Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO ĐÀO OẠ NGẢ ƯƠ(Đ 04 trang)ề ĐỀ KH SÁT CH NG 12Ả ƯỢ THPT NĂM 2016 2017Ọ Môn: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu 1. Đun nóng este CH3 COOC2 H5 ng dung ch NaOH, ph thu là:ớ ượ ượA CH3COONa và CH3OH. HCOONa và C2H5OH.C C2 H5COONa và CH3OH. CH3COONa và C2 H5OH.Câu 2. Ch nào sau đây có mùi th hoa nhài?ấ ủA. isoamyl axetat. etyl axetat. C. etyl fomat. benzyl axetat.Câu 3. Ch béo có công th (C17 H35 COO)3 C3 H5 Tên là:ọ ủA Tripanmitin. B. Trilinolein. Tristearin. Triolein.Câu 4. Cho 17,6 gam este ch ph ng 200ml dung ch NaOH 1M. Cô dungộ ạd ch sau ph ng thu 16,4 gam mu khan. Tên este đó là:ị ượ ủA. metyl fomat. metyl axetat. etyl axetat. propyl fomat.Câu 5. Xà phòng hóa hoàn toàn 13,7 gam lo ch béo trung tính 450 ml dung chộ ịNaOH 0,1M. Kh ng mu natri thu sau khi cô dung ch sau ph ng là:ố ượ ượ ứA 12 .1 80 .16,6 .1 .Câu 6. nỗ pợ mồ hai este nơ ch c,ứ là ngồ phân uấ nhauạ và uề ch aứ vòngbenzen. tố cháy hoàn toàn 2,72 gam nầ aừ đủ 4,032 lít khí O2 (đktc), thu cượ CO2 và 1,44gam H2 O. khác, cho 6,8ặ gam ph ng đa iớ dung chị ch 2,4 gam NaOH, thuđ cượ dung chị ch aứ 7,74 gam ba mu i. Kh ngố ượ mu axit cacboxylic có phân tửkh trong là:A. ,72 gam. B. gam. 76 gam. D. 3, gam.Câu 7. Các ch nào sau đây có ph ng th phân trong môi tr ng axit?ấ ườA. Tinh t, xenluloz glucoz .ộ Tinh t, saccaroz fructoz .ộ ơC Tinh t, xenluloz saccaroz .ộ Tinh t, xenluloz ,fructoz .ộ ơCâu 8. Đun nóng 100 gam dung ch glucoz 18% ng dung ch AgNOị ượ ị3 trong NH3 khiếph ng ra hoàn toàn thu gam Ag. Giá tr là:ả ượ ủA. 10,8 gam. B. 16,2 gam. 21,6 gam. D. 32,4 gam.Câu 9. Trong các đây, ch ướ nào là amin hai ?A CH3 NHCH3 H2 (CH2 )6 H2 B. C6 H5 NH2 D. H3 CH(CH3 )NH2 .Câu 10 Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu dung ch X. Cho dungị ượ ịd ch NaOH vào X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH tham gia ph ng làị :A. 0,5 mol. B. 0,55 mol. C. 0,35 mol. 0,65 mol.Câu 11. Trong phân tetrapeptit: Ala Gly Val Glu thì amino axit là:ử ầA Alanin. Anilin. Glucoz .ơ Axit glutamic.Câu 12. ch có CTPT là Cợ ấ2 H7 O3 tác ng dung ch NaOH và HCl gi phóng khí.ụ ảKhi cho gam tác ng dung ch HCl th hoàn toàn khí thu vào dung chụ ượ ịCa(OH)2 thu 10 gam a. Giá tr là:ư ượ ịA 9,1. 9,3. 9,5. 9,4.Câu 13. Trong các ch đây, ch nào là glyxin?ấ ướ ấA. