ch lí ậ(tr ng thái, ạnhi nóng ộch y, tính), ơtính ch hoá ấh (c ch,ọ ạgi nguyên ữm ch, tăng ạm ch), ng ứd ng, ốph ng pháp ươt ng ợpolime (trùng p, trùng ợng ng).ưKhái ni m, ệthành ph ầchính, xu tả ấvà ng ng ục Ch ấd o, li ệcompozit, ơcao su, keo dán ng p.ổ Vi ượcác ph ng ươtrình hoá ọt ng ộs polime ốthông ng.ụ- Phân bi ệđ polime ượthiên nhiên iớpolime ng ổh ho nhânợ ặt o.ạ monome ừvi ượcông th ất ủpolime và ng i.ượ ạ- Vi các ếph ng trình ươhoá th ểđi ch ộs ch o, ẻt cao su, keo ơdán thông ng.ụS ng và ụb qu ảđ ượ ốv li ệpolime trong ng.ờ ốS câu ốS đi ểT %ỉ câu: 4ốS đi m: 1,0ố câu: 2ốS đi m: 0,5ố câu: 2ốS đi m: 0,5ố câu: 0ốSốđi m:0ể câu: 8ố2đi m(20ể%) ng câuổ ốT ng sổ ốđi mể câu: 17ốS đi m: 4,25ố ể(42,5%) câu: 12ốS đi m: 3,0ố ể(30,0%) câu: 11ốS đi m: 2,75ố ể(27,5%) câu: 40ố10 đi mểT %ỉ lỉ ệ(100%) DUY BGHỆ DUY CMỆ GIÁO VIÊN MÔNỘ