Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường M.V Lômônôxốp - Hà Nội lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRANG 1/8, MÃ ĐỀ 123 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI Trường THCS và THPT M.V Lômônôxốp (Đề có 08 trang) KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN MÔN TOÁN Năm học 2018 2019 Thời gian: 90 phút Họ và tên học sinh……………………………………..Lớp…………………Số báo danh ….………… MÃ ĐỀ 123 C©u Từ tập1; 2; 3; 4; 5Acó thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có hai chữ số khác nhau? A. 15 B. 60 C. 20 D. 12 C©u Hình lăng trụ tam giác đều có số mặt phẳng đối xứng là: A. B. C. D. C©u Để đồ thị có ba điểm cực trị nhận gốc tọa độ làm trực tâm thì thì giá trị của tham số bằng: A. B. C. 13 D. 12 C©u Tiếp tuyến của đường cong (C): y x1 tại điểm )M3 có hệ số góc bằng: A. 114 B. 14 C. 114 D. 14 C©u Cho một cấp số cộng có 63; 27u u công sai bằng: A. 7d B. 8d C. 5d D. 6d C©u Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa đường thẳng CA’ và mặt phẳng bằng góc nào sau đây? A. B. C. D. C©u Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước là Thể tích của khối hộp đó được tính theo công thức nào sau đây? A. B. C. D. C©u Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm 3; 0; 3A B. Tìm tọa độ điểm thuộcTRANG 2/8, MÃ ĐỀ 123 Ox sao cho diện tích MAB bằng 2. A. 2; và 1; B. 2; và C. 4; và 2; D. và C©u Cho các số thực ,a sao cho 0, 0, 1a c và 23.a c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 62 .P ab bc caa c A. 15 B. 62 C. 63 D. 10 C©u 10 Cho hàm số y x xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau: Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận? A. B. C. D. C©u 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, góc Biết tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A. B. C. D. C©u 12 Cho A, B, là ba góc của tam giác ABC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. sin( sinB A B. cos( cosB A C. tan( tanB A D. cot( cotB A yy'TRANG 3/8, MÃ ĐỀ 123 C©u 13 Đồ thị hàm số 31xyx có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là: A. Tiệm cận đứng: 2x; tiệm cận ngang: 1y B. Tiệm cận đứng: tiệm cận ngang: 2y C. Tiệm cận đứng: 1x; tiệm cận ngang: 3y D. Tiệm cận đứng: 1x; tiệm cận ngang: 2y C©u 14 Nghiệm của phương trình 1sin2xlà: A. 656πx kππx kπ B. 23223πx kππx kπ C. 2626πx kππx kπ D. 26526πx kππx kπ C©u 15 Cho hàm số xyx2 11có đồ thị là (C) và điểm )P2 5. Khi tìm để đường thẳng y mcắt (C) tại hai điểm A, sao cho tam giác PAB đều ta tìm được giá trị của là m1và m2. Khi đó m m1 bằng: A. 4 B. C. D. 2 C©u 16 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. Hàm số x 3 23 A. Luôn đồng biến và không có cực trị. B. Luôn nghịch biến và không có cực trị. C. Nghịch biến trên khoảng, đồng biến trên khoảng ; . 1 D. Đồng biến trên khoảng nghịch biến trên khoảng ; . 1 C©u 17 Hàm số 2y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên. Đáp án nào sau đây là đúng? A. 0, 0, 0, 0.a d B. 0, 0, 0, 0.a d C. 0, 0, 0, 0.a d D. 0, 0, 0, 0.a d ; 1; 1TRANG 4/8, MÃ ĐỀ 123 C©u 18 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng A. B. C. D. C©u 19 Đơn giản biểu thức thu được kết quả: A. B. C. D. C©u 20 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 10cm. Người ta muốn cắt một hình thang như hình vẽ. Khi diện tích hình thang MNPQ đạt giá trị nhỏ nhất, hãy tính 3x y? A. 74x y B. 6x y C. 29x y D. 633x y C©u 21 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết 2; 0; (1; 3)A C. Phương trình tổng quát của đường cao AH là: A. 0x y B. 0x y C. 0x y D. 0x y C©u 22 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. // B. // C. // D. // C©u 23 Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1. Gọi là trọng tâm của tam giác BCD. Mặt phẳng (P) thay đổi nhưng luôn đi qua AG cắt BC, BD lần lượt tại I, K. Tính thể tích nhỏ nhất minV của khối tứ diện ABIK? A. minV227 B. minV218 C. minV49 D. minV236 C©u 24 Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình: 338 sin 162 sin 27x m có cmx cm5 cm4 cmNPBADCQMTRANG 5/8, MÃ ĐỀ 123 nghiệm thỏa mãn 03πx : A. Vô số B. C. D. C©u 25 Số nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. C©u 26 Cho hàm số x 3 22 có đồ thị là đường cong (C). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng x 18 51 có phương trình là: A. x 18 13 B. xy x 18 1318 51 C. x 18 51 D. xy x 18 1318 51 C©u 27 bằng: A. B. 13 C. D. C©u 28 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng Hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt đáy là điểm thuộc đoạn AB sao cho Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng: A. B. C. D. C©u 29 Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Tính A. 5P B. 5P C. 4P D. 1P C©u 30 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Giá trị côsin của góc giữa đường thẳng B’C và mặt phẳng bằng: A. B. C. D. C©u 31 Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại CDy và giá trị cực tiểu CTy của hàm sốTRANG 6/8, MÃ ĐỀ 123 là: A. CT CD2y y B. C. CT CDy y D. CT CD32y y C©u 32 Đường tròn có phương trình: có tâm và bán kính là: A. Tâm 1; 2I bán kính 9R B. Tâm 2; 4I bán kính 9R C. Tâm 1; 2I bán kính 3R D. Tâm 1; 2I bán kính 3R C©u 33 Hệ phương trình có nghiệm là Khi đó x y0 0? A. ox y0121140 B. ox y038 C. ox y0121140 D. ox y038 C©u 34 Cho hàm số mx m 3 23 (m là tham số). Giá trị của để 'y1 0là: A. B. 89 C. D. C©u 35 Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm M, sao cho ,AM MB AN AC 123. Gọi ,V V1 lần lượt là thể tích của tứ diện ABCD và AMND. Khi đó: A. V2 129 B. V2 12 C. V2 123 D. V2 119 C©u 36 Toạ độ điểm M’ là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ là: A. B. C. D. C©u 37 Bất phương trình có tập nghiệm là đoạn Tính giá trị biểu thức A. B. C. D. C©u 38 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Tính tích vô hướng: A. 232a B. 252a C. 22a D. 22a C©u 39 Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng -1?TRANG 7/8, MÃ ĐỀ 123 A. B. C. D. C©u 40 Giải bóng truyền VTV Cup có 12 đội tham gia, trong đó có đội nước ngoài và đội Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành bảng đấu A, B, mỗi bảng đội. Xác suất để đội Việt Nam nằm bảng đấu là: A. 39 64 412 83C CpC C B. 39 64 412 8C CpC C C. 39 64 412 82C CpC C D. 39 64 412 86C CpC C C©u 41 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng Thể tích khối chóp S.ABCD bằng: A. B. C. D. C©u 42 Cho hàm số có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình là của hàm số nào dưới đây? xy231O-2-1-2 xy21O-1-2-3 Hình Hình A. B. C. D. C©u 43 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số nào sau đây? A. 2.1xyx B. 2.2xyx C. 2.1xyx D. 2.1xyx 2211OxyTRANG 8/8, MÃ ĐỀ 123 C©u 44 Đồ thị hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây: A. 22 3y x C. 22 3y x B. 23 3y x D. 22 3y x C©u 45 Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số cho sau đây: A. 12112n nuu u B. 21 11; 2.n nu uu u C. 21nu n D. 11122n nuu u C©u 46 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có diện tích một mặt bằng Thể tích khối lập phương đó bằng: A. B. C. D. C©u 47 Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt? A. 12 B. 20 C. 11 D. 10 C©u 48 Đường cong y x35 cắt đường thẳng y x2 lần lượt tại hai điểm phân biệt A, có hoành độ tăng dần. Tọa độ của AB là: A. )3 B. )3 C. ) 3 D. )3 C©u 49 Đạo hàm của hàm số x 23 là: A. 'yx212 B. 'xyx23 C. 'xyx263 D. 'xyx233 C©u 50 Tìm tất cả các giá trị của để hàm số mx myx4 82 luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định. A. m4 B. m4 C. m4 D. m4 -------------------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------------TRANG 9/8, MÃ ĐỀ 123

