Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Sinh học lớp 12, trường THPT Lý Thường Kiệt, Bắc Ninh năm 2016-2017

c9f58f2ec0404f1bfdff6bdb8e7a4ef4
Gửi bởi: Khánh Linh 20 tháng 2 2019 lúc 16:26:57 | Update: 1 giờ trước (12:08:02) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 405 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KH SÁT CH NG NĂM MÔN SINH CỀ ƯỢ ỌTR NG THPT LÝ TH NG KI T, NINHƯỜ ƯỜ ẮS GD ĐT NINHỞ ẮTR NG THPT LÝ TH NGƯỜ ƯỜKI TỆ_____________________________ KH SÁTỀ ẢMôn: SINH C, kh BỌ ốTh gian làm bài: 90 phútờH tên thí sinh:ọ .......................................................................... .............................S báo danh:ố ............................................................................... .............................Câu 1: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thânỞ ịth p; alen quy nh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng; alen quy nh quấ ảđ tr hoàn toàn alen quy nh qu vàng; alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alenỏ ớe quy nh qu dài. Tính theo lí thuy t, phép lai (P) ếABab DEde ABab DEde trong tr ng gi mườ ảphân bình th ng, quá trình phát sinh giao và giao cái ra hoán gen gi cácườ ữalen và 20%, gi các alen và có 40%, cho Fớ ố1 có ki hình thân cao, hoaểtím, qu tròn chi :ả A. 38,94% B. 18,75% C. 56,25% D. 30,25%Câu 2: Trong quá trình gi phân th có ki gen ểD de EAaBbX đã ra hoán genả ịgi các alen và 20%. Cho bi không ra bi n, tính theo lí thuy t, lo iữ ạgiao deabXđ ra th này là :ượ A. 2,5% B. 5,0% C. 10,0% 7,5%Câu mARN nhân có các lo nuộ 1. mã có 2A và ộ1G A. 5,4% B. 6,4% C. 9,6% D. 12,8%Câu 4: Có bao nhiêu mã có ch nu lo A?ấ A. 38 B. 37 C. 39 D. 40Câu 5: phân mARN có các lo Nu nh sau: A:U:G:X 1:3:2:4.Tính theo lý thuy tộ ỷl ba có ch 2A là:ệ A. B. C. D. Câu 6: phân ADN sinh khi th hi quá trình nhân đôi đã ra tái ịb n. tái có 15 đo okazaki, tái có 18 đo okazaki. tái ảcó 20 đo okazaki.S đo ARN cung th hi quá trình tái trên là:ạ Mã thi 121ềA. 53 B. 56 C. 59 D. 50Câu 7: Các ba trên mARN có vai trò quy nh tín hi thúc quá trình ch mã là:ộ ịA. 3’UAG5’ 3’UAA5’; 3’UGA5’ B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’ D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’Câu 8: Theo quan ni hi ch nhiên, phát bi nào sau đây không đúng?A. Ch nhiên tác ng tr ti lên ng alen, làm thay ki gen qu th .ọ ểB. Ch nhiên quy nh chi ng và nh đi bi thành ph ki gen qu ướ ầth .ểC. Ch nhiên th ch là quá trình phân hóa kh năng ng sót và kh năng sinh ủcác cá th các ki gen khác nhau trong qu th .ể ểD. Khi môi tr ng thay theo ng xác nh thì ch nhiên làm bi sườ ướ ốalen theo ng xác nh.ộ ướ ịCâu Khi nói ph ng ki gen, phát bi nào sau đây là đúng?ề ểA. các ki hình cùng ki gen ng ng các môi tr ng khác nhau cậ ươ ườ ượg là ph ng ki gen.ọ ểB. Các cá th loài có ki gen khác nhau, khi ng trong cùng môi tr ng thì có cể ườ ứph ng gi ng nhau.