đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn vật lý lớp 12 (5)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Kỳ thi: LY12_1TIET_HKII_2017-2018Môn thi: LY12_1TIET_HKII_2017-20180001: Khi nói sóng đi phát bi nào đây là ướ sai ?A. Trong quá trình truy sóng đi vect ng đi tr ng và vect ng luôn cùng ườ ườ ừph ng.ươB. Sóng đi ph khi phân cách gi hai môi tr ng.ệ ườC. Sóng đi truy trong môi tr ng ch và trong chân không.ệ ượ ườ ấD. Trong chân không, sóng đi lan truy ng ánh sáng.ệ ố0002: ch dao ng cu có và đi có đi dung th hi nộ ệdao ng đi do không t. Giá tr hi đi th gi hai ng Uộ ằo Giá tr cị ựđ ng dòng đi trong ch làạ ườ ạA. oCI .L= B. oI LC.= C. ooUI .LC= D. oLI .C=0003: ch dao ng đi lí ng cu và đi C. Khi tăng cu mạ ưở ảvà đi dung đi lên thì dao ng ch :ộ ẽA. gi đi n.ả B. không i.ổ C. tăng lên n.ầ D. gi đi n.ả ầ0004: Phát bi nào sau đây không đúng khi nói đi tr ng?ề ườA. Đi tr ng xoáy là đi tr ng có các ng là nh ng ng cong không khép kín.ệ ườ ườ ườ ườB. Khi đi tr ng bi thiên theo th gian, nó sinh ra tr ng xoáy.ộ ườ ườC. Đi tr ng có các ng bao quanh các ng đi n.ệ ườ ườ ườ ệD. Khi tr ng bi thiên theo th gian, nó sinh ra đi tr ng xoáy.ộ ườ ườ0005: Nguyên thu sóng đi vàoắ ựA. hi ng ng ng đi trong ch LCệ ượ ưở ạB. hi ng th sóng đi môi tr ngệ ượ ườC. hi ng giao thoa sóng đi tệ ượ ừD. hi ng sóng đi ch dao ng hệ ượ ở0006: ng dòng đi th trong ch dao ng LC có ngườ 0,02cos2.10 6t (A) đi trongụ ệm ch có đi dungạ nF cu làộ ảA. H. B. 5. 610- C. 5.810- D. 50 H0007: ch dao ng đi LC lí ng cu thu có 3ộ ưở ảm và đi có đi nụ ệdung 3m F. Trong ch có dao ng đi do. Kho ng th gian gi hai liạ ên ti mà đi tích trế ênm đi có ng giá tr lộ àA. π. 10 -6s. B. 2,5 p.10 -6s. C. 10π.10 -6.s. D. 10 -6 s.0008: sóng đi đang truy đài phát sóng Hà máy thu. Bi ng đi nộ ườ ệtr ng là 10 (V/m) và ng là 0,15 (T). đi có sóng truy ng cườ ướ ắtheo ph ng ngang, th đi nào đó khi ng đi tr ng là 5ươ ườ ườ3 (V/m) và đang cóh ng Đông thì véc ng có ng và là:ướ ướ ớA. ng xu ng 0,075 (T)ướ B. ng xu ng 0,06 (T)ướ ốC. ng lên 0,06 (T)ướ D. ng lên 0,075 (T)ướ0009: ch dao ng cu dây có 0,2 và đi có đi dung 10 th hi nự ệdao ng đi do. Bi ng trong khung là Iộ ườ ạo 0,2 (A). Tìm giá tr hi đi th th iị ờđi ng dòng đi có giá tr ng 0,1 A?ể ườ ằA. 24,5 B. 28,28 C. 40 D. 0,028 V0010: Ch câu tr đúng Ánh sáng là ánh sángơ ắA. không tán khi đi qua lăng kính.ị B. màu khi đi qua lăng kính.ị ổC. không khúc khi đi qua lăng kính.ị D. tán khi đi qua lăng kính.ị ắ0011: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là a, kho ng cách tệ ặph ng ch hai khe màn quan sát là D, ánh sáng chi vào hai khe có sóng ướ Côngth nào xác nh kho ng vân giao thoa làứ ảA. Dial= B. aiDl= C. 2Dial= D. aDil=0012: Nguyên ho ng máy quang ph lăng kính trên hi ngắ ượA. tán ánh sáng.ắ B. nhi ánh sáng.ễ C. giao thoa ánh sáng. D. ánh sáng.ả ắ0013: đi quang ph liên làặ ụA. ph thu vào nhi ngu sáng.ụ ồB. th ng các ch sáng riêng hi trên i.ệ ốC. phát ra ch khí áp su th p.ượ ấD. ph thu vào thành ph ngu sáng.ụ ồ0014: Đi nào sau đây không đúng khi so sánh tia ng ngo tia ngo i?ồ ạA. Tia ng ngo có sóng nh tia ngo i.