Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
LY THUY ÔN THI I-2017Ê ÂCâu 1: Phát bi nào sau đây sai?ểA. Kim lo xesi dùng ch bào quang đi n.ạ ệB. Th ch cao ng dùng xu xi măng.ạ ấC. Công th hóa phèn chua là (NHứ ủ4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O.D. Các kim lo Na và Ba có ng tính th ph ng tâm kh i.ạ ươ ốCâu 2: Cho ng có ch các ion: Caẫ ướ 2+, Mg 2+, Cl –, SO4 2–.Hóa ch dung làm ngấ ượ ướ ứtrên làA Na3 PO4 B. AgNO3 C. BaCl2 D. NaClCâu 3: Este CH2 =CHCOOCH3 không tác ng ch (ho dung ch) nào sau đây?ụ ịA. Dung ch NaOH, đun nóng.ị B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).C. Kim lo Na.ạ D. H2 (xúc tác H2 SO4 loãng, đun nóng).Câu 4: Th hi các thí ngi sau:ự ệ(1) Cho lá kim lo Fe nguyên ch vào dung ch CuSOạ ị4 .(2) Cho lá kim lo Al nguyên ch vào dung ch HNOạ ị3 loãng, ngu iộ(3) dây kim lo Mg nguyên ch trong khí Clố ấ2(4) Cho lá kim Fe-Cu vào dung ch Hợ ị2 SO4 loãngS thí nghi mà kim lo ăn mòn hóa làố ọA. B. C. D. 2Câu 5: Phát bi nào sâu đây sai làểA. Tinh là ng th con ng iộ ươ ườB. Khi cho gi ăn (ho chanh) vào bò ho nành thì có xu hi n.ấ ệC. Xenluloz và tinh có phân kh ng nhau.ơ ằD. Thành ph chính bông, là xenlulozầ ơCâu 6: ng phân là tetrapeptit có cùng công th phân Cố ử9 H16 O5 N4 làA. B. C. D. 4Câu 7: Metylamin không ph ng iả ớA. dung ch Hị2 SO4 B. H2 xúc tác Ni, nung nóng) C. dung ch HClị D. O2 nung nóngCâu 8: Este nào sau đây khi tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu ph CHụ ượ ồ3 COONa vàCH3 CHOA. CH2 =CHCOOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. HCOOCH=CH2 D. CH3 COOCH=CHCH3Câu 9: Khi th phân hoàn toàn triglixerit trong môi tr ng axit thu ph glixerol, axitủ ườ ượ ồpanmitic và axit oleic. công th th mãn tính ch trên làố ấA. B. C. D. 4Câu 10: Thành ph chính đá vôi làầ ủA. CaCO3 B. BaCO3 C. MgCO3 D. FeCO3Câu 11: Kim lo nào sau đây không ph ng dung ch CuSOạ ị4 ?A. Al B. Ag C. Fe D. ZnCâu 12: Công th phân tristearin làứ ủA. C57 H104 O6 B. C54 H104 O6 C. C54 H98 O6 D. C57 H110 O6Câu 13: ng phân thu lo amin có cùng công th phân Cố ử3 H9 làA. B. C. D. 3Câu 14: Cho dãy các kim lo i: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. kim lo trong dãy ph ng dung ch HCl làạ ượ ịA. B. C. D. 3Câu 15: Polime đi ch ng ph ng trùng làượ ợA. policacrilonitrin. B. poli(etylen–terephtalat). C. nilon–6,6. D. xenluloz triaxetat.ơCâu 16: Ph ng trình hóa nào sau đây sai?ươ ọA. NaHCO3 NaOH Na2 CO3 H2 B. 2NaHCO3 Na2 CO2 H2 OC. 2Li 2HCl 2LiCl H2 D. 2Mg O2 2MgOCâu 17: Hình sau đây mô thí nghi khí tác ng ch Y, nung nóng sinh ra khí Ph ng trình hóaẽ ươh ph ng thành khí là ạA. Fe2 O3 3H2 2Fe 3H2 B. 2HCl CaCO3 CaCl2 CO2 H2 OC. CuO H2 Cu H2 D. CuO CO Cu CO2Câu 18: Kim lo nào say đây là kim lo ki th ?ạ ổA. Na B. Ca C. Fe D. AlCâu 19: ch có công th phân Cợ ử10 H8 O4 th hi các ph ng (theo đúng mol):ừ ệC10 H8 O4 2NaOH X1 X2 X1 2HCl X3 2NaClnX3 nX2 poli (etylen terephtalat) 2nH2 OPhát bi nào sau đây sai?ểA. nguyên trong phân Xố ử3 ng 8ằB. Dung ch Xị2 hòa tan Cu(OH)2 dung ch ph ch có màu xanh lamạ ấC. Dung ch Xị3 có th làm quỳ tím chuy màu ngể ồD. Nhi nóng ch Xệ ủ1 cao Xơ3Câu 20: Cho dãy chác ch t: tinh t, protein, vinyl fomat, anilin, mantozo. Phát bi nào sau đây đúng khi nói cácấ ềch trong dãy trên?