Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề Kiểm tra 1 tiết HK II Môn địa Lý Lớp 12

09b13e426e6990793dfc8cf8fbba5bd4
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 4 2018 lúc 0:06:34 | Update: 30 tháng 5 lúc 5:03:12 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 425 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu .Trong ng giá tr xu nông nghi p, ngành tr ng tr chi m(%)ổ ếA.72.B.73.C.74.D.75.[
]Câu .Trong giá tr xu tr ng tr năm 2005, cao xu ng th theo th vơ ềgiá tr xu là:ị ấA. cây ng th c, cây rau u, cây công nghi p, cây ăn qu .ươ ảB. cây ng th c, cây rau u, cây ăn qu cây công nghi p.ươ ệC. cây ng th c, cây công nghi p, cây rau u, cây ăn qu .ươ ảD. cây ng th c, cây ăn qu cây công nghi p, cây rau u.ươ ậ[
]Câu .Xu ng nào sau đây dúng thay tr ng giá tr xu ngành tr ng tr ướ ừnăm 1990-2005?A.Cây ng th gi mươ .B.Cây công nghi gi m.ệ ảC.Cây rau gi m.ậ ảD.Cây khác tăng.[
]Câu 4. ng ng sông ng là vùngồ ồA.s xu ng th nh c.ả ươ ướB.có năng su lúa cao nh c.ấ ướC.có bình quân ng th ng trên 1000kg/năm.ươ ườD.chi trên 50% di tích tr ng lúa c.ế ướ[
]Câu 5. Khó khăn nh phát tri cây công nghi lâu năm hi nay ta là:ớ ướA.có mùa khô thi c.ộ ướB.gi ng cây tr ng còn ch .ố ếC.th tr ng có nhi bi ng.ị ườ ộD.vi chuy còn nhi khó khăn.ệ ề[
]Câu 6. Cà phê tr ng ch ượ ởA.Tây Nguyên.B.Đông Nam .ộC.B Trung .ắ ộD. Tây c.ắ[
]Câu 7. nào sau đây tr ng chè nhi nh ta?ơ ượ ướA.B Trung Trung Du Mi Núi .ắ ộB.TDMN Tây Nguyên.ắ ộC.B Trung DHN Trung .ắ ộD.Đông Nam Tây Nguyên.ộ[
]Câu 8. Vùng nào sau đây nuôi trâu nhi nh ta?ề ướA .B Trung .ắ ộB .Trung du mi núi .ề ộC. Duyên Nam Trung .ả ộD .Đ ng ng sông Long.ồ ử[
]Câu .Ng tr ng tr ng đi ngoài kh xa vùng bi ta là:ư ườ ướA. Cà Mau- Kiên Giang.B .Hoàng Sa- Tr ng Sa.ườC .Ninh Thu n- Bình Thu n- Bà a- Vũng Tàu.ậ ịD .H Phòng- Quãng Ninh.ả[
]Câu 10 Các nh nào sau đây ng đánh th n?ỉ ượ ảA. Cà Mau, Bình Thu n, Ngh An, Qu ng Ninh.ậ ảB. Kiên Giang, Bà a- Vũng Tàu, Bình Thu n, Cà Mau.ị ậC. Cà Mau, Liêu, Kiên Giang, Phòng.ạ ảD .H Phòng, Đà ng, Qu ng Ninh, Bà a- Vũng Tàu.ả ị[
]Câu 11. Công nghi tr ng đi không ph là ngànhảA. có th nh lâu dài.ế ạB. hi qu cao kinh xã i- môi tr ng.ư ườC. hoàn toàn vào ngoài.ự ướD. có tác ng nh các ngành kinh khác.ộ ế[
]Câu 12. Vùng có trung công nghi vào lo cao nh ta làứ ướA.Duyên mi Trung.ả ềB.Đ ng ng sông ng và vùng ph n.ồ ậC.Tây Nguyên.D. ng ng sông Long.ồ ử[
]Câu 13. t- may, đi n, li xây ng là chuyên môn hóa xu công nghi ệnào sau đây?A. Nam nh- Ninh Bình- Thanh Hóa.ịB. Phòng- Long- Ph .ả ảC. Đáp u- Giang.ầ ắD.Vi Trì- Lâm Thao- Phú Th .ệ ọ[
]Câu 14. Vùng nào sau đây hi có giá tr xu công nghi cao nh c?ệ ướA. Tây Nguyên.B. Trung .ắ ộC. Đông Nam .ộD. Duyên Nam Trung .ả ộ[
