ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN VẬT LÝ
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ÔN KỲ II. MÔN LÝ 12Ậ ẬI. TR NGHI MẮ :Câu 1: ch dao ng đi đi hoà có m:ạ ồA. ngu đi chi và đi thành ch kín.ồ ạB. ngu đi chi và cu thành ch kín.ồ ạC. ngu đi chi và đi tr thành ch kín.ồ ạD. đi và cu thành ch kín.ụ ạCâu 2: Phát bi nào sau đây là sai khi nói sóng đi ?ề ừA. Sóng đi mang năng ng.ệ ượB. Sóng đi truy trong chân không.ệ ượC. Sóng đi không truy trong chân không.ệ ượD. Sóng đi là sóng ngang.ệ ừCâu 3: Trong ch dao ng đi LC, đi tích trên đi là Qạ ệo và ng dòng đi nườ ệc trong ch là Iự ạo thì chu kì dao ng đi trong ch làộ ạA qo Io .ooq I. LC. o oIq.Câu 4: Khi nói quá trình lan truy sóng đi phát bi nào sau đây sai? ểA. Sóng đi lan truy trong chân không. ượB. Sóng đi là sóng ngang và mang năng ng. ượC. Vect ng đi tr ng ườ ườEurcùng ph ng vect ng ươ ừBur. D. Dao ng đi tr ng và tr ng đi luôn ng pha nhau.ộ ườ ườ ồCâu 5: Đi tích đi trong ch dao ng lí ng bi thiên theo th gian theo hàmệ ưở ờs Qố0 cost Bi th ng dòng đi trong ch làể ườ ạA. Q0 cost B. Q0 cos(t ).C. Q0 cos(t 2 ). D. Q0 cos(t 2 ).Câu 6: ch dao ng đi có đi dung 0,25nF và cu dây thu có Lạ ả= 1mH. th đi ban u, cạ ng dòng có giá tr và ng 4mA. Bi th đi tíchạ ệtrên hai làả ụA. 2.10 cos610 t2pæ ö+ç ÷è (C). B. 2.10 cos 62.10 t2pæ ö-ç ÷è (C).C. 8.10 cos(2.10 6t) (C). D. 8.10 3cos 62.10 t2pæ ö-ç ÷è (C).Câu 7: fớ1 f2 f3 là tia ng ngo i, tia ngo và tia gamma (tia γ) thìầ ượ ạA. f1 f3 f2 B. f3 f1 f2 C. f3 f2 f1 D. f2 f1 f3 .Câu 8: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng Iâng (Young), kho ng cách gi hai khe là mm, kho ngệ ảcách ph ng ch hai khe màn quan sát là m. Chi sáng hai khe ng ánh sáng có cừ ướsóng λ. Trên màn quan sát thu hình nh giao thoa có kho ng vân 1,2 mm. Giá tr ngượ ằA. 0,45 μm. B. 0,75 μm. C. 0,60 μm. D. 0,65 μm.Câu 9: Khi nói quang ph ch phát phát bi nào sau đây là sai A. Trong quang ph ch phát hiđrô, vùng ánh sáng nhìn th có ch tr ng là ch ,ổ ỏv ch lam, ch chàm và ch tím. ạB. Quang ph ch phát do ch và ch ng phát ra khi nung nóng. ịC. Quang ph ch phát các nguyên hóa khác nhau thì khác nhau. ọD. Quang ph ch phát nguyên là th ng nh ng ch sáng riêng ngăn cách nhauổ ẻb ng nh ng kho ng i. ốCâu 10: Tia n-ghen (tia X) có sóng ướA. nh sóng tia ng ngo i. ướ B. nh sóng tia gamma. ướ ủC. sóng tia màu tím. ướ D. sóng tia màu .ớ ướ ỏCâu 11: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là mm, kho ng cáchệ ảt ph ng ch hai khe màn quan sát là m. Ánh sáng chi vào hai khe có sóng 0,5 μm.