ấA. Có ch th phân trong dung ch Hấ ị2 SO4 loãng, nóng.B. Có ch có tính ng tính.ấ ưỡC. Có ch tham gia ph ng tráng c.ấ ạD. Có ch làm màu brom.ấ ướCâu 21: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Quỳ tím Quỳ tím chuy màu xanhểY bromướ màu tr ngế ắZ Dung ch AgNOị3 /NH3 Ag tr ng sángế ắT Cu(OH)2 Dung ch có màu xanh lamịCác dung ch X, Y, Z, làị ượA. Natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo B. Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozoC. Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo D. Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozoCâu 22: Trong quá trình đi phân dung ch NaCl đi tr có màng ngăn), âm catot) raệ ảA. oxi hóa cation Naự +B. oxi hóa phân Hự ử2 OC. kh phân Hự ử2 D. kh cation Naự +Câu 23: Th hi các thí nghi sauự ệ( 1) Cho kim lo vào dung ch HClạ (2) Al trong khí Clố ộ2(3) Cho Na2 CO3 vào dung ch AlClị3 (4) Cho NaOH vào dung ch Mg(NOị3 )2(5) Đi phân Alệ2 O3 nóng ch y, có Naả ặ3 AlF6S thí nghi có ph ng oxi hóa kh ra làố ảA. B. C. D. 4Câu 24: sinh ti hành nghiên dung ch ng trong không dán nhãn thì thu qu sau:ộ ượ ả– có ph ng dung ch NaOH và dung ch Naề ị2 CO3 .– không ph ng dung ch HCl và dung ch HNOề ị3 .V dung ch là dung ch nào sau đây?ậ ịA. Dung ch AgNOị3 B. Dung ch MgClị2 C. Dung ch KOH.ị D. Dung ch Ba(HCOị3 )2 .Câu 25: Cho các hóa ch sau: NaOH, Ca(OH)ấ2 Na2 CO3 Na3 PO4 NaCl, HCl. ch ng làm cóố ướtính ng th làứ ờA. B. C. D. 5Câu 26: Ph ng trình hóa không đúng trong các ph ng sau đây là:ươ ứA. FeCl3 2CH3 NH2 3H2 Fe(OH)3 3CH3 NH3 ClB. C2 H5 NH2 HNO2 C2 H5 OH N2 H2 OC. 3NH2 CH2 COOH AlCl3 3H2 Al(OH)3 3ClH3 NCH2 COOHD. 2CH3 NH2 H2 SO4 (CH3 NH3 )2 SO4Câu 27: Ph ng pháp thích đi ch kim lo Ca CaClươ ừ2 làA. dùng Na kh Caử 2+ trong dung ch CaClị2 B. đi phân CaClệ2 nóng ch yảC. đi phân dung ch CaClệ ị2 D. nhi phân CaClệ2Câu 28: Ch dùng thêm dung ch NaHSOỉ ị4 thì có th nh bi bao nhiêu dung ch trong dung ch riêng bi tể ượ ệsau: BaCl2 NaHCO3 NaOH, Na2 S, Na2 SO4 và AlCl3 ?A. B. C. D. 4Câu 29: Phát bi nào sau đây không đúngểA. Th phân saccarozo thu monosaccarit khác nhauủ ượB. visco thu lo poliamitơ ơC. Th phân hoàn toàn tinh và xenlulozo cùng thu monosaccarit ượ ộD. Glucozo và fructozo là ng phân nhauồ ủCâu 30: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Cho lá kim Fe- Cu vào dung ch Hợ ị2 SO4 loãng (2) Cho lá Cu vào dung ch AgNOị3(3) Cho lá Zn vào dung ch HNOị3 loãng (4) dây Mg trong bình ng khí Clố ự2S thí nghi có ra ăn mòn hóa là:ố ọA. B. C. D. 1Câu 31: Nhi phân Fe(NOệ3 )2 trong môi tr ng khí tr Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu ph mườ ượ ẩg m:ồA. FeO, NO2 O2 B. Fe2 O3 NO2 O2 C. Fe3 O4 NO2 O2 D. Fe, NO2 O2Câu 32: Cho ch ch ch có công th phân Cấ ử3 H12 N2 O3 ph ng hoàn toàn dung chả ịNaOH, thu ch Y, còn là các ch vô công th th mãn làượ ỏA. B. C. D. 2Câu 33: Kim lo có kh năng đi nh và kim lo có ng cao nh làạ ượA. Ag và B. Ag và Cr C. Al và Cu D. Cu và CrCâu 34: Kim lo Fe ph ng dung ch nào sau đây thành mu (III)?ạ ượ ắA. dung ch HCl dị B. dung ch Hị2 SO4 (loãng, )ưC. dung ch HNOị3 (loãng, )ư D. dung ch CuSOị4 dưCâu 35: Nh nh nào đây không đúng?