ồ ướ ạB. Cùng ch là sóng đi .ả ừC. Tia ng ngo và tia ngo tác ng lên kính nh.ồ ảD. Tia ng ngo và tia ngo không nhìn th ng th ng.ồ ườ0015: Tính ch nào sau đây không ph là đi tia X?ả ủA. Xuyên qua chì dày hàng cm.ấ B. Hu ho bào.y ếC. Làm ion hoá không khí. D. Gây ra hi ng quang đi n.ệ ượ ệ0016: ng ôzôn là “áo giáp” cho ng và sinh trên kh tác ng di aầ ườ ủA. tia ngo trong ánh sáng Tr i.ử B. tia ng ngo trong ánh sáng Tr i.ồ ờC. tia màu trong ánh sáng Tr i.ơ D. tia màu tím trong ánh sáng Tr i.ơ ờ0017: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng tăng kho ng cách gi hai khe thì vân thay thệ ếnào ánh sáng cớ ắA. ng kho ng vân gi đi.ề B. vân không thay i, ch sáng thêm lên.ệ ỉC. ng kho ng vân tăng lên.ề D. ng kho ng vân lúc tăng, sau đó gi m.ề ả0018: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng, ch tr khe ng ch cho ánhệ ướ ỉsáng màu lam đi qua, còn khe kia ch ng ch cho ánh sáng màu vàng đi qua, thì tranh giaoắ ứthoa trên màn sẽA. không thành.ạ B. có màu lam. C. có màu vàng. D. có màu c.ụ0019: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau mm, các vân giao thoa cệ ượh ng trên màn cách hai khe 1,5 m. ng ánh sáng có sóng λ, kho ng vân đo làứ ướ ượ0,5 mm. sóng ánh sáng đó làướ ủA. 0,67 µm. B. 0,48 µm. C. 0,55 µm. D. 0,4 µm.0020: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe sáng là 1,2 mm, kho ng cáchệ ảt ph ng ch hai khe màn quan sát là 2,5 m. Ánh sáng dùng trong thí nghi có cừ ướsóng 0,6 µm. đi trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 6,875 mm cóạ ểA. vân th tính O.ố B. vân sáng 6.ậC. vân th tính O.ố D. vân th tính O.ố ừ0021: khi truy trong chân không có sóng là 0,60 μm, khi truy trong th tinh có cộ ướ ướsóng là λ. Bi chi su th tinh là 1,5. Giá tr làế ủA. 400 nm. B. 380 nm. C. 900 nm. D. 600 nm.0022: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ng ánh sáng có cệ ượ ướsóng 0,6 m. Kho ng cách gi hai khe là 1mm, kho ng cách ph ng ch hai khe màn quan sátả ếlà 2,5 m, ng mi giao thoa là 1,25 cm. Tìm ng vân sáng và vân trong mi giao thoa?ề ềA. 17 vân B. 15 vân C. 21 vân D. 19 vân0023: lăng kính th tinh có góc chi quang 5ộ 0, trong không khí. Chi su lăng kính iặ ốv ánh sáng và tím là 1,643 và 1,685. Chi chùm tia sáng hai đó và tìmớ ượ ạvào bên lăng kính theo ph ng vuông góc này. Tính góc tia và tia tím sau khi lóặ ươ ora kh bên kia lăng kính.o ủA. 3,67.10 -3 rad B. 0,21 rad C. 0,297 rad D. 0,013 rad0024: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ng ánh sáng tr ng có sóngệ ượ ướt 380 nm 760 nm. Kho ng cách gi hai khe là 0,6 mm, kho ng cách ph ng ch hai khe nứ ếmàn quan sát là m. Trên màn, trí cách vân trung tâm mm có vân sáng các sóngứ ướA. 0,45 B. 0,48 và 0,56 m. C. 0,45 và 0,60 m. D. 0,64 m.0025: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng có sóng 0,6 ướ m, kho ng cách gi haiả ữkhe là 0,5 mm, kho ng cách ph ng ch hai khe màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, và là haiả ọđi hai phía so vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm là 6,84 mm và 4,64 mm. vânể ượ ốsáng trong kho ng MN là:ảA. B. C. D.