]Câu 15. Than nâu phân ởA. ng ng sông Long.ồ ửB. Trung .ắ ộC. ng ng sông ng.ồ ồD. Duyên Nam Trung .ả ộ[
]Câu 16. Nhà máy Dung Qu nh nào sau đây?ọ ỉA. Bình nh.ịB. Phú Yên.C.Qu ng Nam.ảD. Qu ng Ngãi.ả[
]Câu 17. Trong th ng các ngành công nghi ta, ngành nào đi tr so ướ ướ ướv các ngành công nghi khác?ớ ệA. khí.ơB. Luy kim.ệC. Hóa ch t.ấD. Đi n.ệ[
]Câu 18. Nhà máy th đi La trên sông nào sau đây?ủ ằA. Ch y.ảB. ng.ồC.Đà.D. Gâm.[
]Câu 19. Lâm ng thu vùng Tây Nguyên, nh ng trong quy ho ch công nghi thu ộvùng công nghi sệ ốA. 3.B. 4.C. 5.D. 6.[
]Câu 20 Tuy ng ng ng th ng ng ta làế ườ ươ ườ ướA. qu 1A.ố ộB.đ ng 14.ườC. ng Chí Minh.ườ ồD. ng th ng nh t.ườ ấ[
]Câu 21 Tuy ng bi quan tr ng nh ta làế ườ ướA. Phòng- Vũng Tàu.ảB. Phòng- Đà ng.ả ẵC. Phòng- TP Chí Minh.ả ồD. Phòng- Lò.ả ử[
]Câu 22 Ho ng th ng phát tri nh nh ng vùng cóạ ươ ữA. hàng hóa ít.B. kinh ch phát tri n.ế ểC. dân đông.ưD. giao thông còn khó khăn.[
]Câu 23 Phát bi nào sau đây không đúng ngo th ng ta th kì sau i?ề ươ ướ ớA. Th tr ng buôn bán ng theo ng đa ng hóa, đa ph ng hóa.ị ườ ướ ươB. VNam tr thành thành viên WTO.ỡ ủC. ta có cán cân xu nh kh luôn luôn xu siêu.ướ ấD. Có quan buôn bán ph các và vùng lãnh th trên th gi i.ệ ướ ớ[
]Câu 24. Th tr ng xu kh nh hi nay ta là:ị ườ ướA.Hoa Kì, Nh n, châu Phi.ậ ảB. Hoa Kì, Nh n, Nam Mĩ.ậ ảC. Hoa Kì, Nh n, Trung Qu c, EU.ậ ốD. Hoa Kì, Trung Qu c, Hàn Qu c.ố ố[
]Câu 25. nh nào sau đây không thu Đông c?ộ ắA. Yên Bái.B. Qu ng Ninh.ảC. Phú Th .ọD. Hòa Bình.[
]Câu 26. nh nào sau đây Trung du mi núi không có chung ng biên gi ườ ớTrung Qu c?ốA. Cao ng.ằB. Qu ng Ninh.ảC. Tuyên Quang.D. Lào Cai.[
]Câu 27. Th nh nào sau đây không ph Trung du mi núi ?ả ộA. Phát tri kinh bi và du ch.ể ịB. Phát tri chăn nuôi trâu, bò, ng a, n.ể ợC. Tr ng cây công nghi lâu năm nhi i.ồ ớD. Khai thác, ch bi khoáng và th đi n.ế ệ[
]Câu 28. Kinh bi Qu ng Ninh không có th nh vế ềA. du ch bi n.ị ểB. th n.ủ ảC. khai thác khoáng n. ảD. ch hàng i.ị ả[
]Câu 29 Lo có di tích nh ng ng sông ng làạ ồA. xám phù sa .ấ ổB. không phù sa hàng năm.ấ ượ ắC. n.ấ ặD. phù sa hàng năm.ấ ượ ắ[
]Câu 30. Lo khoáng có giá tr ng ng sông ng là:ạ ồA. đá vôi và than đá.B. đá vôi và sét cao lanh.C. than đá và sét cao lanh.D. sét cao lanh và .ầ ỏ[
]Câu 31. Căn vào trang 4-5 Át lát lí Vi Nam, hãy cho bi ng bi Vi Nam kéoứ ườ ệdài đâu đâu?ừ ếA. Móng Cái- mũi Cà Mau.B. Móng Cái- Hà Tiên.C. Qu ng Ninh- Cà Mau.ảD. Phòng- Kiên Giang.ả[
]Câu 32 Căn vào trang 6-7 Át lát lí Vi Nam, hãy cho bi Đông có các vòng cung ắnúi nào?A. Sông Gâm, Ngân n, n, Tam o.ơ ảB. Sông Gâm, Ngân n, n, Tây Côn Lĩnh.ơ ơC. Sông Gâm, Ngân n, n, Đông Tri u.ơ ềD. Sông Gâm, Ngân n, n, Tam Đi p.ơ ệ[