ậ ướA. Fe nh ng electron phân 4s tr thành ion Feễ ườ 2+ và có th nh ng thêm electron phân 3d trể ườ ởthành ion Fe 3+B. Fe là kim lo có tính kh trung bình: Fe có th oxi hóa thành Feạ 2+ ho Feặ 3+C. Khi ra các ion Fe, nguyên Fe nh ng electron phân 4s tr phân 3dạ ườ ướ ớD. Fe là kim lo có tính kh nh: Fe có th oxi hóa thành Feạ 2+ ho Feặ 3Câu 36: Dãy các ch ph ng dung ch Ca(OH)ồ ượ ị2 là:A. Cl2 Al, CO2 NaHCO3 B. H2 SO4 loãng, CO2 NaCl, CuSO4C. K2 CO3 HCl, NaOH, KHCO3 D. NH4 Cl, MgCO3 SO2 P2 O3Câu 37: Cho Mg vào dung ch ch FeSOị ứ4 và CuSO4 Sau ph ng thu ch ch có kim lo và dungả ượ ạd ch ch mu i. Phát bi nào sau đây đúng?ị ểA. FeSO4 CuSOư4 ch ph ng, Mg tư B. CuSO4 FeSOư4 ch ph ng, Mg tư ếC. CuSO4 t, FeSOế4 ch ph ng, Mg tư D. CuSO4 và FeSO4 t, Mg dế ưCâu 38: Trong các ch sau đây: PE, PVC, capron, polistiren, polymetyl metacrylat, nilon-6,6. ch là ch và số ốch là là:ấ ơA. ch ch là tấ B. ch ch là tấ ơC. ch ch là tấ D. ch ch là tấ ơCâu 39: Phát bi không đúng làểA. CrO3 cháy khi nh ancol etylic vàoố ỏB. Cr2 O3 tan trong dung ch NaOH loãng, đun nóngịC. Nh Hỏ2 SO4 vào dung ch Naị2 CrO4 dung ch chuy màu vàng sang màu camị ểD. Cho CrO3 vào H2 luôn thu axitượ ợCâu 40 Có bao nhiêu tri peptit mà phân ch ng th -amino axit khác nhau ?A. ch tấ B. ch tấ C. ch tấ D. ch tấLY THUY ÔN THI II-2017Ê ÂCâu 1: Ph ng hóa không ra dung ch có màu làả ịA. Glixerol Cu(OH)ớ2 B. Dung ch axit axetic Cu(OH)ị ớ2C. Dung ch lòng tr ng tr ng Cu(OH)ị ớ2 D. Glyxin dung ch NaOHớ ịCâu 2: Bình ng nhôm có th ng axit nào sau đây?ằ ượA. HNO3 nóngặ B. H3 PO4 C. HCl D. HNO3 ngu iặ ộCâu 3: hình electron ngoài cùng kim lo ki th là (n là electron ngoài cùng)ấ ớA. ns 2np 2. B. ns 1. C. ns 2np 1. D. ns 2Câu 4: Polime nào đây th không ng xu ch o?ướ ẻA. Poli(vinyl clorua) B. Poli(metyl metacrylat)C. Poliacrilonitrin D. Poli(phenol-fomandehit)Câu 5: Phát bi nào sau đây là sai?ểA. Các kim lo ki và ki th tác ng nhi th ng ho khi đun nóngạ ượ ướ ườ ặB. So nguyên natri, nguyên magie có âm đi và bán kính nh nớ ơC. Các kim lo ki (t Li Cs) có bán kính nguyên tăng nạ ầD. Các kim lo ki th (t Be Ba) có âm đi gi nạ ầCâu 6: Cho các dung ch sau ng riêng bi trong các nhãn: ng mía, ng ch nha, lòng tr ng tr ng,ị ườ ườ ứgi ăn, formalin, ancol etylic. Thu th dùng nh bi các dung ch trên làấ ịA. dung ch bromị ướ B. Cu(OH)2 /OH C. dung ch AgNOị3 trong NH3 D. xô đaCâu 7: Cho :ơ C4 H8 O2 (X)o2O xtNaOH NaOH NaOH ,CaO, t2 6Y H++ +¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® có CTCT là:A. CH3 COOCH2 CH3 B. CH3 CH2 CH2 COOH C. C2 H5 COOCH(CH3 )2 HCOOCH2 CH2 CH3Câu 8: Ch nào sau đây là aminoaxit?A. H2 NCH2 COOH. B. C2 H5 OH. C. CH3 COOH. D. C6 H5 NH2 .Câu 9: Kim lo có kh năng đi nh là?ạ ấA. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu.Câu 10: Este nào sau đây không đi ch axit cacboxylic và ancol ng ngượ ươ ứA. CH2 =CHCOOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH3 OOC-COOCH3 D. HCOOCH2 CH=CH2 .Câu 11 Lo không ph ng là ợA. capron.ơ B. clorin.ơ C. polieste.ơ D. axetat.ơCâu 12: Cho dung ch ch mol Ba(HCOị ứ3 )2 tác ng dung ch có ch mol ch tan X. thu kh iụ ượ ốl ng nh thì làượ ấA. Ba(OH)2 B. H2 SO4 C. Ca(OH)2 D. NaOH.Câu 13: Đi nào sau đây là sai khi nói glucoz và fructoz ?