ừ ướKho ng cách vân sáng trung tâm vân sáng là ậA. mm. B. 3,6 mm. C. 2,8 mm. D. mm.Câu 12: Tia ngo ạA. có tăng khi truy không khí vào c. ướB. không truy trong chân không. ượC. có kh năng đâm xuyên nh tia gamma. ơD. ng ng kh trùng, di khu n.ượ ẩCâu 13. Giao thoa hai khe Iâng có 0,5 mm; m. Ngu sáng dùng là ánh sáng tr ng có sóngớ ướt 0,38 0,75 m. Xác nh cho vân đi cách vân trung tâm 0,72 cm.ị ểA 2. 3. 4. 5.Câu 13 Sóng đi khi truy không khí vào thì:ệ ướA. truy sóng và sóng gi m.ố ướ ảB. truy sóng gi m, sóng tăng.ố ướC. truy sóng tăng, sóng gi m.ố ướ ảD. truy sóng và sóng tăng.ố ướ ềCâu 14: Chi chùm sáng bên lăng kính th tinh trong không khí. Khiế ặđi qua lăng kính, chùm sáng nàyA. không ch ph ng truy nị ươ B. thay sị ốC. không tán cị D. màuị ổCâu 15: Cho các ch sau: không khí 0ấ 0C, không khí 25ở 0C, và t. Sóng âm truy nhanh nh ướ ấtrongA. không khí 25ở 0C B. cướ C. không khí 0ở 0C D. tắCâu 16 ng vùng giao thoa quan sát trên màn là MN 30 mm, kho ng cách gi hai vân liênề ượ ốti ng mm. Trên MN ta th ấA 16 vân i, 15 vân sángố 15 vân i, 16 vân sáng.ốC 14 vân i, 15 vân sángố 15 vân i,15 vân sáng.ốCâu 17 Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng. Cho 2mm, m, 0,6 m. Trong vùnggiao thoa MN 12 mm (M và ng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:ố ứA 18 vân. 19 vân. 20 vân. 21 vân.Câu 18. Trong giao thoa khe Iâng có =0,5mm, 2m, ánh sáng có sóng ướ 0,5 m. Vùng giaothoa trên màn ng 17mm thì vân sáng quan sát trên màn là:ộ ượA. 10 B. C. D. 7Câu 19. Trong thí nghi Iâng giao thoa ánh sáng ánh sáng c. Khi ti hành trong không khíệ ếng ta đo kho ng vân mm. toàn th ng trên vào có chi su ườ ượ ướ ấ34 thìkho ng vân đo trong làả ượ ướA mm. 2,5 mm. 1,25 mm. 1,5 mm.Câu 20. Trong thí nghi Iâng giao thoa ánh sáng kho ng cách gi hai khe là a, kho ng cách tệ ặph ng ch hai khe màn quan sát là D, kho ng vân là i. sóng ánh sáng chi vào hai khe làẵ ướ ếA aiD iaD Dai aiD .Câu 21. Cho ánh sáng truy môi tr ng trong su này sang môi tr ng trong su khác thìơ ườ ườ ốA thay i, không i.ầ thay i, thay i.ầ ổC không i, thay i.ầ không i, không i.ầ ổCâu22 sóng ánh sáng tr ng nh làộ ượ ấA màu c.ắ .ầ ốC truy n.ậ chi su lăng kính ánh sáng đó.ế ớCâu23 Ho ng máy quang ph lăng kính trên hi ngạ ượA ph ánh sáng.ả khúc ánh sáng.ạ tán ánh sáng.ắ giao thoa ánh sáng.Câu 23. Ch câu tr đúngọ ờHi ng nào đây là hi ng quang đi nệ ượ ướ ượ ệA. Êlectron ra kh kim lo khi nung nóngứ ịB. Êlectron ra kh kim lo khi có ion vàoậ ậC. Êlectron ra kh nguyên khi va ch nguyên khácậ ửD. Êlectron ra kh kim lo khi chi sángậ ếCâu 25. Công thoát electron kim lo là 4eV. Gi quang đi kim lo này làủ ạA 0,28 m. 0,31 m. 0,35 m. 0,25 m.Câu 26. Kim lo có gi quang đi 0 0,3 m. Công thoát electron kh kim lo đó làỏ ạA 0,6625.10 -19 J. 6,625.10 -19 J. 1,325.10 -19 J. 13,25.10 -19 J.Câu 27 Phôtôn không cóA năng ng.