Đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 2 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa (Mã đề: 207)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 2)
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm có 06 trang)
Mã đề thi: 207
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD……………..
Câu 1: Số phức 3 7i có phần ảo bằng:
A. 7
B. 7
C. 3
D. 3
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3 x
A. cos 3xdx
sin 3 x
C
3
B. cos 3 xdx sin 3 x C
C. cos 3 xdx 3 sin 3x C
D. cos 3 xdx
Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm
A.
.
B.
.
sin 3 x
C
3
học sinh ?
C.
.
D.
.
D.
1 5 2
e e
3
. Giá trị của
bằng
2
3x 1
Câu 4: e dx bằng
1
A.
1 5 2
e e
3
B. e5 e2
Câu 5: Cho cấp số cộng
A.
.
C.
có số hạng đầu
B.
.
và công sai
.
C.
Câu 6: Nghiệm của phương trình
A.
B.
1 5 2
e e
3
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Cho hai số phức z1 4 3i và z2 7 3i . Tìm số phức z z1 z2 .
A. z 3 6i
B. z 3 6i
C. z 1 10i
D. z 11
Câu 8: Cho số phức z1 1 2i , z2 3 i . Tìm điểm biểu diễn của số phức z z1 z2 trên mặt phẳng
tọa độ.
A. N 4; 3
B. M 2; 5
Câu 9: Cho hàm số
C. P 2; 1
D. Q 1;7
có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
3
Câu 10: Cho
f ( x)dx a ,
0
A. b a .
f ( x)dx b . Khi đó
2
B. a b .
B.
D.
2
3
Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số
A.
C.
f ( x)dx bằng:
0
C. a b .
D. a b .
C.
D.
.
Trang 1/6 - Mã đề thi 207
Câu 12: Cho hàm số
liên tục trên
cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. .
B. .
Câu 13: Với
C. .
là số thực dương tùy ý,
A.
A.
D.
.
bằng:
B.
C.
Câu 14: Đồ thị hàm số
D.
có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây ?
.
B.
.
Câu 15: Phương trình
C.
.
D.
.
có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 16: Đồ thị hàm số
A.
và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã
D.
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f x x x là
A.
1 4 1 2
x x C
4
2
B. x 4 x 2 C
Câu 18: Cho hàm số
C. 3x 2 1 C
D. x 3 x C
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Biết đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
.
A.
C.
.
Câu 20: Viết biểu thức
B.
D.
.
(
.
.
) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
Trang 2/6 - Mã đề thi 207
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 2; 4;3 và B 2; 2; 7 . Trung điểm của đoạn thẳng AB
có tọa độ là
A. 1;3; 2
Câu 22: Cho
B. 2; 6; 4
và
khi đó
A. .
B.
.
Câu 23: Cho hình chóp
có
thẳng
và mặt phẳng đáy bằng
A.
.
C. 2; 1;5
B.
D. 4; 2;10
bằng
C.
.
vuông góc với mặt phẳng đáy,
.
C.
.
D.
.
và
. Góc giữa đường
D.
.
Câu 24: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã
cho bằng
2 3
4 3
A. a
B. a
C. 2a 3
D. 4a 3
3
3
Câu 25: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã
cho bằng
2 a 3
a3
3 a 3
3 a 3
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
2
3
Câu 26: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V
của khối chóp đã cho.
A.
A. V
2a3
6
B. V
1
Câu 27: Giải bất phương trình
3
14a 3
2
C. V
14 a3
6
D. V
2a3
2
3 x2
32 x 1 ta được tập nghiệm:
1
B. ;1 .
3
1
D. ; .
3
A. 1; .
1
C. ; 1; .
3
Câu 28: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ; ?
x 2
.
x 1
Câu 29: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
4 3
A. 4 R3 .
B. R .
3
A. y x 4 3x 2 .
B. y
C. y 3x 3 3x 2 .
D. y 2 x 3 5 x 1 .
C. 2 R3 .
D.
3 3
R .
4
max f x , m min f x . Khi đó M m bằng.
Câu 30: Cho hàm số f x x 4 2 x 2 1. Kí hiệu M x
x 0;2
0;2
A. 9 .
B. 7 .
C. 1 .
D. 5 .
Câu 31: Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả
cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
2
7
5
1
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
7
44
12
22
2
2
Câu 32: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 8 . Tính bán
kính R của S .
A. R 64
B. R 8
C. R 4
D. R 2 2
Trang 3/6 - Mã đề thi 207
Câu 33: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thằng d :
A. P 1;1;2
B. M 2; 2;1 .
C. N 2; 1; 2
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
phương là
r
A.
thỏa mãn
.
.
C.