ề ơA. làm màu Brề ướ2 B. có công th phân Cề ử6 H12 O6 .C. tác ng dung ch AgNOề ị3 /NH3 đun nóng. D. tác ng Hề ớ2 xúc tác Ni, 0.Câu 14: Cho các mu sau: NaHCOố ắ3 NaCl, Na2 CO3 AgNO3 Ba(NO3 )2 mu nhi phân là:ố ệA. B. C. D. 1Câu 15: Axit panmitic có công th là ứA C17 H33 COOH C15 H31 COOH C17 H35 COOH C17 H31 COOH Câu 16: Ch nào sau đây không dùng làm ng th i?ể ướ ờA. Na2 CO3 B. Na3 PO4 C. Ca(OH)2 D. HClCâu 17: amin ba có công th phân Cố ử5 H13 là.A. B. C. D. 4Câu 18: ch nào đây ướ không th tham gia ph ng trùng p.ể ợA. Axit -aminocaproic. B. Metyl metacrylat. C. Buta-1,3-đien. D. Caprolactam.Câu 19: Cho ph ng sau: Fe CuClả ứ2 FeCl2 Cu. Đi kh ng nh nào sau đây là đúng?ề ịA. kh Feự 2+ và kh Cuự 2+. B. oxi hóa Fe và kh Cuự 2+.C. oxi hóa Fe và oxi hóa Cuự D. kh Feự 2+ và oxi hóa CuựCâu 20: Dùng KOH có th làm khô các ch nào đây? ướA. NO2 SO2 B. SO3 Cl2 C. Khí H2 khí HCl D. (CH3 )3 N; NH3 Câu 21: Ph ng nào ra catot trong quá trình đi phân MgClả ệ2 nóng ch ảA. oxi hoá ion Mgự 2+. kh ion Mgự 2+. C. oxi hoá ion Clự -. D. kh ion Clự -.Câu 22: chu là este có tên isoamyl axetat, đi ch tầ ượ ừA. CH3 OH, CH3 COOH. B. (CH3 )2 CH-CH2 OH, CH3 COOH.C. C2 H5 COOH, C2 H5 OH. D. CH3 COOH, (CH3 )2 CH-CH2 -CH2 OH.Câu 23: Ch nào sau đây không có ph ng th phân?ấ ủA. Glucoz B. Ch béo C. Saccaroz D. XenlulozơCâu 24: Tính ch lí kim lo không do các electron do quy nh làự ịA. Tính đi n.ẫ B. Ánh kim. C. Kh ng riêng.ố ượ D. Tính nhi t.ẫ ệCâu 25: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Saccaroz làm màu brom.ơ ướB. Xenluloz có trúc ch không phân nhánh, xo vào nhau thành xenluloz .ơ ơC. Amilopectin có trúc ch phân nhánh.ấ ạD. Glucoz kh dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 .C 26: Cho dung chị mu iố dư du chị mu iố Y, thu cượ aủ Hòa tan hoàn toàn du chịHN O3 (lo dư thu cượ khí ông màu tro hông khí. và lư làA Ag O3 và Cl2 B. Ag O3 và Cl3 Na2 CO3 và Cl2 Ag O3 và O3 )2 .Câu 27: Câu nào sau đây không đúng A. Thu phân protein ng axit ho ki khi đun nóng ch thu các amino axit. ượ ợB. Phân kh amino axit (g ch -NHử ứ2 và ch -COOH) luôn là .ứ ẻC. Các amino axit tan trong c. ướD. lo protein tan trong dung ch keo. ướ ịCâu 28: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch CuClấ ị2 (2) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch FeClấ ị3 .(3) Nhúng thanh Fe nguyên ch vào dung ch HCl loãng, có nh vài gi CuClấ ọ2 .(4) Cho dung ch FeClị3 vào dung ch AgNOị3 .(5) thanh thép lâu ngày ngoài không khí m.ể ẩS tr ng ra ăn mòn đi hóa là.ố ườ ệA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 29: Hi ng nào đây ượ ướ không đúng th ?ự ếA. Nh vài gi axit nitric vào dung ch lòng tr ng tr ng th xu hi màu vàng. ệB. Tr lòng tr ng tr ng, dung ch NaOH và có ít CuSOộ ộ4 th xu hi màu xanh tr ng. ưC. Đun nóng dung ch lòng tr ng tr ng th xu hi hi ng đông .ị ượ ụD. cháy da hay tóc th có mùi khét.ố ấCâu 30: Cho sau (các ph ng có đi ki và xúc tác thích p): (X) C5 H8 O4 2NaOH X1 X2 X2 O2 0,Cu t¾¾ ¾® X3 2X2 Cu(OH)2 Ph ch có màu xanh 2Hứ ấ2 O. Phát bi nào sau đây sai:A. là este đa ch c, có kh năng làm màu brom.ứ ướ B. X1 có phân kh là 68.ử ốC. X2 là ancol ch c, có ch không phân nhánh.ứ D. X3 là ch đa ch c.ợ ứCâu 31 Trong các ch sau: axit axetic, glixerol, glucoz ancol etylic, xenluloz ch hòa tan Cu(OH)ấ ượ2 nhi tở ệđ th ng làộ ườA. B. C. D. 5Câu 32: Trong quá trình đi phân dung ch NaCl, catot ra:ệ ảA. oxi hoá phân cự ướ B. oxi hoá ion Naự +. C. kh phân c.