ả ốC. ph ng ki gen là các ph ng th khi đi ki môiứ ệtr ng bi i.ườ ổD. Có th xác nh ph ng ki gen loài th sinh tínhể ữb ng cách gieo các cây này trong các môi tr ng khác nhau theo dõi các đi aằ ườ ủchúng.Câu 10: gen có ch đo intron, trong các đo exon ch có đo mang ba AUG và 1ộ ộđo mang ba thúc. Sau quá trình phiên mã gen trên, phân mARN tr qua quá trìnhạ ảbi i, intron, các đo exon tr thành mARN tr ng thành. Bi ng cácế ưở ằđo exon ráp theo các th khác nhau nên các phân mARN khác nhau.ạ ượ ửTính theo lý thuy t, đa có bao nhiêu chu polypeptit khác nhau ra gen trên?ế ượ A. 10 lo i.ạ B. 120 lo iạ C. 24 lo i.ạ D. 60 lo i.ạCâu 11: 100 000 10 mẩ nh g, ay ùn tộ 08% 00 04% 004%Câu 12: vi sinh bi aỞ (M kh năng ng ch a) là 2.10ấ -6 cho th vàộ ệt bi bầ là 8.10 -5. th bi mang ng th hai bi aế -b thì nó xu hi nẽ ệv bao nhiêu? ốA. 16 x10 -10B. 0,6 x10 -10C. 1,6 x10 -9D. 1,6 x10 -10Câu 13. Ru gi có nhi th 2n 8. Trên nhi th th ng xét hai pồ ườ ặgen di p, trên nhi th gi tính xét gen có hai alen vùng không ngợ ươđ ng nhi th gi tính X. không ra bi thì khi các ru có ki genồ ểkhác nhau các gen đang xét gi phân có th ra đa bao nhiêu lo tinh trùng?ề ạA. 128. 192. C. 24. D. 16.Câu 14: ng i, đo nhi th 21 gây nên nhỞ ườ ệA. Đao B. ng th máu.ưC. áu khó đông D. ng hìnồ li mưỡ ềCâu 15: Guanin ng hi timin trong tái nênạ ạA. ên phân timin trên cùng đo ch ADN nhau. B. bi A-Tộ G-X.C. bi G-Xộ A-T. D. sai ng ng ẫnhiên.Câu 16 Ki gen AaBBDdEe gi phân bình th ng cho bao nhiêu lo giao ?ể ườ A. 16 B. C. D. 32Câu 17: ng nhi th ng bình th ng loài có ng 22, trong ưỡ ườ ượt bào cá th th và th có chi c, cá th đó là thế :A. Bứ .h kép C.ể ch D.ộ tam nhi ễképCâu18: Cho caaus trúc di truy QT nh sau: 0,2AABb: 0,2 AaBb: 0,3aaBB: 0,3aabb. ếQT trên giao ph do thì th mang gen ng sau th hố là: A. 12,25% B. 30% C. 35% D. 5,25%Câu19: Trong quá trình phát sinh ng trên Trái t, giai đo ti hóa hóa đã hìnhự ọthành nênA ác gi côaxecvaọ ác bào nhân th cế ựC ác bào khaiế ác phân cạ ơCâu 20: Khi nói th lai, phát bi nào sau đây không đúng?A. trong nh ng gi thuy gi thích di truy th lai nhi ng ượ ườth nh là gi thuy siêu tr i.ừ ộB. ra nh ng con lai có th lai cao tính nào đó, ng ta th ng ườ ườ ầb ng cách ra nh ng dòng thu ch ng khác nhau.ằ ủC. Ng ta ra nh ng con lai khác dòng có th lai cao ng cho vi nhân gi ng.ườ ốD. Trong tr ng p, lai gi hai dòng nh nh thu con lai không có th lai, ườ ượ ếnh ng cho con lai này lai dòng th ba thì con có th lai.ư ếCâu 21: trao chéo không cân gi hai crômatit khác ngu trong nhi th képự ểt ng ng ra kì gi phân có th làm phát sinh các lo bi nào sau đây?ươ ếA. đo và đo nhi th .ấ B. đo và chuy đo nhi th .ặ ểC. đo và đo nhi th .ấ D. đo và đo nhi th .ặ ểCâu 22: ng i, xét gen trên nhi th th ng có hai alen: alen không gây nhỞ ườ ườ ệtr hoàn toàn so alen gây nh. ng ph bình th ng nh ng có em trai nhộ ườ ườ ệk hôn ng đàn ông bình th ng nh ng có em gái nh. Xác su con lòngế ườ ườ ầc ch ng này không nh là bao nhiêu? Bi ng nh ng ng khác trong hai giaủ ườ ảđình trên không nh.