Đề kiểm tra 1 tiết HSG Môn hóa học lớp 9 (3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐĂNG THI GIAO SINH GI ỚNăm c: 2012-2013ọMôn: Hóa ọTh gian làm bài: 120 phút ờĐ thi này 01 trangề ồCâu 1. (2,0 đi m)ể 1) Ch dùng dung ch Hỉ ị2 SO4 loãng hãy nh bi các ch ng trong các lậ ọm nhãn: MgO, CuO, BaO, Feấ2 O3 2) Ch các ch thích đi vào ch tr ng và hoàn thành các ph ng hóa sau:ọ ọa) Ba H2 ¾¾® ......+ ...... b) Fe3 O4 H2 SO4(loãng) ¾¾® ...... ....... H2 c) Mx Oy HCl ¾¾® ........+ H2 d) Al HNO3 ¾¾® .....+ Na Ob ....Câu 2. (2,0 đi m)ể 1) ng proton (P), tron (N) và electron (E) nguyên nguyên tổ ốX là 13. Xác nh nguyên X?ị Cho 27,4 gam Ba tác ng 100 gam dung ch Hụ ị2 SO4 9,8%. a) Tính th tích khí thoát ra (đktc).ể b) Tính ng ph trăm dung ch sau ph ng.ồ ứCâu 3. (2,25 đi m)ể 1) Cho gam CaS tác ng mụ ớ1 gam dung ch axit HBr 9,72% thu cị ượm2 gam dung ch mu x% và 672 ml khí Hị ố2 (đktc). Tính m, m1 m2 x. 2) Cho (lít) CO2 (đktc) th hoàn toàn vào 400 ml dung ch Ba(OH)ấ ị2 1,5M, sauph ng thu 98,5 gam a. Tính V?ả ượ ủCâu 4. (1,5 đi m) Cho khí COỗ ồ2 và O2 có th tích ng ng là 5:1.ỉ ươ a) Tính kh khí không khí.ỉ b) Tính th tích (đktc) 10,5 gam khí A.ể ủCâu 5. (2,25 đi m)ể 1) Nhi phân 66,2 gam Pb(NOệ3 )2 thu 55,4 gam ch n. Tính hi su aượ ủph ng nhi phân. Bi ng Pb(NOả ằ3 )2 nhi phân theo ph ng:ị ứPb(NO3 )2 ot¾¾® PbO NO2 O2 2) Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào dung ch HNOị3 thu dung ch vàư ượ ị6,72 lít (đktc) khí NO và khí th tích là 1:1. Xác nhỗ ịkhí X.(Thí sinh ng ng th ng tu hoàn các nguyên hóa c)ượ ọ----------------H T-----------------ẾCán coi thi không gi thích gì thêm.ộ ảĐ CHÍNH TH CỀ ỨH tên thí sinh..........................................................................SBD:.....................ọUBND HUY BÙ ĐĂNGỆPHÒNG GD&ĐT KÌ THI GIAO HSG NĂM 2012-2013Ư ỌH NG CH MÔN: Hóa 9ƯỚ ọ(HDC này 03 trang)ồCâu 1: (2 đi m)ểPh nầ dung trình bàyộ Đi mểM ch nh bi đúng 0,25 đi mỗ ượ ể1)1 Cho dung ch Hị2 SO4 loãng vào các ch n:ấ ắ- th tan và dung ch màu xanh là CuO:ế ịCuO H2 SO4 CuSO4 H2 O- th tan và dung ch màu nâu là Feế ỏ2 O3 Fe2 O3 3H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 3H2 th tan và màu tr ng là BaO:ế BaO H2 SO4 BaSO4¯ H2 O- Còn là MgOạ MgO H2 SO4 MgSO4 H2 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ2)1,0 Ba 2H2 ¾¾® Ba(OH)2 H2 b) Fe3 O4 4H2 SO4(loãng) ¾¾® FeSO4 Fe2 (SO4 )3 4H2 c) Mx Oy 2yHCl ¾¾® x2 yxMCl yH2 Od) (5a–2b)Al (18a–6b)HNO3 ¾¾® (5a–2b)Al(NO3 )3 3Na Ob +(9a–3b)H2 0,25 đ0,25 0,25 đ0,25 đCâu 2: 2,0 đi m) Ph nầ dung trình bàyộ Đi mể1)0,75đ Trong nhân nguyên luôn có: ử 1,5 (I)- Theo bài ra: 13 Hay 2P 13 (do ). Suy ra 13 2P thay vào (I)ố ốta có: 13 2P 1,5 ớ 13 2p thì 4,3 13 2P ớ 1,5 thì 3,7=> 3,7 4,3 mà là nguyên nên 4. là Beri (Be).