ự ướ D. kh ion Naự +.Câu 33: Phèn chua có công th làứA. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .12H2 B. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 OC. (NH4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .12H2 D. (NH4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 OCâu 34: Tính ch hóa tr ng ch (III) làấ ắA. Tính oxi hóa B. Tính khử C. Tính kh và tính oxi hóaử D. Tính bazơCâu 35: Cho chuy hóa: Fe ểX+¾¾® Fe(NO3 )2 Y+¾¾® Fe(NO3 )3 Z+¾¾® Fe(OH)3 Các ch X, Y, làấ ượA. AgNO3 Fe, KOH B. HNO3 Fe, NaOH C. Cu(NO3 )2 AgNO3 NaOH D. Cu(NO3 )2 Cu, H2 OCâu 36: Cho dung ch NaOH vào các dung ch AlClừ ị3 CuCl2 FeCl3 ZnCl2 thu làố ượA. ch aấ B. ch aấ C. ch aấ D. ch aấ ủCâu 37: các kim lo Fe, Zn, Cu, Ag tác ng dung chấ ượ ịA. HCl. B. H2 SO4 loãng. HNO3 loãng. D. KOHCâu 38: Cho chuy hoá: Glucoz CH3 COOH. Hai ch X, làấ ượA. CH3 CHO và CH3 CH2 OH. CH3 CH2 OH và CH3 CHO. C. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO. D. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 .Câu 39: Trong ng nghi nhãn ch riêng bi ng dung ch: glyxin, lòng tr ng tr ng, tinh t, xà phòng.ố ộThu th phân bi ra dung ch là?ố ịA. Quỳ tím, dung ch t, Cu(OH)ị ố2 B. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2C. HCl, dung ch t, Cu(OH)ị ố2 D. HCl, dung ch t, NaOHị ốCâu 40: Dung ch KOH có th phân bi các ch riêng bi trong nhóm nào sau đây?ị ượ ệA. Mg, Al2 O3 Al. B. Fe, Al2 O3 Mg. C. Mg, K, Na. D. Zn, Al2 O3 Al.Câu 42: Khi đi ch kim lo i, các ion kim lo đóng vai trò là ch tề ấA. kh .ị B. cho proton. C. nh proton.ậ D. oxi hoá.ịCâu 43: Khi cho dung ch ki vào dung ch Kị ị2 Cr2 O7 thì có hi ngệ ượA. màu da cam dung ch chuy thành không màuủ B. dung ch không màu chuy thành màu vàngị ểC. màu vàng dung ch chuy thành màu da camủ D. màu da cam dung ch chuy thành màu vàngủ ểCâu 44: Dung ch ch mu không làm màu quỳ tím, dung ch ch mu làm quỳ tím hóa xanh. Tr dungị ộd ch và nên a. X,Y có th là ch nào trong các cho sau đây?ị ặA. Na2 SO4 và BaCl2 B. KNO3 và Na2 CO3 C. Ba(NO3 )2 và K2 SO4 D. Ba(NO3 )2 và Na2 CO3Câu 45: Có dung ch riêng dung ch ch cation sau đây: NHị ộ4 +, Mg 2+, Fe 2+, Fe 3+, Al 3+. Dùng dung chịNaOH cho vào ng dung ch trên, có th nh bi đa dung ch?ầ ượ ượ ịA. dung ch. B. dung chị C. dung ch.ị D. dung ch.ịCâu 46: Cho glixin tác dung các ch sau HCl, NaOH, CHầ ượ ấ3 CHO, C2 H5 OH, .S ch có tác ng glixin lố ớA. ch tấ B. ch tấ C. ch tấ D. ch tấCâu 47: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(I) Cho dung ch NaCl vào dung ch KOH. (II) Cho dung ch Naị2 CO3 vào dung ch Ca(OH)ị2 .(III) Đi phân dung ch NaCl đi tr có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)ệ ơ2 vào dung ch NaNOị3 .(V) khí NHụ3 vào dung ch Naị2 CO3 (VI) Cho dung ch Naị2 SO4 vào dung ch Ba(OH)ị2 .Các thí nghi ra NaOH là:ệ ạA. I, II và III. B. II, và VI. C. II, III và VI. D. I, IV và V.Câu 48: Mùi tanh cá là các amin, nhi nh là trimetyl amin. kh mùi tanh cá thì dùng:ủ ủA. iỏ B. Ancol etylic C. ngừ D. Gi ănấCâu 49: Dãy các nguyên theo chi gi tính kim lo làồ ượ ạA. Al, Na, Mg, B. K, Na, Mg, Al C. Al, Mg, Na, D. Na, K, Al, MgCâu 50: ăn mòn kim lo không ph làảA. oxi hóa kim lo iự B. phá kim lo do tác ng các ch trong môi tr ngự ườC. kh kim lo iự D. bi ch kim lo thành ch tự ấ.LY THUY ÔN THI III-2017Ê ÂCâu 1: Cho hình electron nguyên tr ng thái n) các nguyên nh sau:ấ ư(1) 1s 22s 22p 63s 23p 64s (2) 1s 22s 22p 63s 23p 22s 22p 63s 23p (4) 1s 22s 22p (5) 1s 22s 22p 63s (6) 1s 22s 22p 63s 1Các hình electron không ph kim lo là:ủ ạA. (2), (4). B. (2), (4), (5), (6). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4).Câu 2: Câu nào sau đây không đúng?A. ch NHợ ấ2 –CH2 –CH2 –CONH–CH2 COOH thu lo đipeptit.ộ ạB. Peptit có th th phân không hoàn toàn thành các peptit ng n.ể ơC. Hòa tan lòng tr ng tr ng vào c, sau đó đun sôi, lòng tr ng tr ng đông i.ắ ướ ạD. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng tr ng tr ng th xu hi màu tím tr ng.ắ ưCâu 3: nilon-6,6 có tính dai, n, i, óng dùng may c, thu lo iơ ượ ượ ạA. visco.ơ B. poliamit.ơ C. polieste.ơ D. axetat.ơCâu 4: Xenluloz có ch không phân nhánh, Cơ ố6 H10 O5 có nhóm OH, nên có th vi là:ể ếA. [C6 H7 O3 (OH)2 ]n B. [C6 H7 O2 (OH)3 ]n C. [C6 H8 O2 (OH)3 ]n D. [C6 H5 O2 (OH)3 ]nCâu 5: ng công th phân CỨ ử4 H9 NO2 có bao nhiêu amino axit là ng phân nhau?ồ ủA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 6: Phát bi nào sau đây sai ?A. Dung ch lysin làm quỳ tím chuy sang màu ng.ị ồB. Ngoài fructoz trong ong cũng ch nhi glucoz .ơ ơC. H2 NCH2 COOH là ch đi ki th ng.ấ ườD. visco thu lo bán ng p.ơ ợCâu 7: Trong các thí nghi sau, thí nghi nào khi thúc ph ng thu Al(OH)ệ ượ ủ3 ?A. Cho dung ch HCl vào dung ch Al(OH)ừ ị3 .B. Cho dung ch NHừ ị3 vào dung ch AlClế ị3 .C. Cho dung ch Ca(OH)ừ ị2 vào dung ch AlClế ị3 .D. Cho dung ch Hừ ị2 SO4 vào dung ch Al(OH)ế ị3 .Câu 8: Cho khí CO đi qua CuO, Alư ồ2 O3 MgO (nung nóng). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn ch tả ấr thu m:ắ ượ ồA. Cu, Al2 O3 MgO B. Cu, Al. MgO C. Cu, Al, Mg D. Cu, Al2 O3 MgCâu 9: Có bao nhiêu tripeptit mà phân ch ốa aminoaxit khác nhau?A. ch tấ B. ch tấ C. ch tấ D. ch tấCâu 10: Ch ph ng dung ch NaOH CHấ ạ3 COONa và C2 H5 OHA. CH3 COOCH3 B. HCOOCH3 C. HCOOC2 H5 D. CH3 COOC2 H5Câu 11: Cho Na vào dung ch CuSOộ ị4 hi ng ra làệ ượ ẩA. Có khí thoát ra, xu hi xanh, không tan.ấ ủB. Dung ch màu xanh, xu hi Cu màu .ị ỏC. Có khí thoát ra, xu hi xanh, sau đó tan.ấ ủD. Dung ch có màu xanh, xu hi Cu màu đị .Câu 12: Ch tác ng Cu(OH)ấ ớ2 cho ch có màu tím là:ợ ấA. Ala-Gly B. Gly-Ala. C. Ala-Gly-Val D. Val-GlyCâu 13: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch các ch tư ượ ấ(bi trong dãy đi hóa kim lo i, oxi hóa kh Feế 3+/Fe 2+ ng tr p: Agứ ướ +/Ag):A. Fe(NO3 )3 AgNO3 B. Fe(NO3 )2 AgNO3 .C. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 D. Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )3 .Câu 14: Dãy cation kim lo theo chi tăng tính oxi hoá trái sang ph là:ạ ượ ảA. Cu 2+, Mg 2+, Fe 2+B. Mg 2+, Cu 2+, Fe 2+C. Mg 2+, Fe 2+, Cu 2+D. Cu 2+, Fe 2+, Mg 2+Câu 15: Trong gi th hành hoá c, nhóm HS th hi ph ng kim lo Cu HNOờ ớ3 Hãy ch bi nọ ệpháp lí nh ch ng nhi không khí do thí nghi đó có khí thoát ra gây nhi môi tr ng:ử ườA. Nút ng nghi ng bông cố ướ B. Nút ng nghi ng bông vôiố ướC. Nút ng nghi ng bông gi mố D. Nút ng nghi ng bông nố ồCâu 16: Nh nh nào sau đây không đúng ?A. Các amin có tính baz do nguyên nit có đôi electron ch tham gia liên t.