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOH. CH3 -CH(NH2 )-COOH.C H2 N-CH2 -COOH. D. H2 N-CH2 -CH2 -COOH.Câu 14. Dung ch không có ph ng màu biure là:ị ứA. anbumin (lòng tr ng tr ng).ắ Gly Vla.C Gly Ala Val. Ala -Ala -Ala -Val.Câu 15. Phát bi nào sau đây là đúng ?A vicso và xeluloloz axetat thu lo ng p.ơ ợB nilon 6,6 đi ch hexametylenđiamin và axit axetic.ơ ượ ừC Poli etilen và poli(vinyl clorua) là ph ph ng trùng ng ng.ả ưD bông, thu lo polime thiên nhiên.ợ ạCâu 16. Cho các nh sau:ệ ề(1) Th phân este trong môi tr ng ki là ph ng xà phòng hóa.ủ ườ ượ ứ(2) Các este có nhi sôi th so các axit và ancol có cùng nguyên cacbon.ệ ử(3) Trimetyl amin là amin ba.ộ ậ(4) Có th dùng Cu(OH)ể2 phân bi Ala- Ala và Ala- Ala- Ala.ể ệ(5) nilon 6,6 trùng hexametylenđiamin và axit ađipic.ơ ượ ở(6) Ch béo ng oxi hóa oxi không khí ch béo n.ấ ắA 5. 3. 6. 4.Câu 17. Ti hành thí nghi các ch X, Y, Z, T. qu ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thí nghi mệ Hi ngệ ượX Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 trong môi tr ng ki mườ Có màu tímY Đun nóng dung ch NaOH (loãng, ngu i.ớ ộThêm ti vài gi dung ch CuSOế ị4 dung ch màu xanh lamạ ịZ Đun nóng dung ch NaOH loãng (v ). Thêmớ ủti ếdung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng. Agạ ủT Tác ng dung ch Iụ ị2 loãng Có màu xanh tímCác ch X, Y, Z, là:ấ ượA Lòng tr ng tr ng, triolein, vinyl axetat, tinh t.ắ ộB Triolein, vinyl axetat, tinh t, lòng tr ng tr ng.ồ ứC Lòng tr ng tr ng, triolein, tinh t, vinyl axetat.ắ ộD Vinyl axetat, lòng tr ng tr ng, triolein, tinh t.ắ ộCâu 18. Cho gam peptit X, Y, ch và có mol là 5.ồ ượTh phân hoàn toàn thu 60 gam Gly; 80,1 gam Ala; 117 gam Val. Bi liên peptit trongượ ếX, Y, khác nhau và có ng là 6. Giá tr là:ổ ủA 176,5 gam. 257,1 gam. 226,5 gam. 255,4 gam.Câu 19. Qu ng giàu nh trong nhiên nh ng hi là:ặ ếA Manhetit. Xiđerit. Pirit. Hematit.Câu 20. Cho chuy hóa: NaOH ểddX+¾¾ ¾® Fe(OH)2 ddY+¾¾ ¾® Fe2 (SO4 )3 ddZ+¾¾ ¾® BaSO4 X, Y, nầl là:ượA FeCl3 H2 SO4 (đ c, nóng), BaClặ2 FeCl2 H2 SO4 (đ c, nóng), BaClặ2 .C FeCl3 H2 SO4 (đ c, nóng), Ba(NOặ3 )2 FeCl2 H2 SO4 (loãng), Ba(NO3 )2 .Câu 21. Kh hoàn toàn Feử2 O3 3,36 lít khí CO (đktc). Kh ng thu sau ph nầ ượ ượ ảng là:ứA 5,6. B. 8,4. C. 16,8. D. 2,8. Câu 22. Cho gam vào dung ch HNOộ ị3 sau khi ph ng hoàn toàn thu 2,24 lít khí NOả ượ(s ph kh duy nh Nả +5 đktc) và 2,5 gam ch n. Giá tr là:ở ủA. 16,8. B. 8,4. C. 8,0. 