B. 0
A. 2
Câu 37: Gọi
.
D.
z
là số thuần ảo?
z2
D. 1
C. Vô số
để phương
có hai nghiệm phân biệt. Khi đó số phần tử của
.
.
B.
và đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
B.
.
C.
.
D.
.
có tâm
và đi qua điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Cho hình chóp
có
thuộc cạnh
có phương trình là
là tam giác đều cạnh
sao cho
bằng
. Thể tích khối chóp
.
B.
Câu 41: Trong không gian
. Hình chiếu vuông góc của
. Góc giữa đường thẳng
C.
.
và mặt phẳng
D.
, cho mặt cầu
là mặt phẳng song song với
.
và mặt phẳng
và cắt
theo thiết diện là đường
sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi
nhất. Phương trình của mặt phẳng
. Giá trị của
trên
bằng.
.
. Gọi
tròn
, đồng thời cắt và
.
.
là điểm
.
D.
A.
Câu 39: Mặt cầu
là
, cho mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
.
C.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
trình
A.
có một vectơ chỉ
D. u2 = ( 2;1;0)
.
Câu 36: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 3i 13 và
d
uur
C. u4 = ( - 1;2;0)
. Tính môđun của
B.
Đường thẳng
r
B. u1 = ( - 1;2;1)
Câu 35: Cho số phức
D. Q 2;1; 2
x- 2 y- 1 z
=
= .
- 1
2
1
r
A. u3 = ( 2;1;1)
x2 y 1 z 2
.
1
1
2
dạng
có thể tích lớn
, khi đó tìm được 2 giá trị của m là
và
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua
hai điểm A 1; 2; 3 , B 2; 3;1 . .
Trang 4/6 - Mã đề thi 207
x 3 t
A. y 8 5t .
z 5 4t
x 1 t
B. y 2 5t .
z 3 4t
x 2 t
C. y 3 5t .
z 1 4t
x 1 t
D. y 2 5t .
z 3 2t
Câu 43: Nhân dịp kỳ nghỉ 30/4-1/5, Công ty Thái Bình Dương đã về khu du lịch Sầm Sơn để
nghỉ dưỡng, và đã tổ chức Teambuilding tại bãi biển Sầm Sơn. Trong đó có một trò chơi,
những người tham gia được chia làm 4 đội có số người bằng nhau, mỗi thành viên trong đội
được phát cho một cái xô nhỏ để múc nước biển. Trên bãi cát bờ biển hai vị trí , cách nhau là
50m, cùng nằm về một phía bờ biển như hình vẽ. Khoảng cách từ và từ đến bờ biển lần
lượt là 15m và 45m. Các thành viên của các đội chơi đi từ đến bờ biển để lấy nước và mang
về . Đội nào múc được nhiều nước hơn sẽ chiến thắng. Một đội đã chiển thắng áp đảo các đội
còn lại vì đã tìm ra tuyến đường ngắn nhất. Độ dài của tuyến đường ngẵn nhất đó gần với giá
trị nào sau đây nhất?
A. 75,18m.
B. 71,15m.
C. 72,11m.
D. 67,14m.
Câu 44: Cho hàm số
như hình bên dưới
Xác định và có đạo hàm liên tục trên R. Bảng xét dấu hàm số
Tìm số điểm cực trị của hàm số
A. 7.
Câu 45: Cho hàm số
B. 3.
. Biết hàm số
. Chọn đáp án đúng:
C. 4.
D. 5.
có đồ thị như hình bên.
Trang 5/6 - Mã đề thi 207
Trên đoạn
, hàm số
A.
.
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
B.
.
C.
.
D.
Câu 46: Cho phương trình
trình có hai nghiệm
A.
,
(
thỏa mãn
.
B.
.
là tham số ). Tìm
để phương
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Cho hàm số f liên tục trên đoạn 6;5 , có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như
5
hình vẽ. Tính giá trị I f x 2 dx .
6
y
4
6
A. I 2 33 .
B.
Gọi
,
A.
,
5 x
O 1
I 2 32 .
Câu 48: Cho hàm số
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
3
C. I 2 35 .
có đồ thị
, với
D. I 2 34 .
là tham số thực. Giả sử
cắt trục
là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của
.
B.
.
C.
.
để
D.
là
.
Câu 49: Cho hai số phức u , v thỏa mãn 3 u 6i 3 u 1 3i 5 10 , v 1 2i v i . Giá trị nhỏ nhất
của u v là:
A.
10
3
B.
5 10
3
Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật
cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
C.
2 10
3
có ba kích thước
D. 10
,
,
. Khoảng
bằng bao nhiêu?