ề ệA. 89 B. 34 C. 12 D. 59 .Câu 23 qu th trúc di truy th liên ti nh sau:Ở ưF1 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aaF3 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aaCho bi các ki gen khác nhau có ng và kh năng sinh nh nhau. Qu th cóế ểkh năng đang ch tác ng nhân nào sau đây?ả ốA Giao ph không ng nhiên.ố bi gen.ộ ếC. Các ng nhiênế D. Giao ph ng nhiên.ố ẫCâu 24: Theo Đacuyn thì th ch CLTN là phân hoá kh năng:ự ảA. ph ng th tr môi tr ng.ả ướ ườ thích nghi cá th môi ớtr ngườC. sinh các ki gen khác nhau trong qu th Dả ng sót các cá th khác nhau ểtrong loài.Câu 25. quá trình ti hóa nh nhân bi có vai trò cung pố ấA. Ngu nhiên li th cho ch nhiên.ồ ựB. Các bi p, làm tăng đa ng di truy qu th .ế ểC. Các alen làm thay các alen theo ng xác nh.ớ ướ ịD. Các alen làm thay các alen theo ch ch p.ớ ạCâu 26. Khi nói nuôi mô và bào th t, phát bi nào sau đây không đúng A. Ph ng pháp nuôi mô ti ki di tích nhân gi ng.ươ ượ ốB. Ph ng pháp nuôi mô có th ngu gen quý hi có nguy tuy tươ ượ ệch ng.ủC. Ph ng pháp nuôi mô có th ra ng cây tr ng trong th gian ng nươ ượ ắD. Ph ng pháp nuôi mô ng ngu bi p.ươ ượ ợCâu 27: Khi nói liên gen, phát bi nào sau đây là đúng?ề ểA. các loài ng t, liên gen ch có gi mà không có gi cái.Ở ớB. Liên gen làm tăng xu hi bi p.ế ợC. Liên gen di truy ng ng nhóm tính tr ng.ế ạD. Trong bào, các gen luôn di truy cùng nhau thành nhóm liên t.ế ếCâu 28: Theo quan ni thuy ti hóa hi i, phát tri nào sau đây là đúng?ệ ểA. các bi là nguyên li ch nhiên.ấ ựB. các bi di chuy và là nguyên li ch nhiên.ấ ượ ựC. Không ph các bi di truy là ch nhiên.ả ựD. các bi là nguyên li ch nhiên.ấ ựCâu 29: Theo quan ni Đacuyn ch nhiên, phát bi nào sau đây không đúng?A. Ch nhiên là phân hóa kh năng ng sót và kh năng sinh các cá thọ ểtrong qu th .ầ ểB. Ch nhiên hình thành các qu th có nhi cá th mang các ki gen quyọ ểđ nh các đi thích nghi môi tr ng.ị ườC. ng tác ng ch nhiên là các cá th trong qu th .ố ượ ểD. qu ch nhiên là hình thành nên loài sinh có các đi thích nghi iế ớmôi tr ng.ườCâu 30: Loài có 2n 24.S tr ng ng th ra bi n: th 0, th và th làố ườ :A. 1320 B. 132 C. 120Câu 31: trong nh ng đi th ng bi là: ườ ếA. Có th có i, có ho trung tính.ể ặB. Phát sinh trong quá trình sinh tính.ả ữC. Xu hi ng lo theo ng xác nh.ấ ướ ịD. Di truy cho sau và là nguyên li ti hóa.ề ượ ếCâu 32: Khi nói ngu nguyên li ti hóa, phát bi nào sau đây không đúng?A. Ti hóa không ra qu th không có các bi di truy n.ế ềB. bi trong qu th là nguyên li quá tr ti hóa.ọ ếC. bi gen là nguyên li ch quá trình ti hóa.ộ ếD. Ngu bi qu th có th sung nh .ồ ượ ưCâu 33: Khi nói bi gen, phát bi nào sau đây không đúng?A. bi gen có th có i, có ho trung tính th bi n.ộ ếB. Ph bi đi là ng bi nuclêôtit.ầ ặC. bi gen là ngu nguyên li ch quá trình ti hóa.