]Câu 33 Căn vào trang 10 Át lát lí Vi Nam, hãy cho bi th ng sông nào sau đây có ốt di tích nh nh trong các th ng sông?ỉ ốA. Sông Kì Cùng- ng Giang.ằB. Sông Thu n.ồC. Sông Ba.D. Sông Thái Bình.[
]Câu 34. Căn vào trang 12 Át lát lí Vi Nam, hãy cho bi nào sau đây trung ậnhi voi?ềA. Tây c.ắB. Đông c.ắC. Tr ng c.ườ ắD. Tây Nguyên.[
]Câu 35. Căn vào trang 13 Át lát lí Vi Nam, hãy cho bi mi Tây và Trung ắB không có các cao nguyên nào sau đây?ộA. Tà Phình.B. Sín Ch i.ảC. Kon Tum.D. Châu.ộ[
]Câu 36. Căn vào trang 14, 4-5 Át lát lí Vi Nam, hãy cho bi mũi Né thu nh/ thành ỉph nào sau đây?ốA. Bình nh.ịB. Phú Yên.C. Ninh Thu n.ậD. Bình Thu n.ậ[
]Câu 37 Cho ng li u:ả ệS NG THAN CH, THÔ, ĐI TA QUA NĂMẢ ƯỢ ƯỚ ỐNăm 2000 2005 2010 2014Than( tri n)ệ 11,6 34,1 44,8 41,1D thô( tri ệt n)ấ 16,3 18,5 15 17,4Đi n( kwh)ệ 26,7 52,1 91,7 141,3( Ngu n: Niên giám th ng kê VN 2015, NXB Th ng kê, 2016)ồ ốĐ th hi ng than, và đi ta qua các năm, bi nào sau đây ượ ướ ồthích nh t?ợ ấA. t.ộB. ng.ườC. và ng.ế ườD. Tròn.[
]Câu 38 Cho ng li u: ệHI TR NG NG TA GIAI ĐO 2005- 2014.Ệ ƯỚ ẠNăm ng di tích cóổ ấr ng(nghìn ha)ừ ng từ ựnhiên( nghìn ha) ngừtr ng( nghìn ha)ồ cheỉ ộphủr ng( %)ừ2005 12418,5 9529,4 2889,1 37,52009 13258,8 10339,3 2919,5 39,12014 13796,5 10100,2 3696,3 40,4 Ngu n: Niên giám th ng kê VN 2015, NXB Th ng kê, 2016)ồ ốTheo ng li trên, nh xét nào sau đây đúng hi tr ng ng ta trong giai ướđo 2005- 2014.ạA. Di tích và che ph ng tăng liên c.ệ ụB. Di tích ng tăng, che ph ng gi m.ệ ảC. Di tích ng tăng, ng nhiên gi m.ệ ảD. Di tích ng nhiên tăng, ng tr ng gi m.ệ ả[
]Câu 39 Cho ng li u: ệM HÀNG XU KH CH VI NAM, GIAI ĐO 2010-2015.Ộ nghìn n)ơ ấM hàngặ 2010 2012 2013 2014 2015H tiêuạ 117,0 117,8 132,8 155,0 131,5Cà phê 1218,0 1735,5 1301,2 1691,1 1341,2Cao su 779,0 1023,5 1074,6 1071,7 1137,4Chè 137,0 146,9 141,2 132,4 124,6 Ngu n: Niên giám th ng kê VN 2015, NXB Th ng kê, 2016)ồ ốTheo ng trên, hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng tăng tr ng hàngả ưở ặxu kh ch ta vào năm 2015 so năm 2010?ấ ướ ớA. Cà phê có tăng tr ng nhi nh t.ố ưở ấB. Cao su có tăng tr ng cao nh t.ố ưở ấC. Chè có tăng tr ng nh t.ố ưở ấD. tiêu có tăng tr ng bé nh t.ạ ưở ấ[
]Câu 40 Cho ng li u: ệDI TÍCH GIEO TR NG LÚA TA, GIAI ĐO 2005-2015.Ệ ƯỚ nghìn ha)ơ ịNăm ng sổ Chia raLúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa2005 7329,2 2942,1 2349,3 2037,82015 7834,9 3112,4 2785,1 1937,4( Ngu n: Niên giám th ng kê VN 2015, NXB Th ng kê, 2016)ồ ốĐ th hi quy mô và di tích gieo tr ng luá ta năm 2005 và năm 2015 theoể ướb ng li trên, lo bi nào sau đây là thích nh t?ả ấA. ch ng.ộ ồB. ng.ườC. Tròn.D. Thang ngang.[
]