Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn toán học lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
104:ABDBBCCCBBDDBDBBADCDDADDĐ thi th 4ề ốPh -Hãy ch ph ng án tr đúng nh cho câu.ầ ươ ỗCâu 01: Cho giác ứABCD Có th xác nh bao nhiêu ph ng ch các nh giác ượ ứABCD .A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 02: sinh gi tr ng THPT, ườ sinh kh ố12, sinh kh ố11,3 sinh kh iọ ố10. cách ch ba sinh trong đó kh có em?ố ộA. 12. B. 220. C. 60. D. 3.Câu 03: Ham ốsiny x= ng bi trên kho ng nao sau đây?ồ A. ();p p- B. ;2 2p pæ ö-ç ÷è C. ()0;p D. 5;4 4p pæ öç ÷è .Câu 04: Trong các phép bi hình sau đây, phép bi hình nao không có tính ch t: Bi ng th ng thanhê ườ ẳm ng th ng song song ho trùng nó?ộ ườ A. Phép B. Phép ng tr c.ố C. Phép ng tâm.ố D. Phép nh ti n.ị êCâu 05: xác nh ham ố2 sin 11 cosxyx+=- la: A. 2x kp¹ B. kp¹ C. 2x kpp¹ D. 22x kpp¹ .Câu 06: Tìm nh đúng trong cách nh sau:ệ A. Phép nh ti theo vect ơvr bi ng tròn ườ();O thanh ng tròn ườ(); .O B. Phép nh ti theo vect ơvr bi êM thanh M¢ va thanh N¢ thì giác MNM la hình bình hanh. C. Phép nh ti la phép ng nh khi vect nh ti la ê0.r D. Phép nh ti theo vect ơvr bi êM thanh M¢ thì .v M¢=uuuurrCâu 07: Có bao nhiêu có ố4 ch khác nhau thanh các ch ượ ố1, 2, 3, 4, A. 5! B. 45A C. 45C D. 4! .Câu 08: Cho hai ng th ng ườ ẳa va chéo nhau. Có bao nhiêu ph ng ch ứa va song song ớb A. 0. B. 2. C. Vô .ố D. 1.Câu 09: Tìm xác nh ham sau ố1sin sin 3yx x=- A.2\\ ,5 5D kp ppì ü= +í ýî þ¡ B.()\\ 25D kppì ü= +í ýî þ¡ C.\\ 25D kppì ü=í ýî þ¡ D. \\ 25 5D kp ppì ü= -í ýî þ¡. Câu 10: Ch phát bi đúng trong các phát bi sau: bi ch ch la.ể A. La con không gian u.ậ B. La W. C. La bi có xác xu 0.ê D. La bi có kh năng ra trong phép th .ê ửCâu 11: nghi ph ng trình ươsin cos 1x x+ trên kho ng ả()0;p la A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.Câu 12: Trong ph ng ộOxy phép nh ti theo vect ơ()2; 0v=r bi ng th ng ườ ẳ: 0d x+ thanhđ ng th ng ườ ẳd¢ có ph ng trình:ươ A. 0.y+ B. 0.x- C. 0.y- D. 0.x+ =Câu 13: nghi ph ng trình ươcos 02 4xpæ ö+ =ç ÷è thu đo ạ[]2 4p la: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 14: nh nao sau đây la sai ?104:ABDBBCCCBBDDBDBBADCDDADD A. )n AW B. Bi ch ch luôn ra.ê C. Bi không th luôn không ra. D. Hai bi nhau có th cùng ra.ê ảCâu 15: Trong các nghi sau, nghi âm nh ph ng trình ươ22 tan tan 0+ =x la A. 4p- B. 3p- C. 6p- D. 56p- .Câu 16: Ph Cho di ệABCD ọ,I la trung đi ượ ủBC va .BD Giao tuy hai ph ngê ẳ()AIJ va ()ACD la ng nao sau đây.ườ A. ng th ng ườ ẳd đi qua va Pd BD B. ng th ng ườ ẳd đi qua va Pd BC C. ng th ng ườ ẳd đi qua A; giao đi ểIJ va CD D. ng th ng ườ ẳd đi qua va Pd CD .Câu 17: Ph ng trình ươ2 sin 0x- có nghi trong ệ[]0; 2p la: A. 4; .6 3Tp pì ü=í ýî B. 5; .3 3Tp pì ü=í ýî C. 7; .6 6Tp pì ü=í ýî D. 5; .6 6Tp pì ü=í ýî þCâu 18: Trong ph ng choặ ẳn đi trong đó ch có đúng ỉm đi th ng hang ẳ()m n< ;()n m- đi còn iể ạkhông có đi nao th ng hang. các tam giác thanh các đi đã cho la:ể ượ A. 3.mC B. 3.n mC- C. 3.nC D. 3.n mC C-Câu 19: Cho di ệSABC ọ, la trung đi các nh ượ ạ,AS,AB ,CS,CBSB va CA Khi đó ta có th lu gì ba ng th ng ườ ẳ, SMQ NP A. Đôi nhau. B. ng quy. C. Đôi song song nhau.ộ D. ng ph ng.ồ ẳCâu 20: ch 16 th đánh 16, ch ng nhiên th Tính xác su th cừ ượ ượch đánh ch n.ọ ượ A. 126 B. 16 C. 16 D. 326 .Câu 21: Cho di BCD, ọ,M la trung đi ượ ủ,A la đi trên nh ạBD sao choBP D> ọ( )H la thi di ph ng ẳ( )MNP va di BCD. )H la hình gì? A. Hình bình hanh. B. Hình thoi. C. Hình thang. D. Hình ch nh t.ữ ậCâu 22: Có bao nhiêu giá tr nguyên tham ốm ph ng trình ươsin cos sin cos 0x m- có nghi m?ệA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 23. ọS la các nhiên ồ9 ch khác nhau. Ch ng nhiên ừS tính xác su tấđ ch ượ ch va ch ố0 luôn ng gi hai ch (hai hai bên ch ố0 la sốl ).ẻA. 49.54 B. 5.54 C. 1.7776 D. 45.54Câu 24: ph ng trình ươ3 331 sin cos sin 22x x+ ta tìm ượcos4xpæ ö÷ç+÷ç÷çè có giá tr ng:ị ằA. 1. B. 2.2- C. 2.2 D. 2.2±Ph II lu nầ ậCâu 1:a) Gi ph ng trình ươ22 sin sin 0x x- .b) Tính ng ổ+ += +1 n2n 2n 2n 1S ... bi nhiên ựn th mãn:ỏ-- =+n0 nn n1 1) 1C ... C2 2(n 1) 4024.Câu 2:104:ABDBBCCCBBDDBDBBADCDDADDa) Trong ph ng ộOxy cho ()= -urv 1; va ng th ng ườ ẳd có ph ng trình ươ- =2x 3y Vi ph ng ươtrình ng th ng ườ d' la nh ủd qua phép nh ti nị êurvT .b)Trong không gian ho hình chóp giác ứS.A BCD la đi trên nh ạSC la trên nh ạBC Tìm giaođi ng th ngể ườ ẳSD ph ngớ ẳ()A MN

