Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 2 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa (Mã đề: 204)

d41d8cd98f00b204e9800998ecf8427e
Gửi bởi: Trần Tú Anh 19 tháng 4 2021 lúc 17:18:42 | Update: 18 tháng 7 lúc 5:37:31 | IP: 10.1.29.116 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 266 | Lượt Download: 0 | File size: 1.099776 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 2)
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 06 trang)

Mã đề thi: 204

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD……………..
Câu 1: Số phức 5  6i có phần thực bằng
A.  5 .
B. 6 .
C. 5
D.  6 .
Câu 2: Cho hàm số
bao nhiêu điểm cực trị?

A. .

liên tục trên

và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có

B. .

C. .

D. .

Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x  cos 2 x .
1
sin 2 x  C
2

A.

f  x  dx 

C.

f  x  dx 2sin 2 x  C

Câu 4: Đồ thị hàm số
A.

.

B.

f  x  dx  2sin 2 x  C

D.

f  x  dx  2 sin 2 x  C

1

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5: Cho 2 số phức z1 5  7 i và z2 2  3i . Tìm số phức z z1  z2 .
B. z 7  4i
C. 14
D. z 3  10i
Câu 6: Cho số phức z1 1  2i , z2  3  i . Tìm điểm biểu diễn của số phức z z1  z 2 trên mặt phẳng tọa độ.
A. z 2  5i
A. N  4;  3

B. M  2;  5 

C. P   2;  3

Câu 7: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.



B.

Câu 8: Cho hàm số

C.

Câu 9: Tìm đạo hàm của hàm số

Câu 11: Cho hàm số

B.

C. .

D. .

C.

D.

C.

D.

.

B.

Câu 10: Nghiệm của phương trình
A.

D.

có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. .
B. .

A.

D. Q   1;  2 



có bảng biến thiên như sau
Trang 1/6 - Mã đề thi 204

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

B.
3

Câu 12: Cho

f ( x)dx a ,
0

C.

D.

2

3

f ( x)dx b . Khi đó
2

f ( x)dx bằng:
0

A. b  a .
B. a  b .
C. a  b .
Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm
học sinh ?
A.

.

B.

.

C.

D.  a  b .

.

D.

.

4
2
Câu 14: Nguyên hàm của hàm số f  x  x  x là

A. x 5  x 3  C .

B. x 4  x 2  C

Câu 15: Viết biểu thức
A.

.

(
B.

C. 4 x3  2 x  C

D.

1 5 1 3
x  x C
5
3

D.

.

) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
.

C.

.

Câu 16: Hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây:
y

1
x

O
1

1

.
A.
C.

.

B.
D.

.

.
.

1

3 x 1
Câu 17: Tính e dx có kết quả là
0

A. e4  e .
Câu 18: Với

B. e3  e .
là số thực dương tùy ý,

A.

B.

Câu 19: Phương trình
A.

B.

.

1 4
e  e .
3

D.

1 4
e  e .
3

bằng:
C.

D.

C.

D.

có nghiệm là

Câu 20: Cho cấp số cộng
A.

C.

có số hạng đầu
B.

.

và công sai
C.

.

. Giá trị của
D.

bằng
.
Trang 2/6 - Mã đề thi 204

Câu 21: Cho



A.

. Tính

B.

.
C.

D.

Câu 22: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn
đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.
A. r 5

C. r 

B. r 5 

Câu 23: Giải bất phương trình 2 x
A. 0  x  2.

2

3 x

5 2
2

D. r 

5 2
2

4

B. 1  x  2.

x 2
D.  x1 .

C. 2  x  4 .

Câu 24: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S  :

2

2

 x  5    y  1   z  2 

2

9 . Tính bán

kính R của  S  .
A. R 3
B. R 6
C. R 18
D. R 9
Câu 25: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
8a 3
.
3
Câu 26: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng
4 3
16 3
a .
A. a .
B. 16a 3 .
C.
D. 4a 3 .
3
3
Câu 27: Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại ,
,
,
vuông góc với mặt
phẳng đáy và
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng đáy bằng
A.
B.
C.
D.

A.

2 2a 3
.
3

B.

8 2a3
.
3

C.

4 2a 3
.
3

D.

Câu 28: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng   ;   ?
A. y 3x 3  3x  2 .
Câu 29: Cho số phức
A.

.

B. y 2 x 3  5 x  1 .
thỏa mãn
B.

. Môđun của
.

D. y 

C. y x 4  3x 2 .

C.

.

x 2
.
x 1

là:
D.

.

Câu 30: Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác
suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh
24
4
4
33
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
455
455
165
91
x 3 y  1 z  5


Câu 31: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :
có một vectơ chỉ phương là
1
1
2




A. u1  3;  1;5  .
B. u4  1;  1; 2  .
C. u2   3;1;5  .
D. u3  1;  1;  2  .
Câu 32: Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 
m . Giá trị của M  m bằng
4
28
A.  .
B. 
.
3
3

C.