ề ếB. Các amino axit tham gia ph ng trùng ng ng thành polipeptitề ạC. Th phân cùng các protein thu các ượ -amino axit.D. Các amino axit có cân ng gi ng phân ng ion ng c.ề ưỡ ựCâu 17: Cacbonhidrat nào có nhi trong cây mía và ng ?ề ườA. Glucoz B. Mantozơ C. Fructozơ D. SaccarozơCâu 18: Cho các kim lo sau: Li, Na Al, Ca. kim lo ki trong dãy là:ố ềA. B. C. D. 4Câu 19: Lo nào sau đây cháy ch thu COạ ượ2 và H2 O?A. olonơ B. Lapsanơ C. nilon-6,6ơ D. mơ ằCâu 20: Kim lo dùng ph bi trang c, có tác ng kh là:ạ ượ ỏA. ngồ B. cạ C. tắ D. tâyắCâu 21: lu nào sau đây đúng?ế ậA. Đi phân dung ch CuSOệ ị4 anot ng, ng Cuớ 2+ trong dung ch không iị ổB. lá trong khí Clố ắ2 ra ăn mòn đi hóaả ệC. Thanh nhúng trong dung ch CuSOẽ ị4 không ăn mòn đi hóaả ệD. Kim lo có tính kh nó kh thành ion ng.ạ ươCâu 22: Trong đi ki th ng, ch tr ng thái khí là:ề ườ ạA. etanol B. glyxin C. Metylamin D. anilinCâu 23: Ph ng th phân este trong môi tr ng ki là ph ng ườ ứA. Este hóa B. Xà phòng hóa C. Tráng ng ươ D. Trùng ng ng ưCâu 24: Công th hóa (III) hidroxit là:ứ ắA. Fe2 O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3 O4 D. Fe2 (SO4 )3Câu 25: Khi làm thí nghi Hệ ớ2 SO4 nóng th ng sinh ra khí SOặ ườ2 ch khí SOể ế2 thoát ra gây nhi môiễtr ng, ng ta th ng nút ng nghi ng bông dung ch.ườ ườ ườ ịA. Mu ănố B. gi ănấ C. ki mề D. ancolCâu 26: Cho các ch sau: glucoz fructoz saccaroz tinh t, matri fomat, axit fomic, metyl glicozit. ch aấ ừtham gia ph ng tráng c, làm màu brom là :ả ướA. B. C. D. 4Câu 27: kh mùi tanh cá (gây ra do amin), ta có th cá i:ể ớA. ướ B. mu iướ C. nồ D. gi mấCâu 28: Khi lâu trong không khí ng tây (s tráng thi c) sây sát sâu bên trong, yể ảra quá trìnhA. Sn ăn mòn đi hóa.ị B. Fe ăn mòn đi hóa.ị ệC. Fe ăn mòn hóa c.ị D. Sn ăn mòn hóa c.ị ọCâu 29: Ch không th phân trong môi tr ng axit là:ấ ườA. Glucoz B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Tinh tộCâu 30: Có các dung ch riêng bi không dán nhãn: NHị ệ4 Cl, AlCl3 FeCl3 (NH4 )2 SO4 Dung ch thu th thi đị ểnh bi các dung ch trên là:ậ ịA. NaOH B. Ba(OH)2 C. NaHSO4 D. BaCl2Câu 31: ng phân amin công th Cố ứ4 H11 là:A. B. C. D. 2Câu 32: khí th ra cho qua dung ch CuSOộ ượ ị4 th xu hi màu đen. Hi ng này do khíấ ượth có ảA. SO2 B. H2 C. CO2 D. NO2Câu 33: Protetin tham gia ph ng màu biure ph có màu ?ả ẩA. tr ngắ B. đỏ C. tím D. vàngCâu 34: Phát bi nào sau đây không đúng ?ểA. Dùng đá khô qu th ph là ph ng pháp an toàn nh tướ ươ ấB. Dùng lý các ion kim lo ng gây nhi ngu cướ ướC. tránh khô do thi vitamin nên ăn cà t, c, cà chua.ể ấD. Các amin không c, ng ch bi th ph m.ề ượ ẩCâu 35: Kim lo Ag không tan trong dung ch:ạ ịA. HNO3 loãng B. HNO3 nóngặ C. H2 SO4 nóngặ D. H2 SO4 loãngCâu 36: Ph ng trình hóa nào sau đây vi ươ sai ?A. Cu 2FeCl3 CuCl2 2FeCl2 B. Cu 2AgNO3 Cu(NO3 )2 2Ag.C. Fe CuCl2 FeCl2 Cu. D. Cu 2HNO3 Cu(NO3 )2 H2 .Câu 37: Cho dãy các ch t: tinh t, xenluloz glucoz fructoz saccaroz ch trong dãy thu lo polisaccarit là ạA. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 38: là polisaccarit có trong thành ph tinh và có trúc ch cacbon không phân nhánhộ Tên iọc là ủA. glucoz .ơ B. amilozơ C. amilopectin. D. saccaroz .