ượ ng ng.ộ ượ kh ng tĩnhố ượ tính ch sóng.ấCâu 28 Phát bi nào sau đây sai khi nói phôtôn ánh sáng?ềA phôtôn ch trong tr ng thái chuy ng.ỉ ộB phôtôn có năng ng xác nh.ỗ ượ ịC Năng ng phôtôn ánh sáng tím năng ng phôtôn ánh sáng .ượ ượ ỏD Năng ng các phôtôn các ánh sáng khác nhau ng nhau.ượ ằCâu 29 Theo thuy ng ánh sáng, phát bi nào đây là ượ ướ sai ?A Ánh sáng thành các là phôtôn.ượ ọB Năng ng các phôtôn ánh sáng là nh nhau, không ph thu ánh sáng.ượ ủC Trong chân không, các phôtôn bay theo tia sáng 3.10ọ m/s.D Phân nguyên phát hay th ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát hay thử ụphôtôn.Câu 30. Năng ng phôtôn xác nh theo bi th cượ ượ ứA hc hc ch .Câu 31 nhân nguyên :ạ ượ ừA .các prôtôn B. các trôn các nuclônơ D. các electrônCâu 32 nhân nguyên Bitmut ửBi20983 có bao nhiêu nuclon?A. 83 p, 209 B. 83 p, 126 C. 209 p, 83 D. 126 p, 83 nCâu 33 nhân nguyên chì (Pb) có 82 prôtôn và 125 trôn. nhân nguyên này có kí hi u:ạ ệA. Pb12582 B. Pb20782 C. Pb82207 D. Pb282125Câu 34 nhân là:ự ạA.l tĩnh đi B.l liên gi các nuclônự ữC.l liên gi các prôtôn D.l liên gi các trônự ơCâu 35 Phát bi nào sau đây không đúng ?A. Nguyên hiđrô có hai ng là teri là tritiử ơB. tri ôxi thành ng là nguyên li công nghi nguyên .ơ ướ ửC. kh ng nguyên là kh ng nguyên cacbonơ ượ ượ ửD. các nguyên là nhi ng vầ ịCâu 36 ng nguyên đã cho khác nguyên đó :ồ ềA. trôn trong nhân và electron trên các qu o.ố ạB. prôtôn trong nhân và electrôn trên các qu o.ố ạC. trôn trong nhân.ố ạD. electrôn trên các qu o.ố ạCâu 37 nhân ạDT2131, tham gia ph ng nhi ch sinh ra nhân và tron. Cho bi kh iả ốl ng các t: ượ ạumumumnp0087,1;0073,1;0015,4 Năng ng liên riêng là:ượ ạA.7,0988 MeV B.70,988 MeV C.7,0988eV D.70,988 eVCâu 38 nhân ạDT2131, tham gia ph ng (ph ng ra nhi cao) sinh ra nhân vàả ạm tron. Cho kh ng các t: ượ ạumumumumnDT00866,1;00260,4;01400,2;01605,3 1u =931,5 MeV. Ph ng trên:ả ứA.Là ph ng phân ch to năng ng17,502885 MeV. ượB.Là ph ng nhi ch to năng ng 17,502885 eV ượC.Là ph ng nhân to năng ng 933,41 MeV ượD.Là ph ng nhi ch to ra năng ng 17,502885 MeVả ượCâu 39 Trong phóng so nhân thì nhân con trí nào trong ng th ng tu hoàn?ớ ầA. Ti ôế B. Ti C. Lùi D. Lùi Câu 40 Ch phóng Po20984 ch phóng Ch thành sau phóng là Pb. Ph ng trình phóng xấ ươ ạc quá trình trên làủ :A. PbHePo205824220984 B. PbHePo207802420984 C. PbHePo822052420984 D. PbHePo213864220984Câu 40: nh lu phóng di bi th c:ị ượ ứA. N0 .e t. B. N0 /e - tC. t02 N D. N0 tT 2lne II.T LU N:Ự ẬCâu 1: khung dao ng có cu dây có và đi có đi dung 5.10ộ -6 F. Đi ệáp trên hai đi là 10 V. Hãy tìm:ự ệa. Chu kì dao ng đi trong khung.