10,9. Câu 23. khí CO đi qua 23,2 Feư ồ3 O4 và FeC O3 nung nóng ph ng hoànế ứtoàn thu Fe và khượ Cồ O2 và ho khí này vào dung ch Ba(ị H)2 dưth có am a.ế em hoà tan hoàn toàn ng Fe ượ thu ượ trong 400ml dd HNO3 loãng ngd th thoát ra 5,6 lít khíấ NO duy nh tấ (đktc). Giá tr là:ịA. 59,1. B. 68,95. C. 88,65. 78,8. Câu 24. Oxit axit có tính oxi hóa nh, ch nh S, P, NHạ ư3 C2 H5 OH cháy khi ti xúc ếv X. Công th hóa là: ủA CrO3 Fe2 O3 FeO. Cr2 O3 .Câu 25 Kim lo nào sau đây tan trong dung ch HNOạ ị3 c, ngu i?ặ ộA Cr. Fe. Cu. Al.Câu 26. Ph ng nào sau đây là sai ?A 2Fe 3Cl2 0t¾¾® 2FeCl3 4CO Fe3 O4 0t¾¾® 3Fe 4CO2 .C Cr 2HCl 0t¾¾® CrCl2 H2 Fe H2 SO4¾¾® Fe2 (SO4 )3 3H2Câu 27. Thí nghi nào sau đây có sau ph ng?ệ ứA Cho dung ch HCl vào dung ch Na2 CO3 .B Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClế ị3 .C Cho dung ch NaOH vào dung ch Cr(ị OH)3 khíẫ CO2 vào dung ch Ca(OH)ế ị2 .Câu 28. Phèn chua là hóa ch dùng nhi trong ngành công nghi thu da, công nghi gi y, ượ ấch làm màu trong nhu và làm trong c. Công th hóa phèn chua là:ấ ướ ủA K2 SO4 Al2 (SO4 )3 .12H2 O. .(NH4 )2 SO4 Al2 (SO4 )3 .12H2 O.C K2 SO4 Al2 (SO4 )3 .24H2 O. KAl(SO4 )2 .24H2 O.Câu 29 ch nào canxi dùng đúc ng, bó khi gãy ng?ợ ượ ươA Vôi ng (CaO).ố Th ch cao ng (CaSOạ ố4 .2H2 O).C. Đá vôi (CaCO3 ). Th ch cao nung (CaSOạ4 .H2 O).Câu 30. Ph ng pháp thích đi ch kim lo Mg MgClươ ừ2 là:A Đi phân MgClệ2 nóng ch y.ả Nhi phân MgClệ2 .C Dùng kh Mgử 2+ trong dung ch MgClị2 Đi phân dung ch MgClệ ị2 .Câu 31. 8,96 lít khí COẫ2 đktc) vào 600 ml dung ch Ca(OH)ở ị2 0,5 M. Ph ng thúc thuả ếđ gam a. Giá tr là:ượ ủA. 30. 20. C. 40. D. 25. Câu 32. Cho dung ch NaOH 0,5M vào 100 ml dung ch FeClừ ị3 aM và AlCl3 bM, th xu hi nấ ệk a, khi thì sau đó hòa tan ph n. thi bi di quan gi aế ữs mol và mol NaOH cho vào nh hình :ố ẽGiá tr và là:ị ượA. 0,10 và 0,05. B. 0,10 và 0,30 C. 0,20 và 0,02. D. 0,30 và 0,10Hd: thu Fe(OH)ế ượ ồ3 0,1a mol và Al(OH)3 0,1b mol 0,1a 0,1b 0,04T 0,15 mol NaOH ra hoà tan Al(OH)ạ ủ3 ch còn Fe(OH)ỉ3 nOH nFe(OH)3 4nAl 3+ 0,15 0,3a 4.0,1bGi =0,1 và 0,3ả ệCâu 33. Cho 86,3 gam Na, K, Ba và Alỗ ồ2 O3 (trong đó Oxi chi 19,47% kh ng)ế ượtan vào thu dung ch và 13,44 lít Hế ướ ượ ị2 (đktc). Cho 3,2 lít dung ch HCl 0,75M vàoịdung ch Y. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn ,thu gam a. Giá tr ượ nh tầ ấv i:ớA 23,7. 27,3. 10,4. 