Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn sinh học lớp 12 mã đề 579

ca60411563a6ee42b619b232008cc3bb
Gửi bởi: Võ Hoàng 24 tháng 3 2018 lúc 14:47:00 | Update: 20 tháng 6 lúc 0:35:05 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 422 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NH ĐI BIÊNỞ ỆTRƯỜ NG THPT CHÙA THI KỲ NĂM 2016 2017 ỌMÔN: SINH 12ỌTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ tên thí sinh:...................................................................... báo danh:...........................................................................ố Mã thi 579 Câu 1: Các gen đo không ng ng trên nhi th có di truy nở ươ ềA. theo dòng .ẹ B. th ng. C. nh các gen trên NST th ng.ẳ ườ D. chéo.Câu 2: NST ng loài ru gi là 2n 8. nhóm gen liên loài tôi đa làộ ưỡ ủbao nhiêu? A. B. C. D. 6Câu 3: Trong kĩ thu chuy gen, chuy gen vào bào vi khu n, ng ta có th ngậ ườ ụhai lo th truy làạ A. plasmit và virut B. plasmit và menấ C. nhi th nhân và virutễ D. nhi th nhân và plasmitễ ạCâu 4: Hai ch em sinh đôi cùng tr ng. Ng ch nhóm máu AB, thu tay ph i, ng em làị ườ ườA. nam, nhóm máu AB, thu tay ph i.ậ B. nhóm máu AB, thu tay ph i.ữ ảC. nam, nhóm máu A, thu tay ph i.ậ D. nhóm máu B, thu tay ph i.ữ ảCâu 5: ng i, nh mù màu (đ và c) là do bi trên nhi th gi tính ườ ớX gây nên (X m). bình th ng, mù màu thì con trai mù màu đã nh Xế ườ từA. .ố B. bà i.ộ C. ông i.ộ D. .ẹCâu 6: qu lai thu n-ngh ch khác nhau và con luôn có ki hình gi ng thì gen qui nh ịtính tr ng đóạA. trên nhi th gi tính Y.ằ B. trên nhi th gi tính Xằ ớC. trên nhi th th ng.ằ ườ D. ngoài nhân (Trong bào ếch t).ấCâu 7: Trong các hi ng sau, hi ng nào xem là th ng bi n: ượ ượ ượ ườ ếA. kè hoa thay màu theo môi tr ng.ắ ườ B. bình th ng sinh ra con ch ng.ố ườ ạC. con sinh ra có vành tai thuỳ, chân ng.ợ D. trên cây hoa gi xu hi cành hoa tr ng.ấ ắCâu 8: quan gi gen và tính tr ng bi hi qua :ố ượ ồA. Gen (ADN) tARN Pôlipeptit Prôtêin Tính tr ng.ạB. Gen (ADN) mARN tARN Prôtêin Tính tr ng.ạC. Gen (ADN) mARN Pôlipeptit Prôtêin Tính tr ng.ạD. Gen (ADN) mARN tARN Pôlipeptit Tính tr ng.ạCâu 9: Ph ng pháp gi ng ng bi nhân th ng áp ng ph bi iươ ườ ốt ng làượ A. cây tr ngồ B. nuôiậ C. vi sinh tậ D. A+C Câu 10: Nh ng tính tr ng có ph ng th ng là nh ng tính tr ngữ ườ ạA. tr không hoàn toàn.ộ B. ch ng.ấ ượ C. ng.ố ượ D.tr hoàn toànộ Câu 11: Phép lai gi hai cá th và B, trong đó làm thì làm và ng ượ ượ ọlà A. lai luân phiên. B. lai thu ngh ch.ậ C. lai khác dòng kép. D. lai phân tích.Câu 12: Cho bi các ti hành trong gi ng trên ngu bi p:ế ướ ượ 1. Ch các gen mong mu n.ọ 2. dòng thu ch ng có ki gen khác nhau.ạ 3. Lai các dòng thu ch ng nhau.ầ 4. gi ng thu ch ng ng cách ph i.ạ ốVi gi ng thu trên ngu bi th hi theo quy trình:ệ ượ ệA. 1, 2, 3, B. 4, 1, 2, C. 2, 3, 4, D. 2, 3, 1, Câu 13: Hi ng con lai có năng su t, ph ch t, ch ng ch u, kh năng sinh tr ng và ượ ưởphát tri tr làể ượ ọA. thoái hóa gi ng.ố B. th lai.ư C. th .ấ D. siêu tr i.ộCâu 14: Gi thuy tr ng thái siêu tr cho ng th lai có các tính trang nh có ki uả ểgen:A. Aa B. AA C. AAAA D. aaCâu 15: th lai cao nh ởA. F1 B. F2 C. F3 D. F4Câu 16: các loài sinh ng i, nhóm gen liên loài ng sỞ ưỡ ốA. tính tr ng loài.ạ B. nhi th trong ng loài.ễ ưỡ ủC. nhi th trong loài (n).ễ D. giao loài.ử ủCâu 17: cá th có ki gen ABab Dd. ra hoán gen thì có th ra đa bao ốnhiêu lo giao ?ạ ửA. B. C. D. 16Câu 18 cá th có ki gen ABab Dd. các gen liên hoàn toàn thì có th ra đa ốbao nhiêu lo giao ?