ơCâu 39: Phát bi nào sau đây là đúng Saccaroz và glucoz uơ ềA. có ch liên glicozit trong phân ửB. th phân trong môi tr ng axit khi đun nóng.ị ườC. có kh năng tham gia ph ng tráng c. ạD. có tính ch ancol đa ch cấ .Câu 40: Amin nào sau đây là amin hai?ậA. propan-1-amin. B. propan-2-amin. C. phenylamin D. đimetylamin .Câu 41: Alanin là ộamino axita- có phân kh ng 89. Công th alanin làứ ủA. H2 N-CH2 -COOH. B. H2 N-CH2 -CH2 -COOH. C. H2 N-CH(CH3 )-COOH D. CH2 =CHCOONH4 .Câu 42: Dung ch ch nào sau đây làm quỳ tím chuy thành màu xanh?ị ểA. Glyxin. B. Alanin. C. Anilin. D. Metylamin .Câu 43: Trong phân tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit làử ầA. Val. B. Glu. C. Ala D. Gly.Câu Cho ph ng trong dung ch: Alanin NaOH¾¾ ¾¾® HCl¾¾ ¾® Y.(X, là các ch và HCl dùng ). Công th làấ ủA. H2 N-CH(CH3 )-COONa. B. Cl H3 N-CH(CH3 )-COOH .C. Cl H3 N-CH(CH3 )-COONa D. Cl H3 N-(CH2 )2 -COOH Câu 45: Ch nào sau đây thu lo este no, ch c, ch ởA. CH2 =CH-COO-CH3 B. CH3 -COO-C2 H5 C. CH3 -COO-C6 H5 D. CH3 -COO-CH=CH2 .Câu 46: Hai nào sau đây là ng p?ơ ợA. visco và axetat. B. và bông. ằC. nilon-6,6 và bông.ơ D. nilon-6,6 và nitronơ Câu 47: Hai ch không tác ng dung ch NaOH (loãng, nóng) làụ ịA. ristearin và etyl axetat. B. phenylamoni clorua và alanin. C. anilin và metylamin D. axit stearic và tristearin.Câu 48: Cho dãy các ch t: metyl acrylat, tristearin, saccaroz glyxylalanin (Gly-Ala). ch th phân khi đun nóngấ ủtrong môi tr ng axit làườA. 3. B. C. 2. D. 1.Câu 49: Cho Fe(NOỗ ồ3 )2 và ZnO vào dung ch Hị2 SO4 (loãng, thu dung ch Y. Cho dung chư ượ ịNaOH (d vào thu làư ượ ủA. Fe(OH)2 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 C. Fe(OH)2 D. Fe(OH)3 .Câu 50: Hai kim lo tác ng mãnh li đi ki th ng làạ ướ ườA. Li và Mg. B. và Ca C. Na và Al. D. Mg và Na.Câu Cho dãy các ch t: metyl acrylat, tristearin, saccaroz glyxylalanin (Gly-Ala). ch th phân khi đun nóngấ ủtrong môi tr ng axit làườA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 52: Th tinh plexiglas là lo ch n, trong su t, có kh cho 90% ánh sáng truy qua nênủ ềđ ng làm kính tô, máy bay, kính xây ng, kính hi m,.... Polime dùng ch th tinh có tênượ ơg làọA. poli(acrilonitrin). B. poli(metyl metacrylat) .C. poli(etylen terephtalat). D. poli(hexametylen ađipamit). Câu 53: Cây cao su là lo cây công nghi có giá tr kinh n, vào tr ng ta cu th 19. Ch tạ ượ ướ ấl ng thu cây cao su gi ng nh nh cây (g là cao su) là nguyên li xu cao su nhiên. ượ Polimet ra cao su nhiên có tên làạ ọA. Polistiren. B. Poliisopren C. Polietilen. D. Poli(butađien).Câu 54: Khi không có không khí, hai kim lo nào sau đây tác ng HCl trong dung ch theo cùng mol?ạ A. Na và Mg. B. Fe và Al. C. Na và Zn. D. Fe và Mg .Câu 55: Cho dãy các ion kim lo i: Naạ +, Al 3+, Fe 2+, Cu 2+. cùng đi ki n, ion có tính oxi hóa nh nh trong dãy làỞ A. Cu 2+. B. Fe 2+. C. Na +. D. Al 3+.Câu 56 khí CO (d đi qua Alẫ ồ2 O3 FeO, CuO nhi cao ph ng hoàn toàn, thu ch tở ượ ấr X. hòa tan có th dùng dung ch (loãng, nào sau đây?ắ ưA. Fe2 (SO4 )3 B. NaOH C. HNO3 D. H2 SO4 .Câu 57 thí nghi mỞ nào sau đây Fe ch ăn mòn hoá c?ỉ ọA. Cho kim Fe-Cu vào dung dợ ch HCl. B. Cho đinh Fe vào dung ch AgNO3 .C. gang lâu ngày trong không khí m.ể D. cháy dây trong không khí khôố