ộ ếD. Ph bi gen ra trong quá trình nhân đôi ADN.ầ ảCâu 34: Chi cao cây do gen PLĐL, tác ng ng quy nh.S có alen tr ộtrong gen làm tăng chi cao cây lên 5cm. Cây th nh có chi cao 150cm. Cho cây cóổ ề3 gen th Xác nh và chi cao câyặ có alen tr i?ộA. 27/64 và 160 cm B. 16/64 và 165 cm C. 8/ 256 và 155cm D. 20/64 và 165 cmCâu 35: Cây có KG abAB Dd eHEh th ,n hoán gen f(A/B) =10% và f(E/h) =20% Tỉl giao ABdEHệ vàT cây ít nh có tính tr ng tr là:ỉ ộA. 0.0225 và 0,99949 B. 0,02 và 0,8540C. 0,04 và 0,9995D 0,25 và 0,7565 Câu 36: Nhân nào sau đây góp ph duy trì khác bi alen và thành ph ki genố ểgi các qu th ?ữ ểA. Ch nhiên.ọ B. Giao ph không ng uố ẫnhiên.C. Cách li lí.ị D. bi n.ộ ếCâu 37: Khi lai cây hoa thu ch ng cây hoa tr ng thu ch ng, Fỏ ủ1 thu 100% hoaượđ Cho lai Fỏ1 cây hoa tr ng thu ch ng trên, Fớ ở2 thu hoa tr ng: hoa diượ ựtruy tính tr ng trên tuân theo quy lu nào?ề A. ng tác tr 9:3:3:1ươ B. ng tác ng pươ ộC. ng tác tr 9:6 :1ươ D. ng tác tr 9:7ươ ệCâu 38: Cho thu ch ng gen ng ph giao ph nhau. Ti th ph ươ ấcác cây F1 nhau, thu Fớ ượ2 có 75 cây mang ki gen aabbdd. lí thuy t, hãy cho bi ốcây mang ki gen AaBbDd Fể ở2 là bao nhiêu?A. 600 cây. B. 300 cây. C. 450 cây. D. 150 cây.Câu 39: Xét phép lai P: AaBbDd AaBbDd gen qui nh tính tr ng. qu nào có ảth không xu hi n?ể ệA. F1 có 27 ki gen.ể B. lo giao là 8.ố ủC. F1 có ki hình.ể D. F1 có ki gen ng (1 ằ1) 3Câu 40: Ví nào sau đây nói lên tính thoái hóa mã di truy nụ ềA. ba 5'UUX3' quy nh ng phêninalanin.ộ ợB. ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy nh ng xin.ộ ơC. ba 5'AUG3' quy nh ng mêtiônin và mang tín hi ch mã.ộ ịD. ba 5'AGU3' quy nh ng sêrin.ộ ợCâu 41 không phân li nhi th 2n nh sinh tr ng cành cây có th ưở ểt nênạ .A. ành trên cây ng B.ứ ưỡ ành đa ch.ộ ệC. i. D. nhi m.ể ễCâu 42: tác ng ch nhiên, gen bi gây nào đây có th lo iướ ướ ạkh qu th nhanh nh t?ỏ ấA. Gen tr trên nhi th th ng.ộ ườB. Gen trên đo không ng ng nhi th gi tính X.ặ ươ ớC. Gen trên đo ng ng nhi th gi tính và Y.ặ ươ ớCâu 43: ng i, nhóm máu do alen IỞ ườ A, B, trên NST th ng qui nh. Bi alen Iằ ườ A, làđ ng tr so alen Iồ Xác nh lo KG và KH có th có trong qu th ng i.ị ườ A. ki gen; ki hìnhể B. ki gen; ki hìnhể C. ki gen; ki hình D.ể ki gen; ki hìnhể ểCâu 44: Các ví nào sau đây thu ch cách li sau ?ụ ử(1) Ng cái giao ph sinh ra con la không có kh năng sinh n.ự ả(2) Cây thu loài này th ng không th ph cho cây thu loài khácộ ườ ượ ộ(3) Tr ng nhái th tinh tinh trùng cóc ra nh ng không phát tri n.ứ ể(4) Các loài ru gi khác nhau có tính giao ph khác nhau.ồ ốĐáp án đúng làA. (1), (3) B. (1), (4) C. (2), (4) D. (2), (3)Câu 45: Nhân ti hóa nào sau đây có kh năng làm phong phú thêm gen qu th ?ố ểA. Ch nhiênọ B. Các ng nhiênế ẫC. Giao ph không ng nhiênố D. Di nh genậCâu 46: Thí nghi S: Mil năm 1953 đã ch ng minhệ ứA. Các ch hình thành các ch vô trong đi ki nguyên th trái t.