4
.
3

x3
 2 x 2  3x  4 trên   4;0 lần lượt là M và
3

D.  4 .

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  3;  2;3 và B   1; 2;5  . Tìm tọa độ trung điểm
I của đoạn thẳng AB .
Trang 3/6 - Mã đề thi 204

A. I   2; 2;1 .

B. I  1;0; 4  .

C. I  2;0;8  .

D. I  2;  2;  1 .

Câu 34: Thể tích khối cầu bán kính a bằng

 a3
.
3

4 a 3
.
D. 2 a 3 .
3
x 1 y 2 z 3


Câu 35: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :
đi qua điểm nào sau đây?
2
1
2

A. 4 a 3 .

B.

C.

A. P  1; 2;3 .

B. M   1;  2;  3 .

C. Q  2;  1; 2 

Câu 36: Cho phương trình
có hai nghiệm
A.

,

(

thỏa mãn

.

.

Oxyz

là tham số ). Tìm

để phương trình

. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

B.

Câu 37: Trong không gian

D. N   2;1;  2  ..

C.

.

đường thẳng    đi qua 2 điểm

x 2 y 1 z 3


.
1
2
1
x  2 y 1 z  3


C.    :
.
1
3
2

D.

A(2;1;3)



B (1;  2;1) có

.
phương trình là

x 1 y  2 z 1


.
1
3
2
x 2 y 1 z 3


D.    :
.
1
3
2

A.    :

B.    :

Câu 38: Cho hàm số f liên tục trên đoạn   6;5 , có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như hình vẽ.
5

Tính giá trị I   f  x   2  dx .
6

y

4

O 1

B. I 2  34 .

C.

6
A. I 2  33 .

3

5 x
I 2  32 .

D. I 2  35 .

Câu 39: Nhân dịp kỳ nghỉ 30/4-1/5, Công ty Thái Bình Dương đã về khu du lịch Sầm Sơn để nghỉ
dưỡng, và đã tổ chức Teambuilding tại bãi biển Sầm Sơn. Trong đó có một trò chơi, những người
tham gia được chia làm 4 đội có số người bằng nhau, mỗi thành viên trong đội được phát cho một cái
xô nhỏ để múc nước biển. Trên bãi cát bờ biển hai vị trí ,
bờ biển như hình vẽ. Khoảng cách từ
của các đội chơi đi từ

và từ

cách nhau là 50m, cùng nằm về một phía

đến bờ biển lần lượt là 15m và 45m. Các thành viên

đến bờ biển để lấy nước và mang về

. Đội nào múc được nhiều nước hơn sẽ

chiến thắng. Một đội đã chiển thắng áp đảo các đội còn lại vì đã tìm ra tuyến đường ngắn nhất. Độ
dài của tuyến đường ngẵn nhất đó gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 67,14m.

B. 75,18m.

C. 71,15m

D. 72,11m.

Trang 4/6 - Mã đề thi 204

Câu 40: Cho hàm số
điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi

,

,

A.

có đồ thị

là tham số thực. Giả sử

cắt trục

là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của

.

B.

.

C.

Câu 41: Cho hình hôp chữ nhật
phẳng
là:
A.

, với

.

A.

C.

thỏa mãn



.

đến mặt

.

là số thuần ảo?

C.

D. Vô số
và mặt phẳng

là mặt phẳng song song với

và cắt

sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi
trình của mặt phẳng

.

D.

, cho mặt cầu

. Gọi



. Khoảng cách từ điểm

.

B.

Câu 43: Trong không gian

D.



B.

Câu 42: Có bao nhiêu số phức

.

để

tại bốn

dạng

theo thiết diện là đường tròn
có thể tích lớn nhất. Phương

, khi đó tìm được 2 giá trị của m là



. Giá trị của


A.

.

Câu 44: Cho hàm số

B.

.
liên tục trên

C.

.

D.

. Đồ thị của hàm số

.

như hình vẽ dưới đây.

y
4
2
3

O

1
2

3

x

Trang 5/6 - Mã đề thi 204

Xét hàm số

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

.

C.

.

B.

.

D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số

Câu 45: Cho hàm số
hình bên dưới

A. 4.

như

. Chọn đáp án đúng:

B. 3.

C. 7.

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ

D. 5.

, cho mặt phẳng

. Viết phương trình đường thẳng

và đường thẳng

nằm trong mặt phẳng

, đồng thời cắt và vuông góc

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 47: Cho hình chóp
điểm
thuộc cạnh
Thể tích khối chóp
A.

.

Xác định và có đạo hàm liên tục trên R. Bảng xét dấu hàm số

Tìm số điểm cực trị của hàm số

với đường thẳng

trên



là tam giác đều cạnh

sao cho
bằng.

.

B.

Câu 48: Trong không gian

. Hình chiếu vuông góc của

. Góc giữa đường thẳng

.

C.

, mặt cầu tâm

và mặt phẳng

.

A.

B.

C.

D.

bằng

D.

và đi qua điểm

trên


.

.
có phương trình là

Câu 49: Cho hai số phức u , v thỏa mãn 3 u  6i  3 u  1  3i 5 10 , v  1  2i  v  i . Giá trị nhỏ nhất của
u  v là:

A.

2 10
3

B. 10

Câu 50: Gọi

C.

5 10
3

D.

là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
có hai nghiệm phân biệt. Khi đó số phần tử của

A.

10
3

.

B.

.

C.

.

để phương trình

D.

.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 204