ố 0,25 đ0,25 đ0,25 đ2)1,25 a) Ba27, 4n 0, (mol)137= 4H SO9, 8n 0,1(mol)98= =PTHH: Ba H2 SO4 ¾¾® BaSO4 ¯+ H2 Tr ph ng: 0,2 0,1 (mol)ướ ứPh ng: 0,1 0,1 0,1 0,1 (mol) ứSau ph ng: 0,1 0,1 0,1ả (mol)Sau ph ng còn 0,1 mol Ba nên Ba ti ph ng Hả ớ2 trong dung ch:ịBa 2H2 ¾¾® Ba(OH)2 H2 0,1 0,1 0,1 (mol)T ng mol Hổ ố2 thu sau ph ng: ượ ứ2Hn 0,1 0,1 0, (mol)= =Th tích khí thu (đktc): ượ2HV 0, 22, 4, 48 (lít)= =b) Dung ch thu sau ph ng là dung ch Ba(OH)ị ượ ị2 .Kh ng Ba(OH)ố ượ2 thu là: ượ2Ba OH )m 0,1 171 17,1(g)= 0,25 đ0,25 đ0,25 đĐ CHÍNH TH CỀ ỨKh ng dung ch sau ph ng:ố ượ ứ4 2dd BaSO Hm 27, 100 27, 100 0,1 233 0, 103, (g)= =N ng dung ch sau ph ng:ồ ứ2dd Ba(OH)17,1C% 100% 16, 49%103, 7= 0,25 đ0,25 đCâu 3: (2,25 đi m)ểPh nầ dung trình bàyộ Đi mể1)1đ()2H S0, 672n 0, 03 mol22, 4= CaS 2HBr CaBr2 H2 STheo ph ng trình:ươ2 2CaS CaBr HBr HBrn 0, 03 (mol); 0, 06 mol; 0, 06 81 4, 86(g)= =2CaS CaBr1m 0, 03 72 2,16 (gam); 0, 03 200 (gam)4, 86 100m 50 (gam)9, 72= =´Þ Áp ng ĐLBTKL: ụ222 ddCaBrCaBrm 50 2,16 34 0, 03 51,14 (gam)6 100x C% 11, 73 (%)51,14= =´= 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ2)1,25đ2Ba OH )n 0, 1, 0, (mol)= 3BaCO98, 5n 0, (mol)197= = Tr ng 1: ra ph ng (Ba(OH)ườ ứ2 )ưCO2 Ba(OH)2 ¾¾® BaCO3 H2 O0,5 0,5 0,5 (mol)2Ba OH )n 0, 0, 0,1(mol)= =2COV 0, 22, 11, (lít)Þ = Tr ng 2: ra ph ng (Ba(OH)ườ ứ2 t)ếCO2 Ba(OH)2 ¾¾® BaCO3 H2 O0,6 0,6 0,6 (mol)Vì sau ph ng thu 0,5 mol nên sau ph ng này ượ ủph tan đi 0,1 mol theo ph ng:ả ứCO2 BaCO3 H2 ¾¾® Ba(HCO3 )2 0,1 0,1 (mol)2COV (0, 0,1) 22, 15, 68 (lít)Þ 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đCâu 4: (1,5 đi m)ểPh nầ dung trình bàyộ Đi mểa) mol Oọ ố2 có trong là (mol)ỗ ợÞ mol COố2 có trong là 5x (mol). 0,25 đ(d )ưKh ng mol trung bình khí A:ố ượ ợ44.5x 32.x 252xM 42 (g)6x 6x+= =T kh khí không khí: ớA kk42d 1, 4529= »b) đktc: 42 (t ng ng 1mol) khí có th tích 22,4 lít.Ở ươ ểÞ 10,5 khí có th tích: ể10, 22, 45, (lít)42´= 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đCâu 5: (2,25 đi m)ể Ph nầ dung trình bàyộ Đi mể1)0,75 2Pb NO )66, 2n 0, (mol)331= mol Pb(NOọ 3) nhi phân là (mol).ị 2Pb(NO 3) ot¾¾® 2PbO 4NO 2 mol molSau ph ng ch m: (0,2 a) mol Pb(NOả 3) 2(d và mol PbOưTheo bài ta có: 331.(0,2 a) 223a 55,4ềGi ph ng trình tìm c: 0,1 (mol).ả ươ ượ 0,1 100%H 50 (%)0, 2´= 0,25 đ0,25 đ0,25 đ2)1,5 Fe hh khi11, 6, 72n 0, (mol); 0, (mol)56 22, 4= =G công th khí là Nọ xO y. Theo bài ra thì mol hai khí là nên:ỉ ốx yNO O0, 3n 0,15 (mol)2= =Ta có các quá trình cho và nh sau: Fe Fe +3 3e 0,2 mol 0,6 mol +5 3e +2 0,45 mol 0,15 mol 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đxN +5 (5x 2y) xO 0,15.(5x 2y) 0,15 molÁp ng ĐLBT ta có: 0,45 0,15.(5x 2y) 0,6 ụ 5x 2y 1 1; là phù p. là NOợ 2.Giám kh chú ý:ả- HDC ch là cách gi i. HS có th gi theo cách khác, giám kh căn vào bàiỉ ứlàm th HS cho đi m.ụ ể- Đi các ph n, các câu không làm tròn. Đi toàn là ng đi các câu thànhể ủph n.ầ