ấ ượ ấB. Các ch hình thành hình thành trong khí quy nguyên th nh năng ượ ượ ờl ng sinh c.ượ ọC. Các ch hình thành trong khí quy nguyên th trái ng con ng ượ ườt ng sinh c.ổ ọD. Ngày nay các ch hình thành ph bi ng con ng ng hóa ượ ườ ựnhiên.Câu 47 Vây cá p, vây cá ng long và vây cá voi là ví ng ch ngậ ứA. quan thoái hóa. B. quan ng ươ C. quan ng ng.ươ D. Ph ôi sinh c.ọTrình nào sau đây là đúng trong thu gen ?ự ấn òi ABCDEFGHI; òi 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDICho bi nòi là nòi c, nòi còn phát sinh do bi đo n. Trình đúngế ượ ực phát sinh các nòi trên là:ủ ựA. B. C. D. 3Câu 48: th tinh gi giao (n+1) nênự ạA. nhi mể B. ba nhi mể ễC. nhi ho th ba nhi képể D. khuy nhi mể ễCâu 49: gen có 2400 nuclêôtit đã ra bi nuclêôtit 9, 11, 16 trong gen, ặchu prôtêin ng ng do gen ng có kh năng:ỗ ươ ảA. axitaminấ ộB. Thay th axitamin khác.ế ộC. axitamin và kh năng xu hi đa axitamin i.ấ ớD. Thay các axitamin ng ng trí bi tr đi.ổ ươ ởCâu 50: alen nào đó dù có cũng có th lo hoàn toàn kh qu th là do tác ng ộc nhân nào sau đây?ủ ốA. Giao ph ng nhiênố B. Ch nhiênọ ựC. Giao ph không ng nhiênố D. Các ng nhiênế ẫ. GD ĐT NINHỞ ẮTR NG THPT LÝ TH NGƯỜ ƯỜKI TỆ_____________________________ KH SÁTỀ ẢMôn: SINH C, kh BỌ ốTh gian làm bài: 90 phútờH tên thí sinh:ọ .......................................................................... .............................S báo danh:ố ............................................................................... .............................Câu 1: Theo Đacuyn thì th ch CLTN là phân hoá kh năngự :A. ng th tr môi tr ng.ả ướ ườ hích nghi cá th môi ớtr ngườC. inh các ki gen khác nhau trong qu th Dả ng sót các cá th khác nhau ểtrong loài.Câu 2: Xét phép lai P: AaBbDd AaBbDd gen qui nh tính tr ng. qu nào có ảth không xu hi n?ể ệA. F1 có 27 ki gen.ể B. lo giao là 8.ố ủC. F1 có ki hình.ể D. F1 có ki gen ng (1 ằ1) 3Câu 3. quá trình ti hóa nh nhân bi có vai trò cung p:ố ấA. Ngu nhiên li th cho ch nhiên.ồ ựB. Các bi làm tăng đa ng di truy qu th .ế ểC. Các aln i, làm thay các alen theo ng xác nh.ớ ướ ịD. Các aln i, làm thay alen qu th cách ch ch p.ớ ạCâu 4: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thânỞ ịth p; alen quy nh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng; alen quy nh quấ ảđ tr hoàn toàn alen quy nh qu vàng; alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alenỏ Mã thi 122ềe quy nh qu dài. Tính theo lí thuy t, phép lai (P) ếABabDEde ABabDEde trong tr ng gi mườ ảphân bình th ng, quá trình phát sinh giao và giao cái ra hoán gen gi cácườ ữalen và 20%, gi các alen và có 40%, cho Fớ ố1 có ki hình thân cao, hoaểtím, qu tròn chi :ả A. 38,94% B. 18,75% C. 56,25% D. 30,25%Câu Khi nói ph ng ki gen, phát bi nào sau đây là đúng?ề ểA. các ki hình cùng ki gen ng ng các môi tr ng khác nhau cậ ươ ườ ượg là ph ng ki gen.ọ ểB. Các cá th loài có ki gen khác nhau, khi ng trong cùng môi tr ng thì có cể ườ ứph ng gi ng nhau.