Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 2 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa (Mã đề: 206)

7f6f89748ad4195df85b2004ed3265f9
Gửi bởi: Trần Tú Anh 19 tháng 4 2021 lúc 17:18:29 | Update: 18 tháng 7 lúc 5:37:34 | IP: 10.1.29.116 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 388 | Lượt Download: 2 | File size: 1.100288 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 2) MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề thi: 206 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD…………….. Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số A. . B. Câu 2: Cho hàm số C. D. có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 3: Cho số phức z1 1  2i , z2  3  i . Tìm điểm biểu diễn của số phức z z1  z 2 trên mặt phẳng tọa độ. A. N  4;  3 B. M  2;  5  C. P   2;  3 Câu 4: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số A. A. là B. C. Câu 5: Đồ thị hàm số . D. cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng B. . C. Câu 6: Số phức 5  6i có phần thực bằng A. 6 . B.  6 . Câu 7: Cho hàm số bao nhiêu điểm cực trị? A. . D. Q   1;  2  liên tục trên B. . D. C. 5 . D.  5 . và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có . C. . D. . Câu 8: Cho 2 số phức z1 5  7 i và z2 2  3i . Tìm số phức z z1  z2 . A. 14 B. z 2  5i Câu 9: Viết biểu thức A. . ( C. z 3  10i ) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ B. . C. . Câu 10: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm A. . B. 3 Câu 11: Cho f ( x)dx a , 0 D. z 7  4i . C. 3 2 2 0 D. . học sinh ? . D. . f ( x)dx b . Khi đó f ( x)dx bằng: Trang 1/6 - Mã đề thi 206 A. b  a . B. a  b . Câu 12: Cho cấp số cộng C. a  b . có số hạng đầu D.  a  b . và công sai . Giá trị của A. . B. . C. . Câu 13: Hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây: D. bằng . y 1 x O 1 1 . A. C. . B. D. . . . Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x  cos 2 x . 1 A. f  x  dx  2 sin 2 x  C C. f  x  dx  1 sin 2 x  C 2 Câu 15: Nghiệm của phương trình A. A. là số thực dương tùy ý, A. D. f  x  dx  2sin 2 x  C C. D. C. D. có nghiệm là B. Câu 17: Với f  x  dx 2sin 2 x  C là B. Câu 16: Phương trình B. bằng: B. C. D. C. x 4  x 2  C D. 4 x3  2 x  C 4 2 Câu 18: Nguyên hàm của hàm số f  x  x  x là A. x 5  x 3  C . B. 1 5 1 3 x  x C 5 3 1 3 x 1 Câu 19: Tính e dx có kết quả là 0 A. e3  e . Câu 20: Cho hàm số B. 1 4 e  e . 3 C. 1 4 e  e . 3 D. e4  e . có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. . B. . Câu 21: Giải bất phương trình 2 x 2 3 x C. . D. . 4 Trang 2/6 - Mã đề thi 206 x 2 D.  x1 . Câu 22: Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh 33 4 4 24 A. . B. . C. . D. . 91 455 165 455 A. 2  x  4 . B. 1  x  2. C. 0  x  2. Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S  : 2 2  x  5    y  1   z  2  2 9 . Tính bán kính R của  S  . A. R 3 B. R 6 C. R 18 D. R 9 Câu 24: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng 4 3 16 3 a . A. a . B. 16a 3 . C. 4a 3 . D. 3 3 Câu 25: Cho và A. . Tính B. . C. D. Câu 26: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng   ;   ? A. y  x 4  3 x 2 . B. y 2 x 3  5 x  1 . C. y  x 2 . x 1 D. y 3 x3  3x  2 . Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  3;  2;3 và B   1; 2;5  . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB . A. I   2; 2;1 . Câu 28: Cho số phức A. . B. I  1;0; 4  . C. I  2;0;8  . thỏa mãn B. D. I  2;  2;  1 . . Môđun của . C. là: . D. . Câu 29: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng 8a 3 4 2a 3 . D. . 3 3 x 3 y  1 z  5   Câu 30: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : có một vectơ chỉ phương là 1 1 2 A. 2 2a 3 . 3  A. u1  3;  1;5  . B. 8 2a3 . 3  B. u4  1;  1; 2  . C.  C. u2   3;1;5  .  D. u3  1;  1;  2  . Câu 31: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng A. B. C. Câu 32: Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  m . Giá trị của M  m bằng 4 28 A. . B.  . 3 3 Câu 33: Thể tích khối cầu bán kính a bằng A. 4 a 3 . B.  a3 . 3 C.  4 . C. 4 a 3 . 3 , vuông góc với mặt D. x3  2 x 2  3x  4 trên   4;0 lần lượt là M và 3 D.  4 . 3 D. 2 a 3 . Trang 3/6 - Mã đề thi 206 Câu 34: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : A. Q  2;  1; 2  . B. N   2;1;  2  .. x 1 y 2 z 3   đi qua điểm nào sau đây? 2 1 2 C. M   1;  2;  3 D. P  1; 2;3 . Câu 35: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy. B. r  A. r 5  Câu 36: Trong không gian Oxyz 5 2 2 C. r 5 D. r  đường thẳng    đi qua 2 điểm x 2 y 1 z 3   . 1 2 1 x  2 y 1 z  3   C.    : . 1 3 2 A(2;1;3) và 5 2 2 B (1;  2;1) có phương trình là x 1 y  2 z 1   . 1 3 2 x 2 y 1 z 3   D.    : . 1 3 2 A.    : B.    : Câu 37: Nhân dịp kỳ nghỉ 30/4-1/5, Công ty Thái Bình Dương đã về khu du lịch Sầm Sơn để nghỉ dưỡng, và đã tổ chức Teambuilding tại bãi biển Sầm Sơn. Trong đó có một trò chơi, những người tham gia được chia làm 4 đội có số người bằng nhau, mỗi thành viên trong đội được phát cho một cái xô nhỏ để múc nước biển. Trên bãi cát bờ biển hai vị trí , bờ biển như hình vẽ. Khoảng cách từ của các đội chơi đi từ và từ cách nhau là 50m, cùng nằm về một phía đến bờ biển lần lượt là 15m và 45m. Các thành viên đến bờ biển để lấy nước và mang về . Đội nào múc được nhiều nước hơn sẽ chiến thắng. Một đội đã chiển thắng áp đảo các đội còn lại vì đã tìm ra tuyến đường ngắn nhất. Độ dài của tuyến đường ngẵn nhất đó gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 71,15m. B. 72,11m Câu 38: Cho hàm số điểm phân biệt như hình vẽ C. 75,18m. có đồ thị , với D. 67,14m. là tham số thực. Giả sử cắt trục tại bốn Trang 4/6 - Mã đề thi 206 Gọi , A. , là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của . B. . C. . D. Câu 39: Cho phương trình có hai nghiệm A. , ( thỏa mãn . B. . . C. . là tham số ). Tìm . có B. Câu 41: Cho hàm số hình bên dưới . D. . C. . D. C. 7. D. 5. , cho mặt cầu . Gọi và mặt phẳng là mặt phẳng song song với và cắt theo thiết diện là đường tròn sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi Phương trình của mặt phẳng như . Chọn đáp án đúng: B. 3. Câu 42: Trong không gian đến mặt . Xác định và có đạo hàm liên tục trên R. Bảng xét dấu hàm số A. 4. A. để phương trình . Khoảng cách từ điểm Tìm số điểm cực trị của hàm số của là . Mệnh đề nào sau đây đúng ? Câu 40: Cho hình hôp chữ nhật phẳng là: A. để dạng có thể tích lớn nhất. , khi đó tìm được 2 giá trị của m là và . Giá trị là . B. . C. . D. . Câu 43: Cho hai số phức u , v thỏa mãn 3 u  6i  3 u  1  3i 5 10 , v  1  2i  v  i . Giá trị nhỏ nhất của u  v là: A. 10 3 B. Câu 44: Gọi 5 10 3 C. 2 10 3 D. 10 là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt. Khi đó số phần tử của A. . B. . Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ C. D. , cho mặt phẳng . Viết phương trình đường thẳng với đường thẳng . là . và đường thẳng nằm trong mặt phẳng , đồng thời cắt và vuông góc . A. . B. . C. . D. . Trang 5/6 - Mã đề thi 206 Câu 46: Cho hình chóp là điểm thuộc cạnh Thể tích khối chóp A. có là tam giác đều cạnh sao cho bằng. . . Góc giữa đường thẳng B. . Câu 47: Trong không gian C. , mặt cầu tâm B. C. D. A. và mặt phẳng . D. và đi qua điểm A. Câu 48: Có bao nhiêu số phức . Hình chiếu vuông góc của thỏa mãn và B. Vô số trên bằng . . có phương trình là là số thuần ảo? C. D. Câu 49: Cho hàm số f liên tục trên đoạn   6;5 , có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như hình vẽ. 5 Tính giá trị I   f  x   2  dx . 6 y 4 6 A. I 2  33 . B. Câu 50: Cho hàm số 3 5 x O 1 I 2  32 . C. I 2  35 . liên tục trên D. I 2  34 . . Đồ thị của hàm số như hình vẽ dưới đây. y 4 2 3 O 1 2 Xét hàm số A. 3 x . Mệnh đề nào sau đây là đúng? . B. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số C. . D. . trên . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 206