ạ ửA. B. C. D. 16Câu 19: Ki hình th ph thu vào A. các tác nhân bi trong môi tr ng. ườ B. ki gen th C. đi ki môi tr ng. ườ D. ki gen và đi ki môi tr ng. ườCâu 20 Hoán gen th ng có :ị ườ ốA. 50%ớ B. nh 50%ỏ C. ng 50%ằ D. nh 100%ỏ ơCâu 21: Cho cá th có ki gen ABab (các gen liên hoàn toàn) th ph n. Fế ấ1 thu lo ượ ạgiao AB là:ử ệA. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 100%.Câu22: Cá th có ki gen ABab th ph n. Xác nh giao AB thu c, bi hoánượ ếv gen ra trong gi phân hình thành ph và noãn 20%ị ốA. 20% B. 40% C. 100% D. 10%Câu 23: hoán gen là 10% ng ng i:ầ ươ ớA. cM B. 10 cM C. 100 cM D. 10 dMCâu 24: cá th có ki gen ABab Dd. ra hoán gen thì có th ra lo giao ửmang gen hoán :ịA. ABD,ABd,abD,abd B. AbD,Abd,abD,abd C. AbD,Abd,aBD,aBd D. ABD,ABd,aBD,aBdCâu 25: ng i, tính tr ng có túm lông trên tai di truy nỞ ườ ềA. gi tính.ộ B. th ng theo .ẳ C. chéo gi i.ớ D. theo dòng .ẹ Câu 26: Quy trình ra nh ng bào ho sinh có gen bi i, có thêm gen i, đó ừt ra các th nh ng đi làạ ượ A. công ngh bào.ệ B. công ngh sinh c.ệ C. công ngh gen.ệ D. công ngh vi sinh t.ệ Câu 27 Khâu tiên trong quy trình chuy gen là vi raầ A. vect chuy gen.ơ B. bi p.ế C. gen bi n.ộ D. ADN tái p.ổ Câu 28 Enzim ng trong kĩ thu ADN tái có tên làố ợA. restrictaza. B. ligaza. C. ADN-pôlimeraza. D. ARN-pôlimeraza. Câu 29: Enzim ng trong kĩ thu ADN tái có tên làắ A. restrictaza. B. ligaza. C. ADN-pôlimeraza. D. ARN-pôlimeraza.Câu 30: Phép lai nào sau đây là phép lai thu ngh ch A. AA aa và Aa aa. B. AA Aa và Aa Aa. C. ♂AABB aabb và AaBB aabb. D. AABB aabb và AABB aabb.Câu 31: «ế gi ngố trong xu nông nghi ng ng nào sau đâyả ươ ươ A. môi tr ngườ B. ki genể C. ki hìnhể D. năng su tấCâu 32 Nh ng tính tr ng có ph ng ng th ng thu lo tính tr ng nào? ườ A. Tính tr ng ng.ạ ượ B. Tính tr ng ch ng. ượ C. Tính tr ng ng và ch ng. ượ ượ D. Tính tr ng màu c.ạ ắCâu 33 ph ng là gì?ứ A. Là gi ph ng ki hình trong đi ki môi tr ng khác nhau.ớ ườB. Là các ki hình ki gen ng ng các môi tr ng khác nhau.ậ ươ ườ C. Là gi ph ng ki gen trong cùng môi tr ng. ườ D. Là các ki gen cùng quy nh ki hình.ậ Câu 34: Vi ch tr các nh di truy ng cách ph ch năng gen bi ọlà A. li pháp gen.ệ B. ch sai ng di truy n.ử C. ph gen.ụ D. gây bi n.ồ Câu 35: Ch đoán, cung thông tin kh năng các lo nh di truy con ủcác gia đình đã có nh này, đó cho khuyên trong vi hôn, sinh phòng và ạch qu cho sau, là nhi ngànhế A. Di truy c.ề B. Di truy n.ề C. Di truy n.ề D. Di truy Ng i.ề ườ Câu 36: đây là các trong các quy trình gi ng i:ướ ướ ớI. dòng thu ch ng.ạ ủII. Ch các th bi có ki hình mong mu n.ọ ốIII. lý ng tác nhân bi n. Quy trình nào sau đây đúng nh trong vi gi ng ng ph ng pháp gây bi n?ấ ươ ếA. III II. B. II III I. C. III II I. D. II III I. Câu 37 Ph ng pháp nào sau đây có th ra gi ng cây tr ng mang đi haiươ ủloài? A. Gây bi nhân iộ ch nọ c.ọ B. Dung bào tr khácợ loài. C. Nuôi yấ tạ ph n.ấ D. Nuôi mô, tấ bào.Câu 28: Mu xác nh ph ng ki gen ta ra các cá th sinh ượ A. có ki hình gi ng nhau. B. có cùng ki gen. C. đa ng ki gen. D. đa ng ki hình.ạ ểCâu 39 Đi vào ch tr ng.ề ốB không truy cho con........... Tố tính tr ng, Kạ ki gen) hình thành mà chể ỉdi truy t.......... (Hề ki hình, Kể ki gen, Hể ki hình). Ki gen qui nh kh năng ảph ng th tr c...........( Mả ướ :môi tr ng, Hườ ki hình). Ki hình là qu ủs ng tác gi a.......... (Kự ươ ki gen, Tể tính tr ng ........... (Kạ ki gen, Mể môi tr ng, Tườ tính tr ng ).ạ A. T, H, M, M,T B. T, K, M, M, C. T, H, M, K, D. T, K, M, K,MCâu 40: Hóa ch 5-BU làm bi nuclêôtit nào sau đây?ấ ặA. A-T→ G-X B. T-A→ C. G-X→ A-T D. G-X→ T-A