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 207
TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 2)
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm có 06 trang)
Mã đề thi: 207
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD……………..
Câu 1: Số phức 3 7i có phần ảo bằng:
A. 7
B. 7
C. 3
D. 3
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3 x
A. cos 3xdx
sin 3 x
C
3
B. cos 3 xdx sin 3 x C
C. cos 3 xdx 3 sin 3x C
D. cos 3 xdx
Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm
A.
.
B.
.
sin 3 x
C
3
học sinh ?
C.
.
D.
.
D.
1 5 2
e e
3
. Giá trị của
bằng
2
3x 1
Câu 4: e dx bằng
1
A.
1 5 2
e e
3
B. e5 e2
Câu 5: Cho cấp số cộng
A.
.
C.
có số hạng đầu
B.
.
và công sai
.
C.
Câu 6: Nghiệm của phương trình
A.
B.
1 5 2
e e
3
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Cho hai số phức z1 4 3i và z2 7 3i . Tìm số phức z z1 z2 .
A. z 3 6i
B. z 3 6i
C. z 1 10i
D. z 11
Câu 8: Cho số phức z1 1 2i , z2 3 i . Tìm điểm biểu diễn của số phức z z1 z2 trên mặt phẳng
tọa độ.
A. N 4; 3
B. M 2; 5
Câu 9: Cho hàm số
C. P 2; 1
D. Q 1;7
có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
3
Câu 10: Cho
f ( x)dx a ,
0
A. b a .
f ( x)dx b . Khi đó
2
B. a b .
B.
D.
2
3
Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số
A.
C.
f ( x)dx bằng:
0
C. a b .
D. a b .
C.
D.
.
Trang 1/6 - Mã đề thi 207
Câu 12: Cho hàm số
liên tục trên
cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A. .
B. .
Câu 13: Với
C. .
là số thực dương tùy ý,
A.
A.
D.
.
bằng:
B.
C.
Câu 14: Đồ thị hàm số
D.
có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây ?
.
B.
.
Câu 15: Phương trình
C.
.
D.
.
có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 16: Đồ thị hàm số
A.
và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã
D.
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f x x x là
A.
1 4 1 2
x x C
4
2
B. x 4 x 2 C
Câu 18: Cho hàm số
C. 3x 2 1 C
D. x 3 x C
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Biết đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
.
A.
C.
.
Câu 20: Viết biểu thức
B.
D.
.
(
.
.
) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
Trang 2/6 - Mã đề thi 207
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 2; 4;3 và B 2; 2; 7 . Trung điểm của đoạn thẳng AB
có tọa độ là
A. 1;3; 2
Câu 22: Cho
B. 2; 6; 4
và
khi đó
A. .
B.
.
Câu 23: Cho hình chóp
có
thẳng
và mặt phẳng đáy bằng
A.
.
C. 2; 1;5
B.
D. 4; 2;10
bằng
C.
.
vuông góc với mặt phẳng đáy,
.
C.
.
D.
.
và
. Góc giữa đường
D.
.
Câu 24: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã
cho bằng
2 3
4 3
A. a
B. a
C. 2a 3
D. 4a 3
3
3
Câu 25: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã
cho bằng
2 a 3
a3
3 a 3
3 a 3
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
2
3
Câu 26: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V
của khối chóp đã cho.
A.
A. V
2a3
6
B. V
1
Câu 27: Giải bất phương trình
3
14a 3
2
C. V
14 a3
6
D. V
2a3
2
3 x2
32 x 1 ta được tập nghiệm:
1
B. ;1 .
3
1
D. ; .
3
A. 1; .
1
C. ; 1; .
3
Câu 28: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ; ?
x 2
.
x 1
Câu 29: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
4 3
A. 4 R3 .
B. R .
3
A. y x 4 3x 2 .
B. y
C. y 3x 3 3x 2 .
D. y 2 x 3 5 x 1 .
C. 2 R3 .
D.
3 3
R .
4
max f x , m min f x . Khi đó M m bằng.
Câu 30: Cho hàm số f x x 4 2 x 2 1. Kí hiệu M x
x 0;2
0;2
A. 9 .
B. 7 .
C. 1 .
D. 5 .
Câu 31: Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả
cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
2
7
5
1
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
7
44
12
22
2
2
Câu 32: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 8 . Tính bán
kính R của S .
A. R 64
B. R 8
C. R 4
D. R 2 2
Trang 3/6 - Mã đề thi 207
Câu 33: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thằng d :
A. P 1;1;2
B. M 2; 2;1 .
C. N 2; 1; 2
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
phương là
r
A.
thỏa mãn
.
.
C.
B. 0
A. 2
Câu 37: Gọi
.
