Đề học kì 2 Toán 10 trường THPT Nguyễn Cảnh Chân năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN CẢNH CHÂN (Đề thi gồm 5 trang) Mã đề thi: 001 |
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Cuối học kỳ II (2021 – 2022) Môn toán lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút |
|---|
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm).
Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cho
.
Khi đó
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Rút gọn biểu thức
ta được
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Số
nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1rad là cung:
A. Có độ dài bằng một nữa bán kính. B. Có độ dài bằng bán kính .
C. Có độ dài bằng 3 lần bán kính. D. Có độ dài bằng 2 lần bán kính.
Câu 6: Trong măt phẳng với hệ tọa độ Oxy,
cho đường thẳng d có phương trình tham số:
Phương
trình tổng quát của đường thẳng d là
A.
B.
C.
D. 
Câu 7: Trong măt phẳng với hệ tọa độ Oxy,
cho elip(E):
.
Tiêu cự của (E) đó là
A.
B.
C.
D. 
Câu 8: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 9: Trong tam giác ABC, với
,
mệnh đề nào đúng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Cho hai điểm A, B phân biệt trên
đường tròn định hướng.Cho
,Xác
định số đo cung lượng giác
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 12: Cho
và
.
Giá trị của
là :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Đường tròn lượng giác là đường tròn
A. Tâm
có bán kính bằng
.
B. Định hướng tâm
có bán kính bằng
.
C. Định hướng tâm
có bán kính bằng 1 rad. D. Có bán kính bằng 1.
Câu 14: Cho dãy số liệu thống kê:
Tìm số trung vị
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Cho dãy số liệu thống kê:
Độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kêgần bằng
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Trong măt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
B.
C.
D. 
Câu 17: Góc có số đo
đổi ra rađian là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 19: Tam giác ABC có
.
Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Bất đẳng thức
tương đương với bất đẳng thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Tam giác ABC biết AB = 3, AC = 4, BC=5. Số đo của góc A là
A .
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Bất phương trình
tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Chọn đáp án đúng. Độ lệch chuẩn là
A. Một phần tư của phương sai. B. Căn bậc hai của phương sai.
C. Bình phương của phương sai. D. Căn bậc hai của trung bình .
Câu 26: Trong măt phẳng với hệ tọa độ Oxy,
cho đường thẳng
.Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
B.
C.
D. 
Câu 27: Tìm tập nghiệm
của
bất phương trình
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Viết phương trình đường tròn
có tâm
và bán kính 
A.
B. 
C.
D. 
Câu 30: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 20 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 1 | 1 | 4 | 5 | 4 | 2 | 2 | 1 | 20 |
Số trung bình là?
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu 31: Trong măt phẳng với hệ tọa độ Oxy,
cho đường tròn
có phương trình :
.
Khi đó phương trình tiếp tuyến của đường tròn
tại
là
A.
B.
C.
D. 
Câu 32: Cho
Khẳng
định nào sau đây là đúng ?
A .
.
B.
.
C.
. D .
.
Câu 33: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
B. 
C.
D. 
Câu 34: Trong măt phẳng với hệ tọa độ Oxy,
cho đường tròn
có tâm là I và bán kính R. Tìm tọa độ tâm I
và bán kính R.
A.
B.
C.
D. 
Câu 35: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình elip?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1.(1 điểm): Giải bất
phương trình
.
Câu 2.(1 điểm): Cho
.
Tính giá trị biểu thức : 
Câu 3. (0.5 điểm). Biết a, b, c là ba số
thực dương, thỏa mãn
,
chứng minh rằng:
.
Câu 4. (0.5 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(3; 0) đường thẳng chứa đường cao từ B và đường trung tuyến từ C lần lượt có phương trình
x + y + 1 = 0 ; 2x - y - 2 = 0. Tìm tọa độ đỉnh B và C của tam giác ABC.
_____ Hết_____
Họ và tên thí sinh:…………………… Lớp: ……………… Số báo danh: ……