ả ốC. ph ng ki gen là các ph ng th khi đi ki môiứ ệtr ng bi i.ườ ổD. Có th xác nh ph ng ki gen loài th sinh tínhể ữb ng cách gieo các cây này trong các môi tr ng khác nhau theo dõi các đi aằ ườ ủchúng.Câu 6: Trong quá trình gi phân th có ki gen ểD de EAaBbX đã ra hoán genả ịgi các alen và 20%. Cho bi không ra bi n, tính theo lí thuy t, lo iữ ạgiao deabXđ ra th này là :ượ A. 2,5% B. 5,0% C.10,0% D. 7,5%Câu mARN nhân có các lo nuộ 1. mã có 2A và ộ1G A. 5,4% B. 6,4% C. 9,6% D. 12,8%Câu 8: Có bao nhiêu mã có ch nu lo A?ấ A. 38 B. 37 C. 39 D. 40Câu 9: phân mARN có các lo Nu nh sau: A:U:G:X 1:3:2:4.Tính theo lý thuy tộ ỷl ba có ch 2A là:ệ A. B. C. D. Câu 10: phân ADN sinh khi th hi quá trình nhân đôi đã ra tái ịb n. tái có 15 đo okazaki, tái có 18 đo okazaki. tái ảcó 20 đo okazaki.S đo ARN cung th hi quá trình tái trên là:ạ ảA.53 B.56 C.59 D.50Câu 11: Theo quan ni hi ch nhiên, phát bi nào sau đây không đúng?A. Ch nhiên tác ng tr ti lên ng alen, làm thay ki gen qu th .ọ ểB. Ch nhiên quy nh chi ng và nh đi bi thành ph ki gen qu ướ ầth .ểC. Ch nhiên th ch là quá trình phân hóa kh năng ng sót và kh năng sinh ủcác cá th các ki gen khác nhau trong qu th .ể ểD. Khi môi tr ng thay theo ng xác nh thì ch nhiên làm bi sườ ướ ốalen theo ng xác nh.ộ ướ ịCâu 12: gen có ch đo intron, trong các đo exon ch có đo mang ba AUG và 1ộ ộđo mang ba thúc. Sau quá trình phiên mã gen trên, phân mARN tr qua quá trìnhạ ảbi i, intron, các đo exon tr thành mARN tr ng thành. Bi ng cácế ưở ằđo exon ráp theo các th khác nhau nên các phân mARN khác nhau.ạ ượ ửTính theo lý thuy t, đa có bao nhiêu chu polypeptit khác nhau ra gen trên?ế ượ A. 10 lo i.ạ B. 120 lo iạ C. 24 lo i.ạ D. 60 lo i.ạCâu 13: Loài có 2n 24.S tr ng ng th ra bi n: th 0, th và th làố ườ :A. 1320 B. 132 C. 120 Câu 14: trong nh ng đi th ng bi làộ ườ ếA. Có th có i, có ho trung tính.ể ặB. Phát sinh trong quá trình sinh tính.ả ữC. Xu hi ng lo theo ng xác nh.ấ ướ ịD. Di truy cho sau và là nguyên li ti hóa.ề ượ ếCâu 15: 100 000 10 mẩ nh g, ay ùn tộ A. 08% B. 00 C. 04% D. 004%Câu 16: Khi nói th lai, phát bi nào sau đây không đúng?A. trong nh ng gi thuy gi thích di truy th lai nhi ng ượ ườth nh là gi thuy siêu tr i.ừ ộB. ra nh ng con lai có th lai cao tính nào đó, ng ta th ng ườ ườ ầb ng cách ra nh ng dòng thu ch ng khác nhau.ằ ủC. Ng ta ra nh ng con lai khác dòng có th lai cao ng cho vi nhân gi ng.ườ ốD. Trong tr ng p, lai gi hai dòng nh nh thu con lai không có th lai, ườ ượ ếnh ng cho con lai này lai dòng th ba thì con có th lai.ư ếCâu 17: vi sinh bi aỞ (M kh năng ng ch a) là 2.10ấ -6 cho th vàộ ệt bi bầ là 8.10 -5. th bi mang ng th hai bi aế -b thì nó xu hi nẽ ệv bao nhiêu? ốA. 16 x10 -10B. 0,6 x10 -10C. 1,6 x10 -9D. 1,6 x10 -10Câu 18: Ru gi có nhi th 2n 8. Trên nhi th th ng xét hai pồ ườ ặgen di p, trên nhi th gi tính xét gen có hai alen vùng không ngợ ươ