ộ ừb. Năng ng khung dao ng.ượ ộCâu 2. ch dao ng lí ng có C=10pF, cu dây có L=1mH. Ch th đi ban ng độ ưở ườ ộdòng đi trong ch Iệ ạ0 =10Ma. Vi bi th đi tích trên đi n?ế ệCâu 3: Trong thí ngi Y-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ng ánh sáng có ượ ướsóng 0, 6mm Kho ng cách gi hai khe là 1mm, kho ng cách ph ng ch hai khe màn quan sát ếlà 2,5m, ng mi giao thoa là 1,25cm. Tính ng vân sáng và vân có trong mi giao thoa.ề ềCâu 4: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là 0,5 mm, kho ng cách tệ ừhai khe màn quan sát là m. Ngu sáng dùng trong thí nghi hai có sóng ướ 1 450nm và 2 600 nm. Trên màn quan sát, M, là hai đi cùng phía so vân trung tâm và cáchọ ớvân trung tâm là 5,5 mm và 22 mm. Trên đo MN, trí vân sáng trùng nhau hai làầ ượ ạbao nhiêu?Câu 5: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là mm, kho ng cáchệ ảt ph ng ch hai khe màn quan sát là m. Ánh sáng chi vào hai khe có ếb sóng 0,5 µm. Tínhướkho ng cách vân sáng trung tâm vân sáng ?ả ậCâu 6: Trong thí nghi Iâng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe 0,3mm, kh ang cách tệ ừm ph ng ch hai khe màn quan sát 2m. Hai khe chi ng ánh sáng tr ng. Kho ng cách tặ ượ ừvân sáng màu λậ ỏđ 0,76μm) vân sáng màu tím λế ật 0,4μm cùng phía vân trungộ ủtâm làCâu 7: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng, 2m; 2mm;Quan sát vùng giao thoa có ớb ng 2cm.ề ộa.V as dùng trong thí nghi ệm4,01 Tính: kho ng vân, vân sáng và vân có trong vùng ốgiao thoa.b.N dùng ng th ắm7,0;21 Tính ng, trí các vân sáng và vân trùng ượ ốnhau trong vùng giao thoa có ng nói trên.ề ộCâu 8: Gi quang đi ng (Cu) là λớ ồ0 0,30 μm. Bi ng Plăng 6,625.10ế -34 J.s và cậ ốtruy ánh sáng trong chân không 3.10ề m/s. Công thoát êlectrôn kh ng làủ ồCâu 9: Bi kh ng prôtôn là 1,00728 u; tron là 1,00866 u; nhân ượ ạ2311Na là 22,98373 và 1u 931,5 MeV/c 2. Năng ng liên ượ ủ2311 Na ngằ bao nhiêu?Câu 10: Ch phóng Iấ ố53 131 có chu kì bán rã ngày. Lúc có 200g ch này. Sau 24 ngày, gam tầ ốphóng đã bi thành ch khác làbao nhiêu?ạ ấCâu 11: Ban có Nầ0 nhân ch phóng Gi sau gi tính lúc ban u, có 75% sạ ốh nhân Nạ0 phân rã. Tính chu kì bán rã ch đó ?ị ấCâu 12: Chophan3 ng nhân: ạ2 41 2AZH Li He X+ Bi kh ng các têri, liti, hê;I trong ượ ơph ng là 2.0136u; 6,01702u; 4,00015u. Coi kh ng nguyên ng kh ng nhânả ượ ượ ượ ạc nó.ủa. nhân là gì?ạb. Tính năng ng ra khi có 3g he6li thành theo ph ng trênượ ượ