D.
z
là số thuần ảo?
z2
D. 1
C. Vô số
để phương
có hai nghiệm phân biệt. Khi đó số phần tử của
.
.
B.
và đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
B.
.
C.
.
D.
.
có tâm
và đi qua điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Cho hình chóp
có
thuộc cạnh
có phương trình là
là tam giác đều cạnh
sao cho
bằng
. Thể tích khối chóp
.
B.
Câu 41: Trong không gian
. Hình chiếu vuông góc của
. Góc giữa đường thẳng
C.
.
và mặt phẳng
D.
, cho mặt cầu
là mặt phẳng song song với
.
và mặt phẳng
và cắt
theo thiết diện là đường
sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi
nhất. Phương trình của mặt phẳng
. Giá trị của
trên
bằng.
.
. Gọi
tròn
, đồng thời cắt và
.
.
là điểm
.
D.
A.
Câu 39: Mặt cầu
là
, cho mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
.
C.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
trình
A.
có một vectơ chỉ
D. u2 = ( 2;1;0)
.
Câu 36: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 3i 13 và
d
uur
C. u4 = ( - 1;2;0)
. Tính môđun của
B.
Đường thẳng
r
B. u1 = ( - 1;2;1)
Câu 35: Cho số phức
D. Q 2;1; 2
x- 2 y- 1 z
=
= .
- 1
2
1
r
A. u3 = ( 2;1;1)
x2 y 1 z 2
.
1
1
2
dạng
có thể tích lớn
, khi đó tìm được 2 giá trị của m là
và
là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua
hai điểm A 1; 2; 3 , B 2; 3;1 . .
Trang 4/6 - Mã đề thi 207
x 3 t
A. y 8 5t .
z 5 4t
x 1 t
B. y 2 5t .
z 3 4t
x 2 t
C. y 3 5t .
z 1 4t
x 1 t
D. y 2 5t .
z 3 2t
Câu 43: Nhân dịp kỳ nghỉ 30/4-1/5, Công ty Thái Bình Dương đã về khu du lịch Sầm Sơn để
nghỉ dưỡng, và đã tổ chức Teambuilding tại bãi biển Sầm Sơn. Trong đó có một trò chơi,
những người tham gia được chia làm 4 đội có số người bằng nhau, mỗi thành viên trong đội
được phát cho một cái xô nhỏ để múc nước biển. Trên bãi cát bờ biển hai vị trí , cách nhau là
50m, cùng nằm về một phía bờ biển như hình vẽ. Khoảng cách từ và từ đến bờ biển lần
lượt là 15m và 45m. Các thành viên của các đội chơi đi từ đến bờ biển để lấy nước và mang
về . Đội nào múc được nhiều nước hơn sẽ chiến thắng. Một đội đã chiển thắng áp đảo các đội
còn lại vì đã tìm ra tuyến đường ngắn nhất. Độ dài của tuyến đường ngẵn nhất đó gần với giá
trị nào sau đây nhất?
A. 75,18m.
B. 71,15m.
C. 72,11m.
D. 67,14m.
Câu 44: Cho hàm số
như hình bên dưới
Xác định và có đạo hàm liên tục trên R. Bảng xét dấu hàm số
Tìm số điểm cực trị của hàm số
A. 7.
Câu 45: Cho hàm số
B. 3.
. Biết hàm số
. Chọn đáp án đúng:
C. 4.
D. 5.
có đồ thị như hình bên.
Trang 5/6 - Mã đề thi 207
Trên đoạn
, hàm số
A.
.
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
B.
.
C.
.
D.
Câu 46: Cho phương trình
trình có hai nghiệm
A.
,
(
thỏa mãn
.
B.
.
là tham số ). Tìm
để phương
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
.
C.
.
D.
.
Câu 47: Cho hàm số f liên tục trên đoạn 6;5 , có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như
5
hình vẽ. Tính giá trị I f x 2 dx .
6
y
4
6
A. I 2 33 .
B.
Gọi
,
A.
,
5 x
O 1
I 2 32 .
Câu 48: Cho hàm số
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
3
C. I 2 35 .
có đồ thị
, với
D. I 2 34 .
là tham số thực. Giả sử
cắt trục
là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của
.
B.
.
C.
.
để
D.
là
.
Câu 49: Cho hai số phức u , v thỏa mãn 3 u 6i 3 u 1 3i 5 10 , v 1 2i v i . Giá trị nhỏ nhất
của u v là:
A.
10
3
B.
5 10
3
Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật
cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
C.
2 10
3
có ba kích thước
D. 10
,
,
. Khoảng
bằng bao nhiêu?
B.
.
C.
.
D.
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 207