54,6. Gi i. nảO 1,05 mol Btoàn nguyên => nốAl2O3 0,35 mol. Btoàn nguyên H: nốOH- nH2 2.0,6 1,2 mol nH+ 2,4 molAl2 O3 2OH 2AlO2 OHậ 0,5 mol Hư OH H2 O0,35 0,7 0,7 0,5 0,5 AlO2 H2 Al(OH)3 Al(OH)3 3H Al 3+ H2 O0,7 0,7 0,7 0,4 1,2 0,3.78 23,4 gam. Câu 34. Cho 4,6 gam Na tác ng th có lít khí Hụ ướ ấ2 (đktc) bay ra. Giá tr là:ịA. 5,6. B. 3,36. C. 4,48. 2,24. Câu 35. Cho gam Al vào 100 ml dung ch ch Cu(NOị ứ3 )2 0,5M và AgNO3 0,45M sau khi ph ngả ứk thúc thu 6,78 gam ch n. Giá tr là:ế ượ ủA 0,945 gam. 0,48 gam. C. 0,81 gam. 0,960 gam.Câu 36. Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Cho Fe vào dung ch HCl.ị(b) Cho Cu vào dung ch Al(NOị3 )3 .(c) Cho Na vào H2 O.(d) Cho Ag vào vào dung ch Hị2 SO4 loãng.Trong các thí nghi trên, thí nghi ra ph ng là:ệ ứA 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 37 Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Cho lá Fe vào dung ch CuSOị ồ4 và H2 SO4 loãng.(2) Cho lá Cu vào dung ch Fe(NOị ồ3 )3 và H2 SO4 loãng.(3) Cho lá Zn vào dung ch HCl.ị(4) mi ng gang ngoài không khí m.ể ẩS thí nghi ra ăn mòn đi hóa là:ố ệA. 3. B. 4. 2. D. 1. Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung ch ch 0,07 molỗ ứKNO3 và 0,16 mol H2 SO4 loãng thì thu dung ch ch ch các mu sunfat trung hòa và 1,12 lítượ ố(đktc) khí các oxit nit có kh so Hỗ ớ2 là x. Giá tr là:ị ủA. 20,1 B. 19,5 19,6 D. 18,2Câu 39. Ti hành đi phân đi trệ và màng ngăn dung ch ch gam pị ợCuSO4 và NaCl khi đi phân hai đi thì ng ng đi phân, thu cế ướ ượdung ch vàị 896 lít khí (đktc) anot. Dung ch hòa tan đa gam Cu O. Giá tr làị :A 97 11 94 ,4.HD: Dung ch hòa tan ượ CuO có +.* catot: Cu 2+ 2e Cu 0, 06 0, 12 ⇒T ot H2 ko đi phân .ệ* anot:ạ2Cl Cl2 2e 0, 04 0, 02 0, 042H2 ⃗4H+ O2 4e 0, 08 0,02 0, 082H CuO⃗ Cu 2+ H2 0, 08 0, 04 .V yậ mCuSO4 mNaCl 0,06.160 0,04.58,5 11,94 gam.Câu 40. Al, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 và CuO, trong đó oxi chi 25ế ,39 kh ng p.ố ượ ợCho gam tác ng 13 44 lít khí CO (đktc), sau th gian thu ch vàộ ượ ắh khí có kh so Hỗ ớ2 ng 1ằ Cho ch tác ng dung ch HNOị3 loãng (d )ưthu dung ch ượ và và 10 752 lít khí NO đktc, là ph kh duy nh t). Cô dung chTạ ịthu ượ ch gam mu iố khan. Giá tr nầ nh tấ i:ớA 57 645. 17 30. 25 62. 38 43.HD:Ta có ngay []ììï¾¾® ®í í-îïîO2K im loai 0,7416mCO 0,2250,6 CO Y0,2539mCO 0,375O 0,37516Do CO [O] ư0t¾¾® CO2 0,375 0,375Ta có: 3NOn- nh 3nNO 2nO (d 3.0,48 (ậ ư-0,2539m0,37516 )V mu mkl ố3NOm- 0,7416m 1,44.62 124 (-0,2539m0,37516 5,184m 17,287gam